Bỏ qua điều hướng, tới nội dung chính
Tin mới

Tìm trên Tùng ATC

Dữ liệu evergreen · Ngân hàng

Bảng dữ liệu ngân hàng Việt Nam

ROE HDB 25,40% thuộc bộ Q2 lịch sử chưa tái lập cơ sở; không dùng để xếp hạng hiện tại. Chọn bảng và tìm mã ngân hàng để đối chiếu số liệu. Mẫu 10 ngân hàng và bảng 14 ngân hàng có phạm vi riêng; đọc kỳ và cách tính cạnh chỉ tiêu. Ô trống thể hiện thiếu dữ liệu, không phải bằng 0.

Về chủ đề ngân hàng →
Phạm vi
14 ngân hàng
Mẫu core
10 ngân hàng hợp nhất
Ngày BCTC
30/06/2026
Gói trích dẫn
16/09/2026 · 2026-Q2-v1.1

10 ngân hàng, ba cách đọc

BCTC hợp nhất đã soát xét, 6T/2026 so với 6T/2025. Số tiền: tỷ đồng. Tỷ lệ hiển thị làm tròn một chữ số; file tải giữ độ chính xác gốc.

10/10 ngân hàng

Tăng trưởng — 10 ngân hàng hợp nhất
MãTTOI YoYNPATMI YoYPhạm vi / nguồn
BID10,9%18,7%Hợp nhất · PDF 11
CTG24,5%36,9%Hợp nhất · PDF 10
VCB35,3%36,9%Hợp nhất · PDF 12, 13
MBB16,3%26,5%Hợp nhất · PDF 13
TCB17,5%15,0%Hợp nhất · PDF 11
VPB35,2%66,5%Hợp nhất · PDF 10, 11
ACB4,9%0,6%Hợp nhất · PDF 10
HDB8,8%33,2%Hợp nhất · PDF 10
VIB15,5%3,3%Hợp nhất · PDF 11
OCB20,6%29,4%Hợp nhất · PDF 12, 13

TTOI: tổng thu nhập hoạt động trước chi phí hoạt động và dự phòng. NPATMI: lợi nhuận sau thuế thuộc cổ đông ngân hàng mẹ. YoY: so với cùng kỳ; mẫu số ≤ 0 trả về trống.

Bảng dữ liệu có thể lọc

Bảng so sánh dữ liệu 14 ngân hàng Việt Nam Q2/2026

Funding và CASA chuẩn hóa dùng BCTC tại 30/06/2026. ROE giữ nguyên bộ lịch sử: BID, CTG, VCB, MBB, TCB, VPB, VIB và OCB tái lập được theo LNST cổ đông mẹ 6T ×2 / vốn mẹ bình quân đầu–cuối kỳ; kỳ và nguồn ở ghi chú từng dòng. ACB, HDB, STB và NVB chưa tái lập đủ cơ sở; không gán là ROE riêng quý II. CSV SHB v4 cập nhật riêng P&L, NPL và LLR SHB sau soát xét; giữ ROE SHB ở chú thích và NIM trống. Kế thừa CASA–ROE v3, CAR CTG và cơ sở ROE v1; funding TCB tính từ số dư gốc, chỉ làm tròn khi hiển thị. Các ngân hàng khác giữ mức chính xác hiện có; Excel và CSV cũ giữ làm lịch sử. CAR giữ ngày chốt, phạm vi và khung công bố riêng; BID dùng 31/12/2025 nên không xếp hạng cùng nhóm Q2. Ô trống không có nghĩa bằng 0.

Hiển thị 14 / 14 doanh nghiệp

Cuộn ngang để xem các chỉ tiêu; chọn tiêu đề cột để sắp xếp. Khi dùng bàn phím, đặt focus vào bảng rồi dùng phím ← →. Ô thiếu dữ liệu nằm cuối ở cả hai chiều sắp xếp, không được coi là 0.

