Bỏ qua điều hướng, tới nội dung chính
Tin mới

Tìm trên Tùng ATC

VIX · VIX

Lợi nhuận VIX phụ thuộc tới đâu vào biến động danh mục đầu tư?

Lợi nhuận VIX còn phụ thuộc vào biến động danh mục và chi phí vốn. Dữ kiện quý III chưa xác nhận hiệu quả sinh lời bền vững trên nền vốn lớn. Cần đọc riêng phần lãi/lỗ bán tài sản, đánh giá lại và kết quả toàn doanh nghiệp; không suy kết quả chung từ riêng khoản nắm giữ TCB hay VPB.

Nhận định hiện tại: Đang đối chiếu

Rà soát nhận định: Chưa có bản rà soát được công bố · Kỳ dữ liệu: Q3 và 9T/2026, chốt 30/09/2026 · Phần bổ sung duyệt: 19/09/2026

Mốc tác giả đặt để rà soát: 15/11/2026.

Dữ kiện Q3/2026 và phần nhận định bổ sung được duyệt ngày 19/09/2026 có phạm vi riêng. Cập nhật số liệu không đồng nghĩa đã rà soát lại toàn bộ luận điểm hoặc xác nhận lợi nhuận bền vững.

Dữ kiện mới và điều cần kiểm chứng

Điều mới hoặc được làm rõ: Đặt dữ kiện Q3 cạnh cơ chế lãi/lỗ bán tài sản, đánh giá lại và chi phí; giữ phân biệt phạm vi của từng mốc.

Ảnh hưởng đến nhận định: Giữ trạng thái đối chiếu và phần nhận định bổ sung 19/09; cập nhật số liệu không tự tạo một lần rà soát toàn bộ luận điểm.

Kiểm chứng tiếp: Khi có Q4, đối chiếu FVTPL sau chi phí, lãi cho vay, chi phí vốn, EPS và ROE cùng cơ sở; chưa đủ phân bổ chi phí để suy lợi nhuận từng mảng.

Xem bằng chứng và lịch sử ↓

Vì sao tôi giữ hoặc điều chỉnh nhận định này?

Quý III/2026 đã bớt lỗ FVTPL và giảm chi phí lãi vay so với quý II, nhưng chưa xác nhận hiệu quả sinh lời bền vững trên nền vốn lớn. Các khoản TCB, VPB là dữ kiện phân bổ vốn theo mốc riêng, chưa đủ giải thích lợi nhuận toàn công ty.

Các mốc hồ sơ và dữ kiện

Ngày mở: 02/06/2026.

Cập nhật dữ kiện: 19/10/2026.

Cập nhật hồ sơ: 19/10/2026.

Kiểm tra nguồn không đồng nghĩa đã rà soát nhận định. Lịch tác giả xem lại không phải lịch doanh nghiệp chắc chắn công bố.

Nguồn lợi nhuận VIX khác các công ty chứng khoán còn lại thế nào? →Trang so sánh dùng mốc Q2/2026 và ghi phạm vi từng doanh nghiệp; không đặt thẳng số Q3 VIX cạnh mốc Q2.Tự doanh tạo lãi/lỗ qua những cơ chế nào? →

Thông tin mới liên quan đến luận điểm

Đang theo dõi công bố chính thức

Tình trạng rà soát nhận định của Tùng từ các thông tin này chưa được xác nhận. Kết quả máy không thay đổi kết luận của hồ sơ.

Thu thập công bố tự động đang tạm dừng. Các thông tin đã ghi nhận được giữ lại; hãy mở nguồn gốc để kiểm tra công bố mới.

Công bố gần đây VIX từ doanh nghiệp

Các liên kết được ghi nhận tự động từ danh mục của doanh nghiệp. Ngày bên dưới là ngày cập nhật của nguồn. Số liệu và tác động đến luận điểm chưa được duyệt.

Lần kiểm tra nguồn thành công: 13:00:05 13/10/2026. Theo dõi trang đầu của danh mục; có thể chưa gồm lịch sử và các trang tiếp theo. Chưa xác nhận đã đọc tài liệu.

Xem danh mục công bố VIX

Nhận định bổ sung đã duyệt · 19/09/2026

Tự doanh và cho vay margin. Dữ liệu đến 30/06; nguồn đối chiếu 19/09. Tác giả duyệt nhận định bổ sung ngày 19/09; lịch sử nhận định trước đó được giữ nguyên.

