Lợi nhuận giữ nhịp hai chữ số S01
LNTT 6T 18.540 tỷ; +22,5% YoYLNTT 6T/2026 đạt 18.540 tỷ đồng, tăng 22,5% so với cùng kỳ; riêng Q2 đạt kỷ lục 9.670 tỷ đồng.
Kỳ dữ liệu: 6T/2026 · Mốc ghi nhận: 2026-06-30
TCB · Techcombank
Hồ sơ TCB đang giữ trạng thái đối chiếu: lợi nhuận tăng, nhưng chi phí huy động và chất lượng khoản vay vẫn cần theo dõi. Dữ kiện mới chưa đủ để nâng mức xác nhận luận điểm. Phần dưới giải thích những điều kiện còn thiếu và bằng chứng cần kiểm tra tiếp.
Nhận định hiện tại: Đang đối chiếu
Rà soát nhận định: 20/10/2026 · Kỳ dữ liệu: Q3 và 9T/2026, kết thúc 30/09/2026
Mốc tác giả đặt để rà soát: 15/11/2026.
Điều mới hoặc được làm rõ: Bổ sung dữ kiện Q3 và hai cảnh báo về chi phí vốn, chênh tăng trưởng cho vay–tiền gửi.
Ảnh hưởng đến nhận định: Giữ trạng thái đối chiếu theo bản rà soát được duyệt ngày 20/10/2026; chưa nâng mức xác nhận.
Kiểm chứng tiếp: Theo dõi NIM, ROE và chất lượng tài sản trên đúng cửa sổ; giữ riêng NIM quý/LTM và định nghĩa CASA.
Xem bằng chứng và lịch sử ↓LNTT quý III đạt 10.375,4 tỷ đồng, tăng 25,8%; chín tháng đạt 28.915,4 tỷ đồng, tăng 23,7%. Chi phí vốn quý lên 5,1%, CASA chuẩn hóa còn 31,05% và chênh tăng trưởng cho vay–tiền gửi đạt 6,28 điểm %. NPL có tác động CIC công bố tăng lên 1,36%, trong khi tỷ lệ bao phủ còn 107,0%. Giữ trạng thái theo dõi; ghi nhận hai cảnh báo về chi phí vốn và tốc độ huy động, chưa nâng mức xác nhận luận điểm.
Chi phí dự phòng Q3 giảm 582,2 tỷ đồng so với cùng kỳ, đóng góp khoảng 27,4% mức tăng tuyệt đối LNTT. Nợ nhóm 2 tăng 35,5%, nợ nhóm 3–5 tăng 20,5% từ cuối Q2, trong khi dự phòng tăng 2,7%. Không cộng thêm lợi nhuận TCBS vào kết quả đã hợp nhất.
Bảng so sánh MBB H1 và định giá lịch sử được giữ đúng kỳ; chưa ghép TCB Q3 với MBB H1 hoặc giá cũ với vốn mới để tính định giá hiện tại.
NIM riêng quý và NIM 12 tháng không phải cùng cửa sổ. CASA chuẩn hóa khác headline gồm Auto-Earning; NPL và LLR phải đối chiếu cùng phạm vi tài liệu.
Ngày mở: 21/06/2026.
Rà soát nội dung: 10/09/2026.
Cập nhật hồ sơ: 20/10/2026.
Kiểm tra nguồn không đồng nghĩa đã rà soát nhận định. Lịch tác giả xem lại không phải lịch doanh nghiệp chắc chắn công bố.
Đang theo dõi công bố qua Vietstock
Tình trạng rà soát nhận định của Tùng từ các thông tin này chưa được xác nhận. Kết quả máy không thay đổi kết luận của hồ sơ.
Thu thập công bố tự động đang tạm dừng. Các thông tin đã ghi nhận được giữ lại; hãy mở nguồn gốc để kiểm tra công bố mới.
Liên kết được ghi nhận từ mục công bố Vietstock, theo nguồn được Vietstock ghi nhận. Ngày bên dưới là ngày đăng trên Vietstock; ngày ký và ngày sự kiện nằm trong tài liệu. Số liệu và tác động đến luận điểm chưa được duyệt.
Điểm dừng phương pháp
Trả lời 5 câu trong khoảng một phút. Kết quả sẽ giúp bạn xác định nên học tiếp, củng cố phương pháp hay bắt đầu một phiên định hướng.
Tự định vị trong 1 phútKhông đăng nhập · Không lưu từng câu trả lời · Không phải khuyến nghị đầu tư.
Ở TCB, lợi thế đầu vào cần được kiểm tra bằng hiệu quả tạo ra. Nhận định nguồn đối chiếu chi phí vốn, NIM và ROE, đồng thời giữ bằng chứng lợi nhuận tăng và biên lãi quý phục hồi. Trước khi so điều kiện, các chỉ tiêu cần cùng cách đo và đủ thời gian quan sát. Phần thiếu dữ kiện vẫn chưa được đánh giá; không nâng toàn bộ luận điểm thành đã xác nhận từ một chỉ tiêu thuận lợi.
Nghiên cứu chi tiết
Phần tóm tắt nằm ở trên. Đọc tiếp để đối chiếu dữ kiện, phép kiểm, kịch bản và nguồn.