Bảng so sánh dữ liệu 14 ngân hàng Việt Nam Q2/2026
MãNhóm?????Phạm vi & lưu ý
VPBVPBankTư nhân lớnCore · đã khóa23,04%16,69%6,35 điểm %158,47%84,50%13,00%68,13%16,85%11,48%—3,28%56,17%5,26%Hợp nhất. CAR hợp nhất Basel II khoảng 13%; LDR quy định 84,5% khác LDR thô 158,47%. ROE: ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. Số lịch sử tái lập được từ đầu vào BCTC đã lưu. Nguồn: https://cdn.simplize.vn/simplizevn/report/VPB/Bao_cao_tai_chinh_Hop_nhat_Soat_xet_6_thang_au_nam_2026_.pdf
NVBNCBTái cơ cấuĐặc biệt36,89%13,47%23,42 điểm %92,36%——57,06%10,41%8,22%—6,43%18,87%—Hợp nhất. Chênh tín dụng–TGKH 23,42 điểm %; cấu trúc tái cơ cấu không dùng để suy rộng mẫu core. ROE: Giữ nguyên ROE của bộ dữ liệu lịch sử. Chưa tái lập được giá trị này từ đầu vào bán niên đã soát xét đang lưu; không gán là ROE riêng quý II hoặc dùng thay ROE đã đối chiếu. Nguồn lưu: /downloads/bao-cao-nganh-ngan-hang-q2-2026.xlsx.
CTGVietinBankQuốc doanhCore · đã khóa5,04%5,41%-0,37 điểm %110,68%—10,10%36,72%21,89%22,71%—1,20%133,90%—Hợp nhất. Funding chuẩn hóa từ BCTC Q2/2026; CAR hợp nhất 10,10% tại 30/06/2026 theo TT41, PDF 4; rà soát 13/10/2026. NIM IR 2,86% giữ riêng với NIM chuẩn hóa chưa đủ dữ liệu. ROE: ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. Số lịch sử tái lập được từ đầu vào BCTC đã lưu. Nguồn: https://cdn.24hmoney.vn/upload/file/2026-3/2026-08-20/no-name-1787166150.pdf
VCBVietcombankQuốc doanhCore · đã khóa5,06%3,37%1,69 điểm %101,70%—11,14%33,47%20,30%32,34%—0,61%279,30%—Hợp nhất. CAR 11,14% là phạm vi ngân hàng theo TT14/Basel III SA; các chỉ tiêu còn lại dùng BCTC hợp nhất. ROE: ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. Số lịch sử tái lập được từ đầu vào BCTC đã lưu. Nguồn: https://cdn.24hmoney.vn/upload/file/2026-3/2026-08-20/no-name-1787166203.pdf
HDBHDBankBán lẻ – tiêu dùngCore · đã khóa20,61%20,21%0,40 điểm %97,77%——31,13%25,40%10,81%—2,79%50,01%—Hợp nhất. Tín dụng và TGKH cùng tăng khoảng 20%; CAR để trống thay vì ghép số khác kỳ/khác khung. ROE: Giữ nguyên ROE của bộ dữ liệu lịch sử. Chưa tái lập được giá trị này từ đầu vào bán niên đã soát xét đang lưu; không gán là ROE riêng quý II hoặc dùng thay ROE đã đối chiếu. Nguồn lưu: /downloads/bao-cao-nganh-ngan-hang-q2-2026.xlsx.
OCBOCBTư nhân vừaCore · đã khóa10,86%6,44%4,42 điểm %137,98%—13,10%30,52%11,17%10,86%—3,49%59,39%—Hợp nhất. CAR công bố 13,1%; khung/phạm vi chưa chi tiết như nhóm TT14 nên không xếp hạng trực tiếp. ROE: ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. Số lịch sử tái lập được từ đầu vào BCTC đã lưu. Nguồn: https://webocb-api.ocb.com.vn/Resources/Files/20260814154734_vnbctc-hop-nhat-ban-nien-2026.pdf
MBBMB BankTư nhân lớnCore · đã khóa13,24%4,61%8,63 điểm %127,36%—10,70%27,06%22,06%33,62%—1,45%Bộ lịch sử · chưa khóa đầy đủ cơ sở NPL/LLR93,63%Bộ lịch sử · chưa khóa đầy đủ cơ sở NPL/LLR—Hợp nhất. Tín dụng tăng nhanh hơn TGKH 8,63 điểm %. CAR khoảng 10,7% có kỳ, phạm vi và khung tính riêng trong phần nguồn; không suy trực tiếp thành room tín dụng. ROE: ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. Số lịch sử tái lập được từ đầu vào BCTC đã lưu. Nguồn: https://cdn.24hmoney.vn/upload/file/2026-3/2026-08-08/no-name-1786128041.pdf NPL/LLR dùng snapshot lịch sử tại 30/06/2026, hợp nhất. Đầu vào, locator và phương pháp của snapshot chưa được khóa đầy đủ; không tự đồng nhất với chuỗi quý loại margin hoặc dùng để chấm điều kiện kỳ sau.
TCBTechcombankTư nhân lớnCore · đã khóa10,39%7,03%3,35 điểm %127,91%—15,00%22,50%16,06%33,81%38,30%1,08%Bộ lịch sử · chưa khóa đầy đủ cơ sở NPL/LLR125,64%Bộ lịch sử · chưa khóa đầy đủ cơ sở NPL/LLR3,78%Hợp nhất. CASA chuẩn hóa 33,81%; số công bố 38,3% gồm Auto-Earning. CAR 15,0% theo Basel II. ROE: ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. Số lịch sử tái lập được từ đầu vào BCTC đã lưu. Nguồn: https://cdn.24hmoney.vn/upload/file/2026-3/2026-08-18/no-name-1786992695.pdf NPL/LLR dùng snapshot lịch sử tại 30/06/2026, hợp nhất. Đầu vào, locator và phương pháp của snapshot chưa được khóa đầy đủ; không tự đồng nhất với chuỗi quý loại margin hoặc dùng để chấm điều kiện kỳ sau.
BIDBIDVQuốc doanhCore · một phần5,43%1,74%3,69 điểm %110,61%—9,18%17,87%16,56%20,13%—1,83%75,90%—Hợp nhất. CAR 9,18% là số hợp nhất 31/12/2025 theo TT41, không cùng kỳ với funding Q2/2026. ROE: ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. Số lịch sử tái lập được từ đầu vào BCTC đã lưu. Nguồn: https://cdn.24hmoney.vn/upload/file/2026-3/2026-08-20/no-name-1787165882.pdf
VIBVIBBán lẻ – tiêu dùngCore · đã khóa3,96%7,76%-3,80 điểm %125,08%79,00%12,00%3,38%17,51%11,76%—2,93%43,58%3,05%Hợp nhất. CAR Basel II gần 12%, LDR quy định 79%; TGKH tăng nhanh hơn tín dụng 3,80 điểm %. ROE: ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. Số lịch sử tái lập được từ đầu vào BCTC đã lưu. Nguồn: https://cdn.24hmoney.vn/upload/file/2026-3/2026-08-07/no-name-1786041814.pdf
SHBSHBTư nhân vừaBán niên sau soát xét7,28%9,11%-1,83 điểm %105,66%——2,20%—7,77%—2,18%76,93%—Hợp nhất. SHB v4 · BCTC hợp nhất 6T/2026 sau soát xét: P&L PDF 10, NPL/LLR PDF 32. ROE 6T quy năm 20,44% = LNST cổ đông mẹ 7.328,515 ×2 / vốn chủ bình quân (68.130,938 + 75.309,442)/2, tỷ đồng; cơ sở vốn chủ hợp nhất, không phải ROE TTM hay dự báo, chưa gán vào cột ROE lịch sử. NIM chuẩn hóa chưa đủ đầu vào. Mẫu core 10 giữ cố định. Nguồn: https://www.shb.com.vn/wp-content/uploads/2026/08/hop-nhat-30.6.26-1.pdf ROE: ROE để trống do thiếu dữ liệu phù hợp, không phải bằng 0.
ACBACBTư nhân lớnCore · đã khóa8,59%-1,47%10,06 điểm %129,34%81,40%11,80%0,42%17,78%20,03%—1,03%105,32%—Hợp nhất. CAR hợp nhất TT14 11,8%; LDR quy định 81,4%. TGKH giảm 1,47% trong khi tín dụng tăng 8,59%. ROE: Giữ nguyên ROE của bộ dữ liệu lịch sử. Chưa tái lập được giá trị này từ đầu vào bán niên đã soát xét đang lưu; không gán là ROE riêng quý II hoặc dùng thay ROE đã đối chiếu. Nguồn lưu: /downloads/bao-cao-nganh-ngan-hang-q2-2026.xlsx.
LPBLPBankTư nhân vừaKhác phạm vi9,63%4,72%4,91 điểm %121,49%——-3,10%———1,85%66,75%—Riêng. BCTC riêng lẻ; không đồng nhất với mẫu hợp nhất. ROE: ROE để trống do thiếu dữ liệu phù hợp, không phải bằng 0.
STBSacombankTái cơ cấuĐặc biệt1,54%4,79%-3,25 điểm %98,16%——-43,58%9,56%16,46%—7,54%56,67%—Hợp nhất. Không dùng trường hợp tái cơ cấu để suy rộng kết luận ngành. ROE: Giữ nguyên ROE của bộ dữ liệu lịch sử. Chưa tái lập được giá trị này từ đầu vào bán niên đã soát xét đang lưu; không gán là ROE riêng quý II hoặc dùng thay ROE đã đối chiếu. Nguồn lưu: /downloads/bao-cao-nganh-ngan-hang-q2-2026.xlsx.