Nhận định được tác giả duyệt · 19/09/2026

Tôi đặt trọng tâm khi đánh giá VIX vào hiệu quả phân bổ vốn qua tự doanh và cho vay margin, thay vì lấy tăng trưởng phí môi giới, tư vấn làm động lực chính. Điều tôi cần kiểm chứng là vốn được đưa vào tài sản nào, tạo ra lợi nhuận sau chi phí ra sao và có cải thiện hiệu quả cho cổ đông hay không.

Tùng ATC duyệt câu chữ và phép kiểm định tính ngày 19/09. Những dữ kiện chưa đối chiếu vẫn được ghi rõ bên dưới. Trạng thái luận điểm vẫn là theo dõi.

Khi có Q3/2026, đối chiếu cơ cấu tài sản, lãi bán/đánh giá lại, thu nhập cho vay, chi phí và vốn bình quân.

Mở bằng chứng và phép kiểm VIX

Nghiên cứu chi tiết

Kiểm tra logic phía sau kết luận

Phần tóm tắt nằm ở trên. Đọc tiếp để đối chiếu dữ kiện, phép kiểm, kịch bản và nguồn.

Chỉ mục nghiên cứu

01 · Chỉ mục nghiên cứu

Các chỉ số chính nằm trong phần Cơ sở đầu tư. Phần nghiên cứu chi tiết giúp bạn kiểm tra bằng chứng, điều kiện và nguồn.

bằng chứng
32
phép kiểm
3
nguồn
8
03 · Độ lệch luận điểm

Bằng chứng nói gì, và còn thiếu gì

Điều kiện để đúng

FVTPL trở lại dương sau chi phí, thu nhập cho vay cải thiện và EPS/ROE phục hồi trên cơ sở tính nhất quán.

Điều kiện có thể làm luận điểm sai

FVTPL tiếp tục âm qua các kỳ, thu nhập cho vay suy giảm hoặc hiệu quả trên vốn và mỗi cổ phiếu không cải thiện sau khi vốn mới đã được triển khai.

04 · Bản đồ dữ kiện

Hỗ trợ, áp lực và điều còn cần theo dõi

32 dữ kiện, phân nhóm theo tác động đã ghi trong hồ sơ. Kiểm chứng nguồn không đồng nghĩa với xác nhận luận điểm; số lượng không phải trọng số đầu tư.

3 · Bằng chứng hỗ trợ5 · Bằng chứng gây áp lực3 · Biến số cần theo dõi21 · Dữ kiện chưa phân loại tác động

Bằng chứng hỗ trợ · 3

01
FVTPL bớt lỗ so với quý IIS07
FVTPL ròng bớt lỗ so với quý II/2026, nhưng chưa trở lại dương. Lãi bán trừ lỗ bán quý III âm 263,3 tỷ; đánh giá lại ròng dương 50,6 tỷ đồng.

−199,6 → −87,5

Kỳ dữ liệu: Q3/2026

Suy luậnĐã kiểm chứng
02
Chi phí lãi vay quý III/2026S07
Chi phí lãi vay đạt 81,2 tỷ đồng, thấp hơn khoảng 115,9 tỷ quý II và 111,7 tỷ cùng kỳ. Đây là chi phí toàn công ty; chưa có phân bổ đủ căn cứ cho từng mảng.

81,2

Kỳ dữ liệu: Q3/2026

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
03
Vay ngắn hạn / Vốn chủ sở hữuS01
Tỷ lệ vay ngắn hạn/VCSH giảm từ 0,53x cuối 2025 xuống 0,14x tại 30/06/2026. Đây là số liệu tính toán từ bảng cân đối kế toán.

0,14x (cuối 2025: 0,53x)

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnĐã kiểm chứng

Bằng chứng gây áp lực · 5

01
LNST quý III/2026S07
LNST riêng quý III/2026 đạt 173,8 tỷ đồng; giảm 92,9% so với 2.449,4 tỷ đồng cùng kỳ (173.835.663.136 / 2.449.423.347.569 − 1).