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
LNTT quý III đạt 10.375,4 tỷ đồng, tăng 25,8%; chín tháng đạt 28.915,4 tỷ đồng, tăng 23,7%. Chi phí vốn quý lên 5,1%, CASA chuẩn hóa còn 31,05% và chênh tăng trưởng cho vay–tiền gửi đạt 6,28 điểm %. NPL có tác động CIC công bố tăng lên 1,36%, trong khi tỷ lệ bao phủ còn 107,0%. Giữ trạng thái theo dõi; ghi nhận hai cảnh báo về chi phí vốn và tốc độ huy động, chưa nâng mức xác nhận luận điểm.
Cập nhật hồ sơ: 20/10/2026
LNTT 6T/2026 đạt 18.540 tỷ đồng, tăng 22,5% so với cùng kỳ; riêng Q2 đạt kỷ lục 9.670 tỷ đồng.
Kỳ dữ liệu: 6T/2026 · Mốc ghi nhận: 2026-06-30
TOI 6T tăng 17,5%; NII tăng 16,3% và thu nhập ngoài lãi tăng 20,5%, đưa NFI/TOI lên 26,6%.
Kỳ dữ liệu: 6T/2026 · Mốc ghi nhận: 2026-06-30
Snapshot workbook Q2/2026 giữ NPL 1,08% và LLR 125,64%. Đầu vào và phương pháp của bản lịch sử chưa được khóa đầy đủ; chưa dùng hai tỷ lệ này để kết luận về chất lượng tài sản hoặc chấm điều kiện kỳ sau. Techcombank công bố NPL 1,15% và LLR 125,5% theo định nghĩa của ngân hàng; các bản số cần được đối chiếu riêng.
Kỳ dữ liệu: Q2/2026 · Mốc ghi nhận: 2026-06-30
CAR Basel II đạt 15,0% và Tier 1 đạt 14,0% tại cuối Q2/2026.
Kỳ dữ liệu: Q2/2026 · Mốc ghi nhận: 2026-06-30
Theo BCTC chuẩn hóa, tín dụng tăng 10,39% và tiền gửi tăng 7,03%, tạo funding gap 3,36 điểm %. LDR thô 127,91% không đồng nhất phạm vi với LDR riêng lẻ theo quy định 80,1% do ngân hàng công bố.
Kỳ dữ liệu: 6T/2026 · Mốc ghi nhận: 2026-06-30
CASA chuẩn hóa của TCB là 33,81%, gần ngang MBB 33,62%. Mức 38,3% do Techcombank công bố có gồm Auto-Earning nên được giữ ở lớp riêng, không so trực tiếp.
Kỳ dữ liệu: Q2/2026 · Mốc ghi nhận: 2026-06-30
NIM LTM do TCB công bố là 3,6% theo tài sản sinh lãi bình quân ngày; chi phí vốn Q2 là 4,8%. Website đã rút số 2,97% chưa tái lập và công khai proxy 6T hai mốc khoảng 3,78% tại /du-lieu/ngan-hang#nim-roe. NII 6T 20.285.055 triệu đồng và toàn bộ dòng tài sản nằm trong bảng đó. Các ngưỡng 3,5%/3,3% của hồ sơ tiếp tục chỉ áp dụng NIM LTM bình quân ngày của TCB, không áp dụng proxy.
Kỳ dữ liệu: Q2/2026 và LTM · Mốc ghi nhận: 2026-06-30
Snapshot cùng nguồn/ngày cho thấy TCB ở P/B 1,2x và ROE 15,12%, so với MBB 1,4x và 21,20%. Chiết khấu chỉ đáng giá nếu NIM và ROE của TCB được cải thiện.
Kỳ dữ liệu: Snapshot 10/08/2026 11:03 · Mốc ghi nhận: 2026-08-10
0 đã xác nhận · 2 chưa đạt · 2 chưa có kết quả đánh giá
Lợi nhuận giữ nhịp
Xác nhận nếu LNTT FY2026 tăng tối thiểu 20% so với cùng kỳ.
Hỗ trợ tiến độ, chưa xác nhận điều kiện FY. 9T/2026: LNTT +23,65% YoY; chưa đủ dữ liệu FY2026. Chưa xác nhận đủ kỳ FY2026.
NIM ngừng co hẹp
Xác nhận nếu NIM LTM theo công bố Techcombank duy trì từ 3,5%.
Đạt ngưỡng ở quan sát Q3, chưa chứng minh duy trì toàn kỳ. Q3/2026: NIM LTM bình quân ngày 3,5%; Q2 3,6%. Chưa xác nhận đủ kỳ Q3–FY2026.
CASA chuẩn hóa không suy yếu
Xác nhận nếu CASA chuẩn hóa từ BCTC hợp nhất duy trì từ 33%; không dùng số gồm Auto-Earning cho phép so sánh này.
Chưa đáp ứng tại Q3. 30/09/2026: CASA chuẩn hóa 31,05%; cuối Q2 33,81%.
ROE đủ sức kéo tái định giá
Xác nhận mạnh hơn nếu ROE LTM tăng lên tối thiểu 16,5% mà NPL và LLR không xấu đi.
Chưa đáp ứng cả mốc ROE và điều kiện chất lượng tài sản. Q3/2026: ROE LTM 16,3%; NPL tăng và LLR giảm so với Q2.