Gói dữ liệu để kiểm tra và trích dẫn · 2026-Q2-v1.1

Tăng trưởng và hiệu quả vốn trong cùng một mẫu

Mẫu trích dẫn và điều kiện sử dụng

Tùng ATC, Bảng dữ liệu ngân hàng Việt Nam, BCTC hợp nhất 6T/2026; P/B ghi nhận 23/08/2026 (chưa xác minh ngày giao dịch); phiên bản 2026-Q2-v1.1, cập nhật 16/09/2026. https://tungatc.vn/du-lieu/ngan-hang. Bản dữ liệu: https://tungatc.vn/data/ngan-hang/2026-Q2-v1.1.csv

Báo chí, blog và kênh có doanh thu được dùng lại ảnh, biểu đồ thuộc quyền sở hữu của Tùng ATC: giữ logo, nguồn và liên kết về trang dữ liệu hoặc bài gốc; không bắt buộc dofollow. Chỉ đổi kích thước hoặc cắt khoảng trắng, không sửa số liệu hay ý nghĩa. Không bán lại, tách dữ liệu để kinh doanh, nhận là tự sản xuất hoặc ngụ ý Tùng ATC bảo trợ. Đọc đầy đủ điều kiện sử dụng ảnh. Quyền với ảnh, dữ liệu và tài sản bên thứ ba không được chuyển giao qua gói tải này.

Tăng trưởng thu nhập và lợi nhuận của 10 ngân hàng trong 6T/2026

2026-H1-growth-v1.0 · Snapshot 2026-Q2-v1.1 · Đối chiếu PDF 2026-09-22. Tăng trưởng = (kỳ này / cùng kỳ − 1) × 100; bảng và ảnh làm tròn một chữ số, CSV giữ độ chính xác đầu vào hiện hữu.

Nguồn là BCTC hợp nhất của ngân hàng: chín PDF lưu ở dịch vụ bên thứ ba, OCB từ ngân hàng. Đọc nguồn và phương pháp. Phân tích riêng hai ngân hàng: MBB–CTG.

Mẫu trích dẫn và điều kiện sử dụng

Tùng ATC — Tăng trưởng thu nhập và lợi nhuận của 10 ngân hàng trong 6T/2026. So với 6T/2025, cùng phạm vi hợp nhất; đơn vị %. Mẫu lõi 10 ngân hàng, không đại diện toàn ngành. Phiên bản 2026-H1-growth-v1.0; snapshot 2026-Q2-v1.1; đối chiếu PDF ngày 2026-09-22. Nguồn gốc: BCTC hợp nhất bán niên 2026 của BID, CTG, VCB, MBB, TCB, VPB, ACB, HDB, VIB, OCB; chín PDF lưu trên dịch vụ bên thứ ba, OCB từ ngân hàng. Tùng ATC tính tăng trưởng = (kỳ này / cùng kỳ − 1) × 100; mẫu số ≤ 0 không diễn giải tỷ lệ. TTOI là tổng thu nhập hoạt động; NPATMI là lợi nhuận sau thuế thuộc cổ đông ngân hàng mẹ. https://tungatc.vn/du-lieu/ngan-hang#bank-growth. Bản dữ liệu: https://tungatc.vn/data/ngan-hang/2026-H1-growth-v1.0.csv

Điều kiện sử dụng hiện có

ATC View

Funding phải được đọc như một hệ thống, không phải một tỷ lệ

Chênh tín dụng–huy động là tín hiệu sớm; LDR thô mô tả cấu trúc BCTC; LDR theo quy định phản ánh một mẫu số pháp lý khác; CAR cho biết bộ đệm vốn. Không chỉ tiêu nào tự thân đủ để kết luận thanh khoản hay an toàn vốn.

Đối chiếu nguồn NPL–LLR TCB/MBB

Cùng tên chỉ tiêu và cùng ngày chưa đủ để gộp hai bản số. Snapshot lịch sử được giữ riêng với chuỗi quý loại margin; bản tài liệu và phạm vi dự phòng cũng cần được đối chiếu.

TCB · Snapshot lịch sử

30/06/2026 · Hợp nhất · Bản workbook Q2/2026

NPL
1,08%
LLR
125,64%

Chưa khóa đầy đủ đầu vào, ô nguồn và phương pháp cho bộ snapshot. Giữ giá trị lịch sử; chưa xác nhận hai ngân hàng có cùng cơ sở đo.

Mở workbook lịch sử · Tùng ATC →Xem chuỗi TCB: đầu vào, phương pháp và trang BCTC →

MBB · Snapshot lịch sử

30/06/2026 · Hợp nhất · Bản workbook Q2/2026

NPL
1,45%
LLR
93,63%

Chưa khóa đầy đủ đầu vào, ô nguồn và phương pháp cho bộ snapshot. Giữ giá trị lịch sử; chưa xác nhận hai ngân hàng có cùng cơ sở đo.

Mở workbook lịch sử · Tùng ATC →Xem chuỗi MBB: đầu vào, phương pháp và trang BCTC →

Phương pháp LLR của chuỗi: TCB loại dự phòng margin; MBB chưa tách hoàn toàn phần này. Ngày đối chiếu từng nguồn trong chuỗi được giữ nguyên, không thay ngày duyệt nhận định.

Bảng đối chiếu BCTC gốc MBB/HDB cùng kỳ 30/06/2026. Bảng so sánh và gói tải lịch sử phía trên có phiên bản riêng.

MBB · BCTC hợp nhất 6T/2026

Đã đối chiếu báo cáo gốc của ngân hàng · Bản đã soát xét · Đơn vị: triệu đồng.

Số dư tại 30/06/2026; lợi nhuận lũy kế từ 01/01 đến 30/06/2026. Bảng là dữ kiện bổ sung để đọc cùng hồ sơ.

Vuốt ngang để xem số liệu và trang báo cáo.