173,8

Kỳ dữ liệu: Q3/2026

Suy luậnĐã kiểm chứng
02
FVTPL ròng quý III/2026S07
Lãi FVTPL 1.630,2 tỷ trừ lỗ FVTPL 1.717,8 tỷ: ròng âm 87,5 tỷ đồng. Chưa trừ 7,0 tỷ chi phí hoạt động tự doanh, chi phí vốn, chi phí chung và thuế.

−87,5

Kỳ dữ liệu: Q3/2026

Suy luậnĐã kiểm chứng
03
LNST 9 tháng 2026S07
LNST lũy kế 9 tháng 2026 đạt 388.087.957.318 đồng.

388,1

Kỳ dữ liệu: 9T/2026

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
04
FVTPL / tổng tài sản tại 30/09S07
FVTPL có giá trị hợp lý 23.099,1 tỷ đồng trên tổng tài sản 39.860,1 tỷ đồng; tỷ trọng do Tùng ATC tính là 58,0%.

58,0%

Kỳ dữ liệu: Q3/2026

Suy luậnĐã kiểm chứng
05
Dư nợ margin thuần tại 30/09S07
Giá trị ghi sổ margin thuần 12.415,5 tỷ đồng so với 15.359,4 tỷ đầu năm, giảm 19,2%. Không nhầm với các khoản cho vay 12.442,2 tỷ gồm ứng trước tiền bán.

12.415,5

Kỳ dữ liệu: Q3/2026

Suy luậnĐã kiểm chứng

Biến số cần theo dõi · 3

01
Lãi margin riêng quý III/2026S07
Lãi margin đạt 335,6 tỷ đồng; cùng kỳ 338,1 tỷ đồng. Tổng lãi cho vay và phải thu 337,4 tỷ đồng còn gồm 1,7 tỷ lãi ứng trước tiền bán; chưa trừ chi phí vốn.

335,6

Kỳ dữ liệu: Q3/2026

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
02
Vốn chủ sở hữu tại 30/09S07
Vốn chủ sở hữu đạt 32.865.667.571.237 đồng tại 30/09/2026. Chưa dùng số dư cuối kỳ để tự suy ra ROE báo cáo.

32.865,7

Kỳ dữ liệu: Q3/2026

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
03
Ủy thác đầu tư tại 30/09S07
Giá trị hợp lý ủy thác đầu tư là 7.603,5 tỷ đồng. Thuyết minh Q3 trình bày theo nhóm; chưa đủ để kết luận đóng góp riêng của TCB, VPB.

7.603,5

Kỳ dữ liệu: Q3/2026

Dữ kiệnĐã kiểm chứng

Dữ kiện chưa phân loại tác động · 21

01
LNST Quý 2/2026S01
LNST Quý 2/2026 đạt 75,9 tỷ đồng.

75.882.025.127

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
02
LNST Quý 2 giảmS01
LNST Quý 2/2026 giảm 94,2% so với cùng kỳ (1 − 75.882.025.127 / 1.301.610.967.642).

−94,2%

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnĐã kiểm chứng
03
LNST 6 tháng 2026S01
LNST 6 tháng 2026 đạt 214,3 tỷ đồng.

214.252.294.182

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
04
LNST 6 tháng giảmS01
LNST 6 tháng 2026 giảm 87,2% so với cùng kỳ.

−87,2%

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnĐã kiểm chứng
05
FVTPL ròng Quý 2/2026S01
Kết quả FVTPL ròng Quý 2 âm 199,6 tỷ đồng (đảo từ dương 1.435,2 tỷ cùng kỳ), là suy luận từ lãi FVTPL trừ lỗ FVTPL.

−199.644.075.139

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnĐã kiểm chứng
06
Vốn chủ sở hữuS01
Vốn chủ sở hữu đạt 32.695 tỷ đồng.

32.695.309.239.822

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
07
Vốn chủ sở hữu tăngS01
Vốn chủ sở hữu tăng 52,4% so với đầu năm.

+52,4%

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnĐã kiểm chứng
08
Vay ngắn hạnS01
Vay ngắn hạn còn 4.560 tỷ đồng.

4.559.500.000.000

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
09
Vay ngắn hạn giảmS01
Vay ngắn hạn giảm 59,8% so với đầu năm.

−59,8%

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnĐã kiểm chứng
10
Tài sản/VCSH tại 30/06/2026S01
Tài sản/VCSH tại 30/06/2026 là 1,18x. Đây là chỉ số tính toán (suy luận) từ số liệu bảng cân đối.