2 đã kích hoạt
Chi phí vốn vượt ngưỡng
Cảnh báo nếu chi phí vốn quý lên từ 5,0%, nhất là khi NIM tiếp tục co hẹp.
Cảnh báo đã chạm ngưỡng tại Q3. Q3/2026: chi phí vốn quý 5,1%; Q2 4,8%.
Huy động tụt xa tín dụng
Cảnh báo nếu tăng trưởng tín dụng vượt tăng trưởng tiền gửi trên 5 điểm %.
Cảnh báo đã vượt ngưỡng tại Q3. 30/09/2026: tăng trưởng cho vay hợp nhất VAS 13,1389%, tiền gửi VAS 6,8634%; chênh 6,2754 điểm % so với cuối 2025.
0 đã vi phạm · 1 chưa vi phạm theo đánh giá đã công bố · 1 chưa có kết quả đánh giá
Bộ đệm chất lượng mất tác dụng
Luận điểm bị vô hiệu nếu NPL vượt 1,8% đồng thời LLR giảm dưới 100% và không phục hồi ở kỳ kế tiếp.
Chưa kích hoạt; giữ điều kiện đồng thời và kỳ kế tiếp. 30/09/2026 theo chuỗi lịch sử gồm ký quỹ: NPL 1,2721%; LLR 107,0964%.
Lợi thế nguồn vốn không chuyển thành ROE
Luận điểm bị vô hiệu nếu NIM LTM dưới 3,3% và ROE dưới 13% trong hai quý liên tiếp.
Chưa kích hoạt tại Q3; giữ cửa sổ hai quý. Q3/2026: NIM LTM bình quân ngày 3,5%; ROE LTM 16,3%. Chưa xác nhận đủ kỳ Tối thiểu 2 quý.
Lợi thế nguồn vốn không chuyển thành ROE và bộ đệm tài sản suy yếu; chiết khấu P/B phản ánh đúng rủi ro thay vì cơ hội.
Lợi nhuận và bộ đệm giữ vững nhưng ROE chưa mở rộng đủ; duy trì trạng thái theo dõi, không gán xác suất hay giá mục tiêu.
TCB chứng minh được lợi thế nguồn vốn bằng NIM và ROE tốt hơn mà không đánh đổi chất lượng; dư địa tái định giá khi đó mới rõ hơn.
Đọc P/B cùng ROE, NIM, NPL và LLR trên snapshot đồng nhất; dùng MBB như phép đối chiếu trực tiếp về hiệu quả vốn và bộ đệm.
Snapshot VNDIRECT lúc 11:03 ngày 10/08/2026; không phải dữ liệu thời gian thực, giá mục tiêu hay khuyến nghị. P/B thấp hơn không tự động đồng nghĩa định giá rẻ.
Phần giữ: Giữ nguyên luận điểm theo dõi, toàn bộ tám ngưỡng/toán tử và cửa sổ đánh giá; không đổi snapshot định giá lịch sử.
Phần đổi: Bổ sung kết quả Q3/9T2026. Ghi nhận hai cảnh báo tại Q3 về chi phí vốn và chênh tăng trưởng cho vay–tiền gửi; chưa nâng mức xác nhận luận điểm.
Giới hạn: Dữ liệu kết thúc 30/09/2026. Quan sát Q3 không chứng minh duy trì cả kỳ Q3–FY2026, không xác nhận FY bằng 9T và không rút ngắn điều kiện kỳ kế tiếp/hai quý. CASA IR/VAS và NPL/LLR gồm ký quỹ có phạm vi riêng; chưa đủ dữ liệu định giá đồng bộ hoặc cầu nối tiền gửi IR–VAS.
Kiểm chứng tiếp: Kết quả Q4/FY2026: NIM LTM bình quân ngày, chi phí vốn quý, CASA chuẩn hóa, ROE LTM, NPL và LLR cùng mẫu số. Chưa gắn lịch công bố chưa xác nhận.
Xác nhận nếu LNTT FY2026 tăng tối thiểu 20% so với cùng kỳ.
Kỳ: FY2026 · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Hỗ trợ tiến độ, chưa xác nhận điều kiện FY. 9T/2026: LNTT +23,65% YoY; chưa đủ dữ liệu FY2026. Chưa xác nhận đủ kỳ FY2026.
9T/2026: LNTT +23,65% YoY; chưa đủ dữ liệu FY2026. Hỗ trợ tiến độ, chưa xác nhận điều kiện FY.
BCTC hợp nhất quý III/2026 của Techcombank; PDF 8, 5, 6, 45, 47, 56; so sánh Q2 được ghi riêng trong quan sát · Q3/2026 · consolidated · millionVND; percent · LNTT hợp nhất 9T / cùng kỳ - 1; FY cần đủ kỳ · Đã đối chiếu nguồn
Xác nhận nếu NIM LTM theo công bố Techcombank duy trì từ 3,5%.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Đạt ngưỡng ở quan sát Q3, chưa chứng minh duy trì toàn kỳ. Q3/2026: NIM LTM bình quân ngày 3,5%; Q2 3,6%. Chưa xác nhận đủ kỳ Q3–FY2026.
Q3/2026: NIM LTM bình quân ngày 3,5%; Q2 3,6%. Đạt ngưỡng ở quan sát Q3, chưa chứng minh duy trì toàn kỳ.