MBB, báo cáo hợp nhất đã soát xét sáu tháng đầu năm 2026, đơn vị triệu đồng
Chỉ tiêuTriệu đồngKỳNguồn
Tổng tài sản1.733.012.66230/06/2026PDF tr. 10 · MBB, Tổng tài sản (mở tab mới)Trang in 6
Cho vay khách hàng gộp1.227.554.47730/06/2026PDF tr. 10 · MBB, Cho vay khách hàng gộp (mở tab mới)Trang in 6
Cho vay khách hàng sau dự phòng1.210.891.59630/06/2026PDF tr. 10 · MBB, Cho vay khách hàng sau dự phòng (mở tab mới)Trang in 6
Vốn chủ sở hữu hợp nhất156.762.64430/06/2026PDF tr. 11 · MBB, Vốn chủ sở hữu hợp nhất (mở tab mới)Trang in 7
Tiền gửi khách hàng963.815.35730/06/2026PDF tr. 11 · MBB, Tiền gửi khách hàng (mở tab mới)Trang in 7
Lợi nhuận trước thuế20.188.258Lũy kế 6T/2026PDF tr. 13 · MBB, Lợi nhuận trước thuế (mở tab mới)Trang in 9
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất16.148.193Lũy kế 6T/2026PDF tr. 13 · MBB, Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (mở tab mới)Trang in 9
LNST thuộc cổ đông mẹ15.744.575Lũy kế 6T/2026PDF tr. 13 · MBB, LNST thuộc cổ đông mẹ (mở tab mới)Trang in 9

Cho vay gộp / tiền gửi khách hàng: 127,36%.

Tùng ATC tính từ hai số dư cùng ngày trong báo cáo này. Đây là tỷ lệ thô từ BCTC, không phải LDR theo quy định.

Công bố tại nguồn: Chưa xác minh ngày công bố. Đối chiếu số liệu: 3/10/2026.

HDB · BCTC hợp nhất 6T/2026

Đã đối chiếu báo cáo gốc của ngân hàng · Bản đã soát xét · Đơn vị: triệu đồng.

Số dư tại 30/06/2026; lợi nhuận lũy kế từ 01/01 đến 30/06/2026. Bảng là dữ kiện bổ sung để đọc cùng hồ sơ.

Vuốt ngang để xem số liệu và trang báo cáo.

HDB, báo cáo hợp nhất đã soát xét sáu tháng đầu năm 2026, đơn vị triệu đồng
Chỉ tiêuTriệu đồngKỳNguồn
Tổng tài sản1.043.891.77430/06/2026PDF tr. 7 · HDB, Tổng tài sản (mở tab mới)Trang in 5
Cho vay khách hàng gộp659.000.25530/06/2026PDF tr. 7 · HDB, Cho vay khách hàng gộp (mở tab mới)Trang in 5
Cho vay khách hàng sau dự phòng649.803.17030/06/2026PDF tr. 7 · HDB, Cho vay khách hàng sau dự phòng (mở tab mới)Trang in 5
Vốn chủ sở hữu hợp nhất90.224.02130/06/2026PDF tr. 8 · HDB, Vốn chủ sở hữu hợp nhất (mở tab mới)Trang in 6
Tiền gửi khách hàng674.058.70130/06/2026PDF tr. 8 · HDB, Tiền gửi khách hàng (mở tab mới)Trang in 6
Lợi nhuận trước thuế13.187.657Lũy kế 6T/2026PDF tr. 10 · HDB, Lợi nhuận trước thuế (mở tab mới)Trang in 8
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất10.697.724Lũy kế 6T/2026PDF tr. 10 · HDB, Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (mở tab mới)Trang in 8
LNST thuộc cổ đông mẹ10.322.018Lũy kế 6T/2026PDF tr. 10 · HDB, LNST thuộc cổ đông mẹ (mở tab mới)Trang in 8

Cho vay gộp / tiền gửi khách hàng: 97,77%.

Tùng ATC tính từ hai số dư cùng ngày trong báo cáo này. Đây là tỷ lệ thô từ BCTC, không phải LDR theo quy định.

Công bố tại nguồn: 24/08/2026. Đối chiếu số liệu: 3/10/2026.

10/10 tăng TTOI

Tổng thu nhập hoạt động 6T/2026 tăng so với cùng kỳ tại cả 10 ngân hàng trong mẫu hợp nhất.

10/10 tăng NPATMI

Lợi nhuận thuộc cổ đông tăng so với cùng kỳ. Kết quả mô tả mẫu 10 ngân hàng, không đại diện toàn ngành.

P/B 0,9–2,0×

ROE 6T quy năm trong mẫu từ 11,2% đến 25,6%. Chênh lệch bội số chưa đủ để kết luận rẻ hay đắt.

P/B và ROE 6T quy năm của 10 ngân hàng; các giá trị chi tiết có trong bảng P/B và ROE ở trên.
P/B là snapshot ghi nhận 23/08/2026; ROE tính từ BCTC hợp nhất 6T/2026 đã soát xét. Các điểm có cùng kích thước. Mở ảnh để đọc nhãn đầy đủ hoặc chọn bảng P/B và ROE ở trên.

Góc nhìn Tùng ATC · 16/09/2026

Từ bảng số đến câu hỏi phân tích

Các nhận định dưới đây là khung đánh giá của tác giả. Bảng số mô tả dữ liệu đã ghi nhận; để đánh giá độ bền của lợi nhuận cần bổ sung chuỗi nhiều kỳ và các chỉ tiêu vốn, funding, chất lượng tài sản.

P/B cần được đọc cùng khả năng duy trì ROE

P/B chỉ có ý nghĩa khi đặt cạnh khả năng tạo lợi nhuận trên vốn, triển vọng tăng trưởng và mức rủi ro phải chấp nhận. Tôi ưu tiên ngân hàng duy trì được ROE cao bằng hoạt động kinh doanh cốt lõi, thay vì ROE tăng tạm thời do giảm dự phòng hoặc yếu tố bất thường. Một mức P/B cao hơn có thể chấp nhận nếu hiệu quả vốn, tăng trưởng lợi nhuận và chất lượng tài sản đủ tốt; ngược lại, P/B thấp chưa phải cơ hội nếu ROE thấp kéo dài hoặc rủi ro đang tăng.
Ba lớp đánh giá
  1. So sánh P/B với các ngân hàng cùng nhóm tại cùng ngày chốt.
  2. Đặt P/B cạnh ROE hiện tại và khả năng duy trì ROE trong 6–12 tháng tới.
  3. Kiểm tra lợi nhuận tạo ra ROE có đi kèm suy giảm chất lượng tài sản, CAR hoặc bộ đệm dự phòng hay không.

Ưu tiên ROE có khả năng duy trì qua nhiều kỳ, không phải ROE cao nhất tại một thời điểm. Chưa đặt ngưỡng P/B hay ROE cứng cho toàn ngành; mọi ngưỡng phải ghi rõ kỳ dữ liệu, phạm vi hợp nhất và cơ sở tính. Khả năng duy trì trong 6–12 tháng là nội dung cần đánh giá, không phải dự báo từ bảng số này.