1,18x

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnĐã kiểm chứng
11
FVTPL (giá trị hợp lý)S01
FVTPL đạt 20.819 tỷ đồng.

20.818.693.425.419

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
12
FVTPL / Tổng tài sảnS01
FVTPL tăng 43,2% và chiếm 53,9% tổng tài sản.

53,9%

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnĐã kiểm chứng
13
Lãi cho vay ký quỹ (riêng) Quý 2S01
Lãi cho vay ký quỹ riêng đạt 346,2 tỷ đồng, tăng 62,0%.

346.151.950.899

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
14
Lãi cho vay và phải thu (mã 03) Quý 2S01
Lãi từ các khoản cho vay và phải thu đạt 347,9 tỷ đồng, tăng 62,3%.

347.914.046.001

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
15
Lợi nhuận đã thực hiện Quý 2 (mã 91)S01
Lợi nhuận đã thực hiện Quý 2: 512,8 tỷ đồng. Mã 91 là chỉ tiêu của toàn bộ hoạt động — không phải lợi nhuận giao dịch/tự doanh/cốt lõi/lặp lại.

512.755.360.564

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
16
Ủy thác đầu tư (giá trị hợp lý)S01
Giá trị hợp lý danh mục ủy thác đầu tư cuối kỳ 5.298,6 tỷ đồng (đầu năm 2.487,4 tỷ).

5.298.595.255.000

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnCần kiểm chứng
17
Ủy thác đầu tư tăngS01
Ủy thác đầu tư tăng 113% so với đầu năm và chiếm 25,5% FVTPL. BCTC bán niên soát xét ghi VSC có giá trị hợp lý 1.140 tỷ đồng và VGR 1.824,93 tỷ đồng tại 30/06/2026, làm rõ một phần tài sản cơ sở. Tổng 5.298,6 tỷ đồng của bản Q2 cần đối chiếu cùng phạm vi và phân loại; chưa thể coi toàn bộ danh mục đã được giải thích.

+113%; 25,5% FVTPL

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnCần kiểm chứng
18
Tiền phát hành ròng tháng 4/2026S05
Đợt chào bán kết thúc 20/04/2026 mang về 11.026,3 tỷ đồng tiền thu ròng; không đồng nhất với mức tăng vốn điều lệ.

11.026,3 tỷ đồng

Kỳ dữ liệu: 2026-04-20

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
19
TCB tại 30/06/2026S04
TCB có giá gốc 1.029,6 tỷ và giá trị hợp lý 1.105,5 tỷ đồng; số dư cuối kỳ không xác định ngày mua hoặc lãi đã chốt.

Giá gốc 1.029,6; hợp lý 1.105,5 tỷ

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
20
Sở hữu VPB công bố 09/10/2026S06
Fili đăng lại thông tin VPBank: VIX sở hữu 116.886.430 cổ phiếu, 1,17% vốn. Chưa xác định ngày mua và giá vốn.

116.886.430 cổ phiếu · 1,17%

Kỳ dữ liệu: 2026-10-09

Dữ kiệnĐã kiểm chứng
21
Kết quả sáu tháng 2026S04
LNST sáu tháng 2026 đạt 214,3 tỷ đồng; FVTPL ròng âm 277,9 tỷ đồng. Đây không phải kết quả riêng quý II.

LNST 214,3 tỷ · FVTPL ròng −277,9 tỷ

Kỳ dữ liệu: 2026-06-30

Suy luậnĐã kiểm chứng

Thông tin theo dõi bổ sung — không cộng vào số dữ kiện ở trên.