Thông cáo kết quả kinh doanh Q3/2026 của Techcombank; PDF 2, 4, 5, 12; so sánh Q2 được ghi riêng trong quan sát · Q3/2026 · consolidated · millionVND; percent · issuer-nim-ltm-daily · Đã đối chiếu nguồn
Xác nhận nếu CASA chuẩn hóa từ BCTC hợp nhất duy trì từ 33%; không dùng số gồm Auto-Earning cho phép so sánh này.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA ĐẠT · Quan sát: Q3/2026
Chưa đáp ứng tại Q3. 30/09/2026: CASA chuẩn hóa 31,05%; cuối Q2 33,81%.
30/09/2026: CASA chuẩn hóa 31,05%; cuối Q2 33,81%. Chưa đáp ứng tại Q3.
BCTC hợp nhất quý III/2026 của Techcombank; PDF 8, 5, 6, 45, 47, 56; so sánh Q2 được ghi riêng trong quan sát · Q3/2026 · consolidated · millionVND; percent · VAS-demand-deposits-over-customer-deposits · Đã đối chiếu nguồn
Xác nhận mạnh hơn nếu ROE LTM tăng lên tối thiểu 16,5% mà NPL và LLR không xấu đi.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA ĐẠT · Quan sát: Q3/2026
Chưa đáp ứng cả mốc ROE và điều kiện chất lượng tài sản. Q3/2026: ROE LTM 16,3%; NPL tăng và LLR giảm so với Q2.
Q3/2026: ROE LTM 16,3%; NPL tăng và LLR giảm so với Q2. Chưa đáp ứng cả mốc ROE và điều kiện chất lượng tài sản.
Thông cáo kết quả kinh doanh Q3/2026 của Techcombank; PDF 2, 4, 5, 12; so sánh Q2 được ghi riêng trong quan sát · Q3/2026 · consolidated · millionVND; percent · issuer-roe-ltm-and-consolidated-quality-same-basis · Đã đối chiếu nguồn
Cảnh báo nếu chi phí vốn quý lên từ 5,0%, nhất là khi NIM tiếp tục co hẹp.
Kỳ: Q3–FY2026 · ĐÃ KÍCH HOẠT · Quan sát: Q3/2026
Cảnh báo đã chạm ngưỡng tại Q3. Q3/2026: chi phí vốn quý 5,1%; Q2 4,8%.
Q3/2026: chi phí vốn quý 5,1%; Q2 4,8%. Cảnh báo đã chạm ngưỡng tại Q3.
Thông cáo kết quả kinh doanh Q3/2026 của Techcombank; PDF 2, 4, 5, 12; so sánh Q2 được ghi riêng trong quan sát · Q3/2026 · consolidated · millionVND; percent · issuer-quarterly-cost-of-funds-daily · Đã đối chiếu nguồn
Cảnh báo nếu tăng trưởng tín dụng vượt tăng trưởng tiền gửi trên 5 điểm %.
Kỳ: Q3–FY2026 · ĐÃ KÍCH HOẠT · Quan sát: Q3/2026
Cảnh báo đã vượt ngưỡng tại Q3. 30/09/2026: tăng trưởng cho vay hợp nhất VAS 13,1389%, tiền gửi VAS 6,8634%; chênh 6,2754 điểm % so với cuối 2025.
30/09/2026: tăng trưởng cho vay hợp nhất VAS 13,1389%, tiền gửi VAS 6,8634%; chênh 6,2754 điểm % so với cuối 2025. Cảnh báo đã vượt ngưỡng tại Q3.
BCTC hợp nhất quý III/2026 của Techcombank; PDF 8, 5, 6, 45, 47, 56; so sánh Q2 được ghi riêng trong quan sát · Q3/2026 · consolidated · millionVND; percent · VAS-gross-loan-growth-including-margin-minus-customer-deposit-growth-YTD · Đã đối chiếu nguồn
Luận điểm bị vô hiệu nếu NPL vượt 1,8% đồng thời LLR giảm dưới 100% và không phục hồi ở kỳ kế tiếp.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA VI PHẠM · Quan sát: Q3/2026
Chưa kích hoạt; giữ điều kiện đồng thời và kỳ kế tiếp. 30/09/2026 theo chuỗi lịch sử gồm ký quỹ: NPL 1,2721%; LLR 107,0964%.
30/09/2026 theo chuỗi lịch sử gồm ký quỹ: NPL 1,2721%; LLR 107,0964%. Chưa kích hoạt; giữ điều kiện đồng thời và kỳ kế tiếp.
BCTC hợp nhất quý III/2026 của Techcombank; PDF 8, 5, 6, 45, 47, 56; so sánh Q2 được ghi riêng trong quan sát · Q3/2026 · consolidated · millionVND; percent · VAS-npl-including-margin-and-total-loan-allowance-over-npl · Đã đối chiếu nguồn
Luận điểm bị vô hiệu nếu NIM LTM dưới 3,3% và ROE dưới 13% trong hai quý liên tiếp.
Kỳ: Tối thiểu 2 quý · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Chưa kích hoạt tại Q3; giữ cửa sổ hai quý. Q3/2026: NIM LTM bình quân ngày 3,5%; ROE LTM 16,3%. Chưa xác nhận đủ kỳ Tối thiểu 2 quý.
Q3/2026: NIM LTM bình quân ngày 3,5%; ROE LTM 16,3%. Chưa kích hoạt tại Q3; giữ cửa sổ hai quý.