CASA là đầu mối để kiểm tra chi phí vốn

Trong môi trường lãi suất cao, lợi thế không nằm ở tỷ lệ CASA cao nhất mà ở khả năng chuyển nguồn vốn chi phí thấp thành NIM và lợi nhuận bền vững. CASA là một đầu mối kiểm tra, không phải kết luận cuối cùng. Tôi cần nhìn đồng thời số dư CASA, tốc độ huy động, chi phí vốn, cấu trúc nguồn vốn và chất lượng tài sản.
Cơ chế cần kiểm tra
  1. CASA cao có thực sự giúp ngân hàng giảm chi phí huy động hay không.
  2. Số dư CASA tuyệt đối có tăng hay tỷ lệ chỉ tăng do mẫu số tiền gửi thay đổi.
  3. Ngân hàng có phải tăng mạnh lãi suất tiền gửi hoặc phụ thuộc thêm vào giấy tờ có giá và thị trường liên ngân hàng hay không.
  4. NIM và ROE có được bảo vệ trong khi NPL và chi phí tín dụng vẫn trong khả năng kiểm soát hay không.

Trong giai đoạn lãi suất và cạnh tranh huy động tăng, ngân hàng giữ được nguồn vốn ổn định, bảo vệ NIM và không phải đánh đổi bằng rủi ro tín dụng sẽ có lợi thế rõ hơn. Góc nhìn này bổ sung cho ATC View về funding đã công bố trên trang.

Tăng trưởng cần nguồn vốn và khả năng hấp thụ rủi ro

Tăng trưởng tín dụng chỉ tạo giá trị khi ngân hàng có đủ nguồn huy động, vốn tự có và năng lực quản trị rủi ro để chuyển phần tăng trưởng đó thành lợi nhuận cho cổ đông. Tôi chấp nhận CAR giảm cơ học trong quá trình mở rộng nếu vẫn có bộ đệm an toàn và lợi nhuận tạo ra đủ để bổ sung vốn. Tôi sẽ thay đổi đánh giá nếu tín dụng tăng nhanh nhưng funding, chất lượng tài sản và khả năng hấp thụ tổn thất cùng suy yếu.
Thứ tự kiểm tra
  1. Tín dụng có tăng nhanh hơn huy động trong nhiều kỳ liên tiếp hay không.
  2. CAR còn bộ đệm phù hợp với tốc độ mở rộng tài sản có rủi ro hay không.
  3. Nợ nhóm 2 và NPL có cùng tăng hay không.
  4. LLR và chi phí tín dụng cho thấy ngân hàng đang chủ động tạo bộ đệm hay trì hoãn ghi nhận rủi ro.
  5. Lợi nhuận tăng nhờ hoạt động cốt lõi hay chủ yếu nhờ giảm dự phòng.

Điều kiện khiến tôi thận trọng hoặc thay đổi đánh giá

  • Tín dụng tăng nhanh hơn huy động kéo dài.
  • CAR giảm trong khi kế hoạch tăng vốn không rõ ràng.
  • Nợ nhóm 2 và NPL tăng qua nhiều kỳ.
  • LLR giảm mạnh mà chất lượng tài sản chưa cải thiện.
  • Lợi nhuận tăng chủ yếu do giảm dự phòng, trong khi thu nhập cốt lõi suy yếu.

Chưa đặt một ngưỡng CAR, NPL hoặc LLR duy nhất cho mọi ngân hàng. Việc đánh giá phải dựa trên xu hướng nhiều kỳ, phạm vi hợp nhất và mô hình kinh doanh của từng ngân hàng.

MBB–TCB: minh họa cách đặt câu hỏi

Dùng hai ngân hàng làm điểm bắt đầu để đọc ROE cùng tăng trưởng. Bảng này chưa xác nhận P/B tại cùng ngày giao dịch và chưa đo được độ bền ROE; cần đọc thêm CASA, chi phí vốn, NIM và chất lượng tài sản qua nhiều kỳ.

BCTC hợp nhất 6T/2026, tăng trưởng so với 6T/2025; P/B snapshot ghi nhận 23/08/2026, chưa xác minh ngày giao dịch
MãP/B snapshotROE 6T quy nămTTOI YoYNPATMI YoY
MBB1,3×22,1%16,3%26,5%
TCB1,3×16,1%17,5%15,0%

BCTC hợp nhất 6T/2026; YoY so với 6T/2025. P/B ghi nhận 23/08/2026, chưa xác minh ngày giao dịch. ROE quy năm từ 6 tháng không phải dự báo cả năm. Không kết luận MBB tốt hơn TCB hoặc ngược lại từ snapshot này.

Đọc đối chiếu TCB–MBB và nguồn theo từng chỉ tiêu →

Dữ liệu, nguồn & phương pháp

Chịu trách nhiệm: Tùng ATC · Rà soát 16/09/2026

BCTC
6T/2026 và 6T/2025; vốn 31/12/2025 và 30/06/2026 · 10 ngân hàng hợp nhất đã soát xét
P/B
Ghi nhận 23/08/2026, chưa xác minh ngày giao dịch · Snapshot VNDirect 10 mã

Dữ kiện có nguồn

Giới hạn cần đọc cùng dữ liệu

  • Mẫu core gồm BID, CTG, VCB, MBB, TCB, VPB, ACB, HDB, VIB, OCB. Không đưa STB/NVB (tái cơ cấu), SHB (bộ dữ liệu cũ thiếu P&L), LPB (khác phạm vi) vào các phát hiện này.
  • ROE quy năm từ 6 tháng không phải dự báo cả năm. Bảng 14 ngân hàng phía trên giữ nguyên nhãn và nguồn của lần tổng hợp trước; không dùng ROE cũ thay cho ROE đã tính lại ở đây.
  • Chưa có chuỗi P/B hoặc vốn hóa lịch sử cùng cơ sở để kết luận định giá giảm trong khi kinh doanh tăng.
  • Vietstock ghi rõ khối lượng cổ phiếu lưu hành đã bao gồm phần tạm tính từ các sự kiện quyền. Chưa xác nhận toàn bộ số cổ phiếu thực tế lưu hành tại ngày giá.
Sổ nguồn và phương pháp (11 nguồn)
  • BID — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    BIDV · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 11 (kết quả kinh doanh), 9 (vốn chủ).

    BCTC soát xét; không dùng LNTT hoặc TGKH bản trước soát xét để suy lại NPATMI. Bản PDF được lưu trên dịch vụ bên thứ ba.

    Mở BID — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • CTG — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    VietinBank · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 10 (kết quả kinh doanh), 8 (vốn chủ).

    TTOI = lợi nhuận hoạt động trước dự phòng + chi phí hoạt động (giá trị dương). Bản PDF được lưu trên dịch vụ bên thứ ba.

    Mở CTG — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • VCB — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    Vietcombank · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 12, 13 (kết quả kinh doanh), 10 (vốn chủ).