Rủi ro và điểm cần làm rõ

01
FVTPL chiếm 58,0% tổng tài sản tại 30/09/2026; FVTPL ròng quý III còn âm 87,5 tỷ đồng. Riêng phần đánh giá lại ròng quý III dương 50,6 tỷ; không quy toàn bộ lỗ FVTPL cho đánh giá lại giảm giá.
Rủi roĐã kiểm chứng
02
BCTC bán niên soát xét ghi VSC có giá trị hợp lý 1.140 tỷ đồng và VGR 1.824,93 tỷ đồng tại 30/06/2026, làm rõ một phần tài sản cơ sở. Tổng 5.298,6 tỷ đồng của bản Q2 cần đối chiếu cùng phạm vi và phân loại; chưa thể coi toàn bộ danh mục đã được giải thích.
Rủi roCần kiểm chứng
03
Chi phí lãi vay quý III 81,2 tỷ đồng, thấp hơn quý II. Vay ngắn hạn cuối 30/09 là 5.650 tỷ, cao hơn 4.559,5 tỷ tại 30/06; số dư cuối kỳ không phải nợ bình quân.
Rủi roĐã kiểm chứng
04
Vốn tăng lớn trong kỳ làm phép tính ROE bình quân cần chuẩn hóa theo thời gian có vốn; khả năng cải thiện ROE chưa được xác nhận. Không coi “ROE thấp” là dữ kiện đã xác nhận.
Rủi roCần kiểm chứng
05
Tại 30/09/2026 có 2.572.788.533 cổ phiếu đang lưu hành. Không dùng tổng lợi nhuận hoặc số cổ phiếu cuối kỳ thay cho EPS với mẫu số bình quân phù hợp.
Suy luậnĐã kiểm chứng
06
Vay ngắn hạn cuối quý III là 5.650 tỷ đồng. Chưa có phân bổ chi phí vốn đủ căn cứ để xác định lợi nhuận ròng riêng từng mảng.
Rủi roCần kiểm chứng
07
BCTC bán niên soát xét ghi VSC có giá trị hợp lý 1.140 tỷ đồng và VGR 1.824,93 tỷ đồng tại 30/06/2026, làm rõ một phần tài sản cơ sở. Tổng 5.298,6 tỷ đồng của bản Q2 cần đối chiếu cùng phạm vi và phân loại; chưa thể coi toàn bộ danh mục đã được giải thích.
Suy luậnCần kiểm chứng
08
LNST riêng Quý 2 giảm 94,2%; lũy kế 6 tháng giảm 87,2%; công văn ghi “giảm 87%” khớp gần số lũy kế 6 tháng, chưa khớp phép tính riêng Quý 2. Cần doanh nghiệp làm rõ.
Suy luậnCòn tranh luận
09
Đòn bẩy 7,1x trong hồ sơ cũ chưa có nguồn, ngày và định nghĩa gốc. Với ngày chốt này gọi đầy đủ “Tài sản/VCSH tại 30/06/2026 là 1,18x”.
Suy luậnCòn tranh luận
10
Dư nợ cho vay ký quỹ tại 31/03/2026 cần đối chiếu với BCTC Quý 1/2026.
Suy luậnCần kiểm chứng
11
Chưa có giá ngày chốt và nguồn dự phóng để tái lập ảnh chụp định giá.
Suy luậnCần kiểm chứng
12
Thiếu thuyết minh cấu trúc và chi phí từng nguồn vay.
Suy luậnCần kiểm chứng
13
Số dư chênh lệch đánh giá đầu năm của cổ phiếu niêm yết lệch 216,4 tỷ đồng giữa Thuyết minh 7.5 và 19.2 — cần đối chiếu với doanh nghiệp.
Dữ kiệnCần kiểm chứng
05 · Trường kịch bản

Ba kịch bản, không xác suất

Mỗi kịch bản là một chuỗi logic kinh doanh kèm giả định. Không gán xác suất, không xếp hạng bằng điểm ẩn, không nêu giá mục tiêu.

Kịch bản · Thận trọng
Luận điểm suy yếu
Nếu lỗ đánh giá tiếp diễn hoặc danh mục ủy thác tăng mà tài sản cơ sở chưa được làm rõ, chất lượng lợi nhuận và khả năng cải thiện ROE suy yếu.
Chuỗi logic
Lỗ đánh giá tiếp diễn
Danh mục ủy thác tăng mà tài sản cơ sở chưa được làm rõ
Kịch bản · Cơ sởTrạng thái duy trì · không phải khuyến nghị
Luận điểm chưa được xác nhận
Nếu FVTPL dao động quanh điểm hòa vốn, thu nhập cho vay là trụ đỡ. ROE có thể cải thiện chậm do nền vốn chủ sở hữu đã tăng mạnh. Chữ “có thể” ở đây là suy luận. Đây không phải dự báo.
Chuỗi logic
FVTPL dao động quanh điểm hòa vốn
Thu nhập cho vay là trụ đỡ
Kịch bản · Tích cực
Luận điểm được củng cố
Nếu FVTPL ròng trở lại dương, thu nhập cho vay duy trì và chi phí vốn giảm trên nền nợ thấp hơn, hiệu quả sử dụng nền vốn mới được củng cố.
Chuỗi logic
FVTPL ròng trở lại dương
Thu nhập cho vay duy trì
Chi phí vốn giảm trên nền nợ thấp hơn
07 · Sổ xác minh