Thông cáo kết quả kinh doanh Q3/2026 của Techcombank; PDF 2, 4, 5, 12; so sánh Q2 được ghi riêng trong quan sát · Q3/2026 · consolidated · millionVND; percent · issuer-nim-ltm-daily-and-roe-ltm-two-consecutive-quarters · Đã đối chiếu nguồn
Rà soát theo ủy quyền: 20/10/2026 · Công bố: 20/10/2026 · Kỳ dữ kiện: Q3/2026 và 9T/2026; so sánh Q2 riêng
Đọc bản trước ↑Phần giữ: Giữ câu hỏi lợi thế nguồn vốn có chuyển thành NIM/ROE bền vững và các ngưỡng đang hiệu lực.
Phần đổi: Rà soát theo ủy quyền của tác giả ngày 07/10/2026, trên dữ kiện H1/Q2/2026; đây là làm rõ phương pháp và bổ sung truy nguyên cùng kỳ, không phải công bố kết quả kinh doanh kỳ mới. ROE dùng LTM công bố: lợi nhuận sau thuế thuộc cổ đông ngân hàng của 4 quý / vốn chủ thuộc cổ đông ngân hàng bình quân 5 mốc cuối quý. Hai quý liên tiếp là hai mốc LTM liên tiếp, không phải ROE riêng từng quý. NIM dùng LTM trên số dư bình quân ngày. NPL/LLR giữ tổng cho vay và tổng dự phòng gồm margin để nối nhận định gốc; số loại margin chỉ là cầu nối, không ghép chuỗi.
Giới hạn: Dữ kiện đã xác minh dừng ở H1/Q2/2026, chưa đủ để chấm điều kiện Q3–FY2026 hoặc kết luận không phục hồi ở kỳ kế tiếp. Không dùng ROE H1 quy năm thay LTM. Phương pháp được làm rõ cho lần rà soát này theo ủy quyền; không hồi tố kết quả điều kiện. Việc tái tính không chứng nhận toàn bộ workbook lịch sử.
Kiểm chứng tiếp: BCTC/IR Q3 và các kỳ liên tiếp: NIM LTM, chi phí vốn quý, CASA chuẩn hóa, ROE LTM công bố; NPL/LLR gồm margin so với kỳ trước. Xác nhận ROE cao hơn cần đồng thời NPL không tăng và LLR không giảm trên cùng phạm vi. Điều kiện vô hiệu chất lượng phải đủ hai vế ngưỡng và kiểm tra phục hồi ở kỳ kế tiếp.
Xác nhận nếu LNTT FY2026 tăng tối thiểu 20% so với cùng kỳ.
Kỳ: FY2026 · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Bằng chứng H1/Q2 là nền, chưa xác minh nguồn đúng cửa sổ FY2026. Không kết luận điều kiện đã đạt hoặc an toàn.
Cho vay 10,39%; TGKH 7,03%; chênh 3,35 điểm phần trăm; LNTT H1 22,50%.
TCB-H1-2026 PDF8/in6, Cho vay khách hàng trước dự phòng; TCB-H1-2026 PDF9/in7, Tiền gửi của khách hàng; TCB-H1-2026 PDF11/in9, Tổng LNTT/LN thuần cổ đông ngân hàng/Chi phí lãi, cột 6 tháng · H1/2026; balances 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND · direct-balance-and-half-year-flow · Đã đối chiếu nguồn
CASA 34,48% → 33,81%; số dư không kỳ hạn 4,93%.
TCB-Q2-2026 PDF53/in51, note18 tiền gửi không kỳ hạn và tổng TGKH · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND; percent · demand/customerDeposits · Đã đối chiếu nguồn
NPL gồm margin cuối kỳ 1,08%; LLR gồm dự phòng tổng 125,64%. Loại margin: NPL 1,15%; LLR 125,53%.
TCB-H1-2026 PDF50/in48 note9.1 phân loại nợ và margin; PDF52/in50 note10 dự phòng/margin · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated; margin explicitly separated · millionVND; percent · groups3+4+5 and allowance; explicit margin bridge · Đã đối chiếu nguồn
ROE LTM 15,9→16,0%; NIM LTM 3,7→3,6%; CoF quý 4,2→4,8%. Công thức ROE đã định vị; tác giả chưa duyệt áp dụng ngưỡng franchise.
PDF/slide30; definitions slide33 and34; NIM chart slide11 · Q2/2025 through Q2/2026 · group-management-disclosure · percent · reported NIM/ROE LTM; daily CoF quarter; not H1 proxy · Đã đối chiếu nguồn
Xác nhận nếu NIM LTM theo công bố Techcombank duy trì từ 3,5%.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Bằng chứng H1/Q2 là nền, chưa xác minh nguồn đúng cửa sổ Q3–FY2026. Không kết luận điều kiện đã đạt hoặc an toàn.
Cho vay 10,39%; TGKH 7,03%; chênh 3,35 điểm phần trăm; LNTT H1 22,50%.
TCB-H1-2026 PDF8/in6, Cho vay khách hàng trước dự phòng; TCB-H1-2026 PDF9/in7, Tiền gửi của khách hàng; TCB-H1-2026 PDF11/in9, Tổng LNTT/LN thuần cổ đông ngân hàng/Chi phí lãi, cột 6 tháng · H1/2026; balances 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND · direct-balance-and-half-year-flow · Đã đối chiếu nguồn
CASA 34,48% → 33,81%; số dư không kỳ hạn 4,93%.