    Loại lợi ích cổ đông không kiểm soát khỏi cả lợi nhuận và vốn chủ. Bản PDF được lưu trên dịch vụ bên thứ ba.

    Mở VCB — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • MBB — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    MB Bank · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 13 (kết quả kinh doanh), 11 (vốn chủ).

    Kỳ so sánh dùng số trình bày trong BCTC bán niên 2026. Bản PDF được lưu trên dịch vụ bên thứ ba.

    Mở MBB — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • TCB — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    Techcombank · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 11 (kết quả kinh doanh), 9 (vốn chủ).

    Lợi nhuận và vốn kỳ hiện tại tái sử dụng đầu vào đã đối chiếu tại banking-ratio-reconciliation; hai tài liệu cho cùng các số này. Bản PDF được lưu trên dịch vụ bên thứ ba.

    Mở TCB — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • VPB — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    VPBank · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 10, 11 (kết quả kinh doanh), 8 (vốn chủ).

    Loại lợi ích cổ đông không kiểm soát; tái sử dụng đầu vào banking-ratio-reconciliation. Bản PDF được lưu trên dịch vụ bên thứ ba.

    Mở VPB — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • ACB — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    ACB · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 10 (kết quả kinh doanh), 8 (vốn chủ).

    BCTC hợp nhất không trình bày lợi ích không kiểm soát ở bảng vốn và kết quả kinh doanh; dùng LNST hợp nhất. Bản PDF được lưu trên dịch vụ bên thứ ba.

    Mở ACB — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • HDB — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    HDBank · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 10 (kết quả kinh doanh), 8 (vốn chủ).

    Dùng số bán niên đã soát xét. ROE tính lại được ghi riêng với ROE Q2 trong bảng lịch sử, không âm thầm thay số cũ. Bản PDF được lưu trên dịch vụ bên thứ ba.

    Mở HDB — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • VIB — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    VIB · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 11 (kết quả kinh doanh), 9 (vốn chủ).

    BCTC hợp nhất không trình bày lợi ích không kiểm soát; tái sử dụng đầu vào banking-ratio-reconciliation. Bản PDF được lưu trên dịch vụ bên thứ ba.

    Mở VIB — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • OCB — BCTC hợp nhất bán niên 2026

    OCB · 30/06/2026 · BCTC ngân hàng; bản đã soát xét · Đối chiếu trang PDF ngày 16/09/2026

    Vị trí: Trang PDF 12, 13 (kết quả kinh doanh), 10 (vốn chủ).

    Đơn vị gốc là đồng, không phải triệu đồng. BCTC không trình bày lợi ích không kiểm soát; TTOI cộng lại từ lợi nhuận trước dự phòng và chi phí hoạt động.

    Mở OCB — BCTC hợp nhất bán niên 2026
  • VNDirect — snapshot định giá

    Ghi nhận 23/08/2026 · Snapshot do chủ tài sản cung cấp

    Vị trí trang/bảng chưa được chỉ rõ trong hồ sơ nguồn.

    Liên kết nhà cung cấp không tái hiện bảng lịch sử; chưa xác minh ngày giao dịch và cơ sở cổ phiếu của P/B.

    Mở VNDirect — snapshot định giá
Lịch sử phiên bản

16/09/2026 · 2026-Q2-v1.1: bổ sung ba nhận định chính thức của Tùng ATC, minh họa MBB–TCB và điều kiện sử dụng lại ảnh. Số liệu, công thức và nguồn giữ nguyên so với v1.0; workbook cập nhật hướng dẫn sử dụng.

16/09/2026 · 2026-Q2-v1.0 (bản đối chiếu trước): thêm TTOI/NPATMI cùng kỳ và ROE 6T quy năm của 10 ngân hàng. P/B giữ snapshot 23/08; vốn hóa tham chiếu 14/09 ở lớp riêng. Bản này được lưu để kiểm tra lịch sử.

Bản nguồn 14 ngân hàng vẫn tải tại đầu trang. Khi sửa dữ liệu trọng yếu sẽ phát hành file phiên bản mới.

Bằng chứng định giá · công bố 20/09/2026

Đối chiếu cầu nối lợi nhuận hai ngân hàng

Trong H1/2026, lợi nhuận trước thuế tăng ở cả hai ngân hàng nhờ thu nhập hoạt động tăng nhanh hơn chi phí hoạt động. MBB có chi phí dự phòng giảm nhẹ; CTG vẫn tăng dự phòng. Khác biệt này cho phép đọc nguồn tăng lợi nhuận, nhưng một kỳ chưa xác nhận sức bền ROE hoặc chất lượng tài sản.

Cầu nối lợi nhuận hợp nhất H1 · tỷ đồng
Chỉ tiêuMBB H1/2025MBB H1/2026CTG H1/2025CTG H1/2026
Tổng thu nhập hoạt động (TOI)32.568,437.864,541.370,551.486,1
Trừ chi phí hoạt động8.906,49.974,411.366,412.616,8
Lợi nhuận trước dự phòng (PPOP)23.661,927.890,230.004,138.869,3
Trừ chi phí dự phòng tín dụng7.772,67.701,911.083,713.001,2
Lợi nhuận trước thuế15.889,320.188,318.920,425.868,1
Trừ chi phí thuế TNDN3.209,74.040,13.669,05.124,6
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất12.679,616.148,215.251,420.743,5
Trừ lợi ích không kiểm soát234,2403,6162,686,5
Lợi nhuận cổ đông mẹ (NPATMI)12.445,315.744,615.088,820.657,0
Đóng góp vào thay đổi LNTT so với H1/2025 · tỷ đồng
Cấu phầnMBBCTG
Thu nhập tăng (ΔTOI)5.296,110.115,7
Tác động chi phí hoạt động (−ΔOPEX)-1.067,9-1.250,4
Tác động dự phòng (−Δdự phòng)70,7-1.917,5
Thay đổi LNTT4.298,96.947,8
Thay đổi NPATMI sau thuế và NCI3.299,25.568,3

Dấu âm ở bảng đóng góp là phần làm giảm tăng trưởng. Không lấy thay đổi số dư dự phòng để thay cho chi phí dự phòng trong kỳ.

Động cơ thu nhập và chi phí · cùng cơ sở H1
Phép kiểmMBBCTG
NII tăng so với cùng kỳ · tỷ đồng7.742,58.797,8
Thu nhập ngoài lãi thuần thay đổi · tỷ đồng-2.446,31.317,9
CIR H1/2025 → H1/202627,35% → 26,34%27,47% → 24,51%
ROE H1/2026 quy năm · NPATMI/vốn mẹ bình quân22,06%21,89%

NII MBB tăng trong khi thu nhập ngoài lãi thuần giảm; CTG tăng ở cả hai phần. CIR giảm không có nghĩa chi phí tuyệt đối giảm. Cần kiểm tra tính lặp lại của nguồn thu, nợ nhóm 2, nợ xấu tuyệt đối, xử lý nợ và chi phí tín dụng trước khi kết luận về chất lượng lợi nhuận.