Điều kiện xác nhận, cảnh báo và vô hiệu

2/3
XÁC NHẬN
2 đạt · 1 chưa đạt · 0 chưa có kết quả đánh giá
C1
FVTPL ròng Q3 cải thiện
Điều kiện cải thiện so với quý II đã xuất hiện: FVTPL bớt lỗ. Chưa đạt điều kiện mạnh hơn là FVTPL ròng dương; lãi bán trừ lỗ bán âm 263,3 tỷ, đánh giá lại ròng dương 50,6 tỷ đồng.
ĐÃ ĐẠT

Kỳ đánh giá: Q3/2026

C2
Margin duy trì vai trò bộ giảm xóc
Chưa đạt điều kiện tăng trưởng lãi margin và ổn định dư nợ đã đặt: lãi margin giảm 0,7% YoY và dư nợ thuần cuối 30/09 giảm 19,2% so với đầu năm. Cho vay vẫn đóng góp thu nhập, nhưng lợi nhuận sau chi phí riêng mảng chưa xác định.
CHƯA ĐẠT

Kỳ đánh giá: Q3/2026

C3
Chi phí tài chính phản ánh nền nợ vay thấp hơn
Chi phí tài chính/lãi vay quý III giảm so với quý II, đáp ứng phép kiểm mức chi phí. Chưa đủ kết luận nguyên nhân hoàn toàn do giảm nợ; vay ngắn hạn cuối quý III đã tăng lên 5.650 tỷ đồng so với cuối quý II.
ĐÃ ĐẠT

Kỳ đánh giá: Q3/2026

08 · Bối cảnh định giá

Bối cảnh định giá

Chưa cung cấp nguồn định giá

Chưa đủ dữ kiện để cập nhật định giá hiện hành sau tăng vốn. EPS, BVPS và số cổ phiếu đã thay đổi, vì vậy các bội số cũ không còn được sử dụng.

09 · Sổ nguồn & dòng thời gian

Sổ nguồn · mỗi chỉ tiêu một giá trị canonical

Mỗi nguồn có mã ổn định, kỳ dữ liệu và loại nguồn riêng. Các section ở trên tham chiếu cùng bộ dữ liệu này.

19.10.2026
Cập nhật dữ kiện
LNST quý III 173,8 tỷ đồng, giảm 92,9% YoY; 9 tháng 388,1 tỷ. FVTPL ròng âm 87,5 tỷ, bớt lỗ so với quý II; lãi margin thuần 335,6 tỷ đồng. Chi phí lãi vay giảm nhưng chưa xác nhận hiệu quả sinh lời bền vững.
Tiếp tục theo dõi thận trọng. Ghi nhận cải thiện FVTPL và chi phí lãi vay so với quý II; chưa xác nhận luận điểm hiệu quả vốn vì FVTPL còn âm và lãi margin chưa tăng YoY.
10.10.2026
Mở bản ghi trước
Cập nhật dữ kiện
Bản cập nhật nghiên cứu: TCB tại 30/06 và sở hữu VPB công bố 09/10 bổ sung bằng chứng về phân bổ vốn. Tiền huy động ròng tháng 4/2026 là 11.026,3 tỷ đồng. Chưa xác nhận hiệu quả vốn hoặc giá vốn VPB.
Tiếp tục kiểm tra FVTPL ròng, phần lợi nhuận đã thực hiện, thu nhập cho vay sau chi phí, EPS và ROE. Giữ nguyên trạng thái của ba điều kiện; kiểm tra nguồn sở hữu không xác nhận điều kiện lợi nhuận.
30.07.2026
Mở bản ghi trước
Cập nhật dữ kiện
Cập nhật Q2/2026: LNST giảm 94,2%; FVTPL ròng âm 199,6 tỷ đồng; thu nhập margin tăng 62,0%; tỷ lệ vay ngắn hạn/VCSH giảm từ 0,53x xuống 0,14x.
Rủi ro nguồn vốn giảm sau tăng vốn và trả bớt nợ; độ nhạy lợi nhuận với FVTPL vẫn là biến số trung tâm.
MãTài liệuPhân loạiKỳ / ngày
S01
BCTC Quý 2/2026 — Chứng khoán VIX (chưa kiểm toán/soát xét)
CTCP Chứng khoán VIX
Đã kiểm chứng · sơ cấp17.07.2026
Đã kiểm chứng · sơ cấp17.07.2026
S02
Công văn giải trình biến động lợi nhuận Quý 2/2026 — VIX
CTCP Chứng khoán VIX
Ban điều hành / Đề xuất17.07.2026
Ban điều hành / Đề xuất17.07.2026
S03Suy raQ2/2026
Phạm vi và vị trí nguồn