TCB-Q2-2026 PDF53/in51, note18 tiền gửi không kỳ hạn và tổng TGKH · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND; percent · demand/customerDeposits · Đã đối chiếu nguồn
NPL gồm margin cuối kỳ 1,08%; LLR gồm dự phòng tổng 125,64%. Loại margin: NPL 1,15%; LLR 125,53%.
TCB-H1-2026 PDF50/in48 note9.1 phân loại nợ và margin; PDF52/in50 note10 dự phòng/margin · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated; margin explicitly separated · millionVND; percent · groups3+4+5 and allowance; explicit margin bridge · Đã đối chiếu nguồn
ROE LTM 15,9→16,0%; NIM LTM 3,7→3,6%; CoF quý 4,2→4,8%. Công thức ROE đã định vị; tác giả chưa duyệt áp dụng ngưỡng franchise.
PDF/slide30; definitions slide33 and34; NIM chart slide11 · Q2/2025 through Q2/2026 · group-management-disclosure · percent · reported NIM/ROE LTM; daily CoF quarter; not H1 proxy · Đã đối chiếu nguồn
Xác nhận nếu CASA chuẩn hóa từ BCTC hợp nhất duy trì từ 33%; không dùng số gồm Auto-Earning cho phép so sánh này.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Bằng chứng H1/Q2 là nền, chưa xác minh nguồn đúng cửa sổ Q3–FY2026. Không kết luận điều kiện đã đạt hoặc an toàn.
Cho vay 10,39%; TGKH 7,03%; chênh 3,35 điểm phần trăm; LNTT H1 22,50%.
TCB-H1-2026 PDF8/in6, Cho vay khách hàng trước dự phòng; TCB-H1-2026 PDF9/in7, Tiền gửi của khách hàng; TCB-H1-2026 PDF11/in9, Tổng LNTT/LN thuần cổ đông ngân hàng/Chi phí lãi, cột 6 tháng · H1/2026; balances 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND · direct-balance-and-half-year-flow · Đã đối chiếu nguồn
CASA 34,48% → 33,81%; số dư không kỳ hạn 4,93%.
TCB-Q2-2026 PDF53/in51, note18 tiền gửi không kỳ hạn và tổng TGKH · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND; percent · demand/customerDeposits · Đã đối chiếu nguồn
NPL gồm margin cuối kỳ 1,08%; LLR gồm dự phòng tổng 125,64%. Loại margin: NPL 1,15%; LLR 125,53%.
TCB-H1-2026 PDF50/in48 note9.1 phân loại nợ và margin; PDF52/in50 note10 dự phòng/margin · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated; margin explicitly separated · millionVND; percent · groups3+4+5 and allowance; explicit margin bridge · Đã đối chiếu nguồn
ROE LTM 15,9→16,0%; NIM LTM 3,7→3,6%; CoF quý 4,2→4,8%. Công thức ROE đã định vị; tác giả chưa duyệt áp dụng ngưỡng franchise.
PDF/slide30; definitions slide33 and34; NIM chart slide11 · Q2/2025 through Q2/2026 · group-management-disclosure · percent · reported NIM/ROE LTM; daily CoF quarter; not H1 proxy · Đã đối chiếu nguồn
Xác nhận mạnh hơn nếu ROE LTM tăng lên tối thiểu 16,5% mà NPL và LLR không xấu đi.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Bằng chứng H1/Q2 là nền, chưa xác minh nguồn đúng cửa sổ Q3–FY2026. Không kết luận điều kiện đã đạt hoặc an toàn.
Cho vay 10,39%; TGKH 7,03%; chênh 3,35 điểm phần trăm; LNTT H1 22,50%.
TCB-H1-2026 PDF8/in6, Cho vay khách hàng trước dự phòng; TCB-H1-2026 PDF9/in7, Tiền gửi của khách hàng; TCB-H1-2026 PDF11/in9, Tổng LNTT/LN thuần cổ đông ngân hàng/Chi phí lãi, cột 6 tháng · H1/2026; balances 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND · direct-balance-and-half-year-flow · Đã đối chiếu nguồn
CASA 34,48% → 33,81%; số dư không kỳ hạn 4,93%.
TCB-Q2-2026 PDF53/in51, note18 tiền gửi không kỳ hạn và tổng TGKH · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND; percent · demand/customerDeposits · Đã đối chiếu nguồn
NPL gồm margin cuối kỳ 1,08%; LLR gồm dự phòng tổng 125,64%. Loại margin: NPL 1,15%; LLR 125,53%.
TCB-H1-2026 PDF50/in48 note9.1 phân loại nợ và margin; PDF52/in50 note10 dự phòng/margin · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated; margin explicitly separated · millionVND; percent · groups3+4+5 and allowance; explicit margin bridge · Đã đối chiếu nguồn
ROE LTM 15,9→16,0%; NIM LTM 3,7→3,6%; CoF quý 4,2→4,8%. Công thức ROE đã định vị; tác giả chưa duyệt áp dụng ngưỡng franchise.