Bốn quý cho thấy nguồn lợi nhuận thay đổi ra sao?

Chuỗi Q3/2025–Q2/2026 dưới đây lấy cột từng quý trong BCTC hợp nhất chưa soát xét/kiểm toán. Q1 cộng Q2/2026 khớp cầu nối H1 đã soát xét ở trên; Q4 giữ số công bố riêng, không lấy năm kiểm toán trừ 9 tháng.

MBB · từng quý công bố, tỷ đồng trừ dòng %
Chỉ tiêuQ3/2025Q4/2025Q1/2026Q2/2026
Thu nhập lãi thuần (NII)12.990,514.555,314.913,116.893,7
Tổng thu nhập hoạt động (TOI)15.596,719.527,917.430,220.434,3
Chi phí hoạt động4.545,36.229,54.347,05.627,4
Lợi nhuận trước dự phòng (PPOP)11.051,413.298,513.083,214.807,0
Chi phí dự phòng tín dụng3.801,52.169,43.454,84.247,1
Lợi nhuận trước thuế7.249,911.129,19.628,410.559,9
Lợi nhuận cổ đông mẹ (NPATMI)5.571,08.762,67.515,58.229,1
CIR quý · %29,14%31,90%24,94%27,54%
LNTT so với cùng quý năm trước · %-0,79%37,51%14,81%40,74%

Nguồn MBB: Q3/2025, PDF 6 · Q4/2025, PDF 6 · Q1/2026, PDF 6 · Q2/2026, PDF 6. Các tỷ lệ YoY dùng cột cùng quý năm trước trong chính báo cáo.

CTG · từng quý công bố, tỷ đồng trừ dòng %
Chỉ tiêuQ3/2025Q4/2025Q1/2026Q2/2026
Thu nhập lãi thuần (NII)17.175,717.959,719.385,220.730,5
Tổng thu nhập hoạt động (TOI)22.499,723.424,625.101,626.384,6
Chi phí hoạt động6.021,99.162,56.261,36.355,6
Lợi nhuận trước dự phòng (PPOP)16.477,814.262,118.840,320.029,0
Chi phí dự phòng tín dụng5.863,4350,97.700,95.300,3
Lợi nhuận trước thuế10.614,413.911,211.139,414.728,7
Lợi nhuận cổ đông mẹ (NPATMI)8.448,811.053,18.917,011.740,1
CIR quý · %26,76%39,11%24,94%24,09%
LNTT so với cùng quý năm trước · %61,99%13,55%63,26%21,75%

Nguồn CTG: Q3/2025, PDF 6–7 · Q4/2025, PDF 6–7 · Q1/2026, PDF 6–7 · Q2/2026, PDF 6–7. Các tỷ lệ YoY dùng cột cùng quý năm trước trong chính báo cáo.

Q2/2026 thay đổi so với Q1/2026 · đóng góp vào LNTT, tỷ đồng
Cấu phầnMBBCTG
Thu nhập hoạt động (ΔTOI)3.004,11.283,0
Tác động chi phí hoạt động (−ΔOPEX)-1.280,4-94,3
Tác động dự phòng (−Δdự phòng)-792,32.400,6
Thay đổi LNTT931,53.589,4

MBB tăng LNTT trong Q2 dù chi phí hoạt động và dự phòng cùng tăng so với Q1; thu nhập tăng bù được hai phần này. Với CTG, dự phòng giảm đóng góp nhiều hơn thu nhập tăng vào mức tăng LNTT Q2. Đây là so sánh quý liền trước (QoQ), khác phép so sánh H1 cùng kỳ năm trước ở trên.

Q4/2025 có dự phòng thấp hơn Q3 ở cả hai ngân hàng. Mức lợi nhuận cao của quý đó chưa đủ để ngoại suy ROE dài hạn; cần theo dõi nợ nhóm 2, xóa nợ, thu hồi và chi phí tín dụng trên dư nợ bình quân.

Đối chiếu kiểm toán và phạm vi công ty con

Bản năm kiểm toán CTG so với lũy kế trong báo cáo Q4: OPEX tăng 2,1 tỷ, LNTT giảm 2,1 tỷ, chi phí thuế giảm 16,0 tỷ và NPATMI tăng 13,8 tỷ. Giữ chênh lệch ở cấp năm; chưa có nguồn phân bổ vào từng quý. BCTC kiểm toán CTG, PDF 11.

Các dòng cầu nối năm 2025 của MBB khớp giữa lũy kế Q4 và bản kiểm toán; điều này không biến báo cáo từng quý thành báo cáo đã kiểm toán. BCTC kiểm toán MBB, PDF 13.

MBB không hợp nhất MBV trong cả bốn báo cáo. Tỷ lệ sở hữu MBS lần lượt 66,58%; 66,76%; 65,90%; 66,40% (PDF 10 từng báo cáo); vì vậy không gọi biến động NPATMI là tăng trưởng trên tỷ lệ sở hữu cố định. CTG công bố bảy công ty con và ngân hàng con tại Lào; danh mục và tỷ lệ được đối chiếu ở PDF 15–16.

Phiên bản banking-quarterly-2026-q2.v2; kiểm tra nguồn 19/09/2026. Số gốc triệu đồng; các dòng TOI → PPOP → LNTT → PAT → NPATMI khớp tuyệt đối. Thuế và lợi ích không kiểm soát được giữ trong dữ liệu đối chiếu. Mẫu số ROE quý được bổ sung riêng ở phần tiếp theo; không sửa lợi nhuận quý của phiên bản này.

Bằng chứng đối chiếu · ROE quý quy năm cơ học

Lợi nhuận tạo ra trên bao nhiêu vốn thuộc cổ đông mẹ?

ROE Q2/2026 tăng ở cả MBB và CTG vì NPATMI tăng nhanh hơn vốn mẹ bình quân so với Q1. Đây là phép đọc tử số và mẫu số: ở MBB, thu nhập tăng bù chi phí và dự phòng tăng; ở CTG, dự phòng giảm đóng góp lớn vào nhịp lợi nhuận Q2. Cần đọc cùng rủi ro tín dụng, chưa dùng nhịp quý để xác nhận ROE bền vững.