Bài phân tích dẫn xuất từ BCTC VIX Q2/2026; không phải khuyến nghị đầu tư.

S04
VIX BCTC bán niên 2026 được soát xét
CTCP Chứng khoán VIX
Đã kiểm chứng · sơ cấp6 tháng kết thúc 30/06/2026
Đã kiểm chứng · sơ cấp6 tháng kết thúc 30/06/2026
Phạm vi và vị trí nguồn

Tên tệp ghi đã kiểm toán nhưng ý kiến trong báo cáo là soát xét bán niên.

S05
VIX báo cáo kết quả chào bán cổ phiếu năm 2026
CTCP Chứng khoán VIX
Đã kiểm chứng · sơ cấpĐợt kết thúc 20/04/2026
Đã kiểm chứng · sơ cấpĐợt kết thúc 20/04/2026
Phạm vi và vị trí nguồn

Mục kết quả chào bán và tiền thu ròng

S06
Chứng khoán VIX sở hữu 1,17% vốn tại VPBank
Fili đăng lại thông tin VPBank
Suy raThông tin được công bố ngày 09/10/2026
Suy raThông tin được công bố ngày 09/10/2026
Phạm vi và vị trí nguồn

Đã đối chiếu bảng ảnh được đăng lại. Chưa có ngày mua, giá vốn và đường dẫn độc lập tới bản gốc trên website VPBank. Không ghi nguồn này là VIX trực tiếp công bố giao dịch.

S07
BCTC riêng quý III/2026 — VIX (chưa kiểm toán/soát xét)
CTCP Chứng khoán VIX
Đã kiểm chứng · sơ cấpQ3/2026 và 9 tháng kết thúc 30/09/2026
Đã kiểm chứng · sơ cấpQ3/2026 và 9 tháng kết thúc 30/09/2026
Phạm vi và vị trí nguồn

Đã đối chiếu bảng cân đối trang PDF 9–12, kết quả trang 14–16, thuyết minh trang 34, 40–41. Các tỷ lệ và FVTPL ròng là phép tính từ số gốc.

S08
Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2026 — Điều 6
CTCP Chứng khoán VIX
Đã kiểm chứng · sơ cấpKế hoạch năm 2026 thông qua 26/06/2026
Đã kiểm chứng · sơ cấpKế hoạch năm 2026 thông qua 26/06/2026
Phạm vi và vị trí nguồn

Trang PDF 21: kế hoạch LNTT 3.500 tỷ, LNST 2.800 tỷ. Đây là kế hoạch doanh nghiệp, không phải dự báo.

Nội dung phục vụ mục đích phân tích và giáo dục đầu tư, không phải khuyến nghị mua/bán/nắm giữ chứng khoán. Các khuyến nghị cá nhân hóa, nếu có, chỉ thực hiện qua kênh tư vấn được cấp phép.
Tùng ATC · Sổ luận điểm · VIX · V3

Đọc tiếp

RADAR ATC

Nhận Radar ATC mỗi tuần

Tin, dữ liệu và góc nhìn đầu tư được chọn lọc mỗi tuần, kèm nguồn và những điều có thể làm thay đổi nhận định.

Không phải khuyến nghị đầu tư cá nhân hóa.

Không khuyến nghị mua bán. Không cam kết lợi nhuận. Có thể hủy nhận bất cứ lúc nào.