PDF/slide30; definitions slide33 and34; NIM chart slide11 · Q2/2025 through Q2/2026 · group-management-disclosure · percent · reported NIM/ROE LTM; daily CoF quarter; not H1 proxy · Đã đối chiếu nguồn
Cảnh báo nếu chi phí vốn quý lên từ 5,0%, nhất là khi NIM tiếp tục co hẹp.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Bằng chứng H1/Q2 là nền, chưa xác minh nguồn đúng cửa sổ Q3–FY2026. Không kết luận điều kiện đã đạt hoặc an toàn.
Cho vay 10,39%; TGKH 7,03%; chênh 3,35 điểm phần trăm; LNTT H1 22,50%.
TCB-H1-2026 PDF8/in6, Cho vay khách hàng trước dự phòng; TCB-H1-2026 PDF9/in7, Tiền gửi của khách hàng; TCB-H1-2026 PDF11/in9, Tổng LNTT/LN thuần cổ đông ngân hàng/Chi phí lãi, cột 6 tháng · H1/2026; balances 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND · direct-balance-and-half-year-flow · Đã đối chiếu nguồn
CASA 34,48% → 33,81%; số dư không kỳ hạn 4,93%.
TCB-Q2-2026 PDF53/in51, note18 tiền gửi không kỳ hạn và tổng TGKH · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND; percent · demand/customerDeposits · Đã đối chiếu nguồn
NPL gồm margin cuối kỳ 1,08%; LLR gồm dự phòng tổng 125,64%. Loại margin: NPL 1,15%; LLR 125,53%.
TCB-H1-2026 PDF50/in48 note9.1 phân loại nợ và margin; PDF52/in50 note10 dự phòng/margin · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated; margin explicitly separated · millionVND; percent · groups3+4+5 and allowance; explicit margin bridge · Đã đối chiếu nguồn
ROE LTM 15,9→16,0%; NIM LTM 3,7→3,6%; CoF quý 4,2→4,8%. Công thức ROE đã định vị; tác giả chưa duyệt áp dụng ngưỡng franchise.
PDF/slide30; definitions slide33 and34; NIM chart slide11 · Q2/2025 through Q2/2026 · group-management-disclosure · percent · reported NIM/ROE LTM; daily CoF quarter; not H1 proxy · Đã đối chiếu nguồn
Cảnh báo nếu tăng trưởng tín dụng vượt tăng trưởng tiền gửi trên 5 điểm %.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Chỉ tái tính nền H1 cùng phạm vi; chưa có nguồn Q3 được kiểm chứng để đánh giá việc tiếp diễn.
Cho vay 10,39%; TGKH 7,03%; chênh 3,35 điểm phần trăm; LNTT H1 22,50%.
TCB-H1-2026 PDF8/in6, Cho vay khách hàng trước dự phòng; TCB-H1-2026 PDF9/in7, Tiền gửi của khách hàng; TCB-H1-2026 PDF11/in9, Tổng LNTT/LN thuần cổ đông ngân hàng/Chi phí lãi, cột 6 tháng · H1/2026; balances 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND · direct-balance-and-half-year-flow · Đã đối chiếu nguồn
CASA 34,48% → 33,81%; số dư không kỳ hạn 4,93%.
TCB-Q2-2026 PDF53/in51, note18 tiền gửi không kỳ hạn và tổng TGKH · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND; percent · demand/customerDeposits · Đã đối chiếu nguồn
NPL gồm margin cuối kỳ 1,08%; LLR gồm dự phòng tổng 125,64%. Loại margin: NPL 1,15%; LLR 125,53%.
TCB-H1-2026 PDF50/in48 note9.1 phân loại nợ và margin; PDF52/in50 note10 dự phòng/margin · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated; margin explicitly separated · millionVND; percent · groups3+4+5 and allowance; explicit margin bridge · Đã đối chiếu nguồn
ROE LTM 15,9→16,0%; NIM LTM 3,7→3,6%; CoF quý 4,2→4,8%. Công thức ROE đã định vị; tác giả chưa duyệt áp dụng ngưỡng franchise.
PDF/slide30; definitions slide33 and34; NIM chart slide11 · Q2/2025 through Q2/2026 · group-management-disclosure · percent · reported NIM/ROE LTM; daily CoF quarter; not H1 proxy · Đã đối chiếu nguồn
Luận điểm bị vô hiệu nếu NPL vượt 1,8% đồng thời LLR giảm dưới 100% và không phục hồi ở kỳ kế tiếp.
Kỳ: Q3–FY2026 · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Giữ logic kết hợp và cửa sổ năm/kỳ kế tiếp. Chưa đủ kỳ và đánh giá nền tảng; không suy từ H1 hoặc một KPI.
Cho vay 10,39%; TGKH 7,03%; chênh 3,35 điểm phần trăm; LNTT H1 22,50%.
TCB-H1-2026 PDF8/in6, Cho vay khách hàng trước dự phòng; TCB-H1-2026 PDF9/in7, Tiền gửi của khách hàng; TCB-H1-2026 PDF11/in9, Tổng LNTT/LN thuần cổ đông ngân hàng/Chi phí lãi, cột 6 tháng · H1/2026; balances 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND · direct-balance-and-half-year-flow · Đã đối chiếu nguồn
CASA 34,48% → 33,81%; số dư không kỳ hạn 4,93%.
TCB-Q2-2026 PDF53/in51, note18 tiền gửi không kỳ hạn và tổng TGKH · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND; percent · demand/customerDeposits · Đã đối chiếu nguồn
NPL gồm margin cuối kỳ 1,08%; LLR gồm dự phòng tổng 125,64%. Loại margin: NPL 1,15%; LLR 125,53%.
TCB-H1-2026 PDF50/in48 note9.1 phân loại nợ và margin; PDF52/in50 note10 dự phòng/margin · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated; margin explicitly separated · millionVND; percent · groups3+4+5 and allowance; explicit margin bridge · Đã đối chiếu nguồn
ROE LTM 15,9→16,0%; NIM LTM 3,7→3,6%; CoF quý 4,2→4,8%. Công thức ROE đã định vị; tác giả chưa duyệt áp dụng ngưỡng franchise.
PDF/slide30; definitions slide33 and34; NIM chart slide11 · Q2/2025 through Q2/2026 · group-management-disclosure · percent · reported NIM/ROE LTM; daily CoF quarter; not H1 proxy · Đã đối chiếu nguồn
Luận điểm bị vô hiệu nếu NIM LTM dưới 3,3% và ROE dưới 13% trong hai quý liên tiếp.
Kỳ: Tối thiểu 2 quý · CHƯA CÓ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
ROE dùng LTM công bố tại hai mốc quý liên tiếp; giữ kết hợp với NIM LTM. Chuỗi H1 là dữ liệu nền, không hồi tố chấm điều kiện theo phương pháp vừa làm rõ; cần các kỳ tiếp theo trên cùng cơ sở.
Cho vay 10,39%; TGKH 7,03%; chênh 3,35 điểm phần trăm; LNTT H1 22,50%.
TCB-H1-2026 PDF8/in6, Cho vay khách hàng trước dự phòng; TCB-H1-2026 PDF9/in7, Tiền gửi của khách hàng; TCB-H1-2026 PDF11/in9, Tổng LNTT/LN thuần cổ đông ngân hàng/Chi phí lãi, cột 6 tháng · H1/2026; balances 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND · direct-balance-and-half-year-flow · Đã đối chiếu nguồn
CASA 34,48% → 33,81%; số dư không kỳ hạn 4,93%.
TCB-Q2-2026 PDF53/in51, note18 tiền gửi không kỳ hạn và tổng TGKH · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated · millionVND; percent · demand/customerDeposits · Đã đối chiếu nguồn
NPL gồm margin cuối kỳ 1,08%; LLR gồm dự phòng tổng 125,64%. Loại margin: NPL 1,15%; LLR 125,53%.
TCB-H1-2026 PDF50/in48 note9.1 phân loại nợ và margin; PDF52/in50 note10 dự phòng/margin · 2025-12-31/2026-06-30 · consolidated; margin explicitly separated · millionVND; percent · groups3+4+5 and allowance; explicit margin bridge · Đã đối chiếu nguồn
ROE LTM 15,9→16,0%; NIM LTM 3,7→3,6%; CoF quý 4,2→4,8%. Công thức ROE đã định vị; tác giả chưa duyệt áp dụng ngưỡng franchise.
PDF/slide30; definitions slide33 and34; NIM chart slide11 · Q2/2025 through Q2/2026 · group-management-disclosure · percent · reported NIM/ROE LTM; daily CoF quarter; not H1 proxy · Đã đối chiếu nguồn
Tác giả rà soát: 7/10/2026 · Công bố: 7/10/2026 · Kỳ dữ kiện: H1/2026; bổ sung truy nguyên cùng kỳ
Đọc bản trước ↑Mã nguồn được giữ ổn định để bảo toàn khả năng truy vết; một số mã có thể không còn hiển thị công khai.
Tiếp tục nghiên cứu
Dữ liệu giá, hồ sơ doanh nghiệp và các bài liên quan.
Các phân tích chuyên sâu quanh luận điểm và ngành.
Khung phương pháp đọc chu kỳ và định vị ngành.
Cách một luận điểm được ghi, đối chiếu và kết luận.
Tín dụng riêng lẻ đến cuối tháng 9 tăng 16,3%, trong khi phần tính theo hạn mức NHNN tăng 10,7%. Định hướng tăng trưởng cả năm nhỉnh hơn 18,4% bổ sung cơ sở cho khả năng mở rộng thu nhập. Với kết quả 9 tháng, TCB cần khoảng 8.585 tỷ đồng LNTT quý IV để hoàn thành kế hoạch năm. Dữ kiện này củng cố vế quy mô tăng trưởng; các điều kiện về nguồn vốn, NIM, ROE và bộ đệm nợ xấu vẫn cần đối chiếu.
Giữ trạng thái Đang đối chiếu, mốc rà soát nhận định 20/10/2026 và lịch tác giả 15/11/2026. Ngày 24/10 là ngày bổ sung bằng chứng, không phải ngày xác nhận lại nhận định.
Đọc tiếp
RADAR ATC
Tin, dữ liệu và góc nhìn đầu tư được chọn lọc mỗi tuần, kèm nguồn và những điều có thể làm thay đổi nhận định.
Không phải khuyến nghị đầu tư cá nhân hóa.
Không khuyến nghị mua bán. Không cam kết lợi nhuận. Có thể hủy nhận bất cứ lúc nào.