ROE và nền vốn MBB–CTG · Q1 → Q2/2026
Chỉ tiêuMBBCTG
NPATMI quý · tỷ đồng7.515,5 → 8.229,18.917,0 → 11.740,1
Vốn mẹ bình quân đầu–cuối quý · tỷ đồng139.860,1 → 146.460,6182.945,6 → 193.199,6
ROE quý ×4 · %21,49% → 22,47%19,50% → 24,31%
NPATMI Q2 tăng so với Q1 · %9,49%31,66%
Vốn mẹ bình quân Q2 tăng so với Q1 · %4,72%5,60%
Đối chiếu riêng: ROE H1 ×2 · %22,06%21,89%

ROE quý = NPATMI riêng quý × 4 / bình quân vốn thuộc cổ đông mẹ đầu–cuối quý. Vốn mẹ = vốn chủ sở hữu hợp nhất trừ lợi ích không kiểm soát (NCI); khác vốn điều lệ và khác vốn trên BCTC riêng ngân hàng. Bình quân hai đầu là xấp xỉ, chưa phản ánh thời điểm biến động vốn trong quý.

Xem ROE bốn quý, lợi nhuận và vốn bình quân
MBB · ROE Q3/2025–Q2/2026, tỷ đồng trừ dòng %
Chỉ tiêuQ3/2025Q4/2025Q1/2026Q2/2026
NPATMI quý công bố5.571,08.762,67.515,58.229,1
Vốn thuộc cổ đông mẹ đầu quý122.643,4127.447,5136.136,0143.584,2
Vốn thuộc cổ đông mẹ cuối quý127.447,5136.136,0143.584,2149.337,0
Bình quân vốn mẹ hai đầu quý125.045,4131.791,8139.860,1146.460,6
ROE quý quy năm ×4 · %17,82%26,60%21,49%22,47%

Nguồn lợi nhuận MBB: Q3/2025, PDF 6 · Q4/2025, PDF 6 · Q1/2026, PDF 6 · Q2/2026, PDF 6. Giữ cột riêng quý chưa soát xét/kiểm toán; không lấy năm kiểm toán trừ 9 tháng.

CTG · ROE Q3/2025–Q2/2026, tỷ đồng trừ dòng %
Chỉ tiêuQ3/2025Q4/2025Q1/2026Q2/2026
NPATMI quý công bố8.448,811.053,18.917,011.740,1
Vốn thuộc cổ đông mẹ đầu quý162.723,9168.715,0178.448,6187.442,7
Vốn thuộc cổ đông mẹ cuối quý168.715,0178.434,7187.442,7198.956,5
Bình quân vốn mẹ hai đầu quý165.719,5173.574,9182.945,6193.199,6
ROE quý quy năm ×4 · %20,39%25,47%19,50%24,31%

Nguồn lợi nhuận CTG: Q3/2025, PDF 6–7 · Q4/2025, PDF 6–7 · Q1/2026, PDF 6–7 · Q2/2026, PDF 6–7. Giữ cột riêng quý chưa soát xét/kiểm toán; không lấy năm kiểm toán trừ 9 tháng.

Q4/2025 có ROE quy năm cao hơn Q2/2026 ở cả hai ngân hàng, đồng thời dự phòng Q4 thấp hơn Q3. H1 dùng tổng NPATMI sáu tháng ×2 và bình quân vốn đầu–cuối H1; không lấy trung bình đơn giản hai ROE quý. Bảng này trình bày ROE quý và sáu tháng quy năm. Phép tính ROE TTM xấp xỉ được đối chiếu riêng ở phần bên dưới; chưa kết luận về ROE bền vững dài hạn.

Kiểm tra vốn mẹ, NCI và chênh lệch kiểm toán cuối 2025
MBB · vốn trong báo cáo quý gốc, tỷ đồng
Cấu phần30/06/202530/09/202531/12/202531/03/202630/06/2026
Vốn chủ sở hữu hợp nhất127.803,7133.090,7142.022,5149.745,3156.762,6
Trừ vốn thuộc NCI5.160,35.643,25.886,56.161,17.425,7
Vốn thuộc cổ đông mẹ122.643,4127.447,5136.136,0143.584,2149.337,0
Trong đó: vốn điều lệ (không dùng làm mẫu số)61.022,780.550,080.550,080.550,080.550,0

Nguồn vốn MBB: 2025-06-30, PDF 4 · 2025-09-30, PDF 4 · 2025-12-31, PDF 4 · 2026-03-31, PDF 4 · 2026-06-30, PDF 4.

Đối chiếu đầu năm và H1: vốn 31/12/2025 đã kiểm toán · cột so sánh đầu năm trong Q1 · hai đầu vốn trên bản H1 soát xét.

CTG · vốn trong báo cáo quý gốc, tỷ đồng
Cấu phần30/06/202530/09/202531/12/202531/03/202630/06/2026
Vốn chủ sở hữu hợp nhất163.826,2169.881,0179.641,2188.692,2200.214,3
Trừ vốn thuộc NCI1.102,31.166,01.206,41.249,51.257,8
Vốn thuộc cổ đông mẹ162.723,9168.715,0178.434,7187.442,7198.956,5
Trong đó: vốn điều lệ (không dùng làm mẫu số)53.699,953.699,977.669,477.669,477.669,4

Nguồn vốn CTG: 2025-06-30, PDF 4 · 2025-09-30, PDF 4 · 2025-12-31, PDF 4 · 2026-03-31, PDF 4 · 2026-06-30, PDF 4.

Đối chiếu đầu năm và H1: vốn 31/12/2025 đã kiểm toán · cột so sánh đầu năm trong Q1 · hai đầu vốn trên bản H1 soát xét.

CTG: vốn mẹ cuối 2025 tăng từ 178.434,7 lên 178.448,6 tỷ sau kiểm toán; chênh chính xác 13,824 tỷ gồm quỹ tăng 2,627 tỷ và lợi nhuận chưa phân phối tăng 11,197 tỷ, NCI không đổi. Q4 giữ vốn cuối quý và lợi nhuận quý gốc; Q1 dùng vốn đầu năm đã kiểm toán khớp cột so sánh của báo cáo Q1. Không phân bổ chênh lệch lợi nhuận kiểm toán cấp năm vào Q4.

MBB: các cấu phần vốn cuối 2025 khớp bản kiểm toán. Hai đầu vốn H1 của cả hai ngân hàng khớp bản soát xét và phép tính H1 hiện hữu. Mức bảo đảm của chuỗi lợi nhuận quý vẫn là chưa soát xét/kiểm toán.

Từ lợi nhuận đến vốn H1: trích quỹ, công ty con và cổ tức
MBB · cầu nối vốn H1/2026 đã soát xét, tỷ đồng
Biến độngCổ đông mẹNCIHợp nhất
Vốn đầu H1136.136,05.886,5142.022,5
Lợi nhuận trong kỳ15.744,6403,616.148,2
Trích quỹ thuộc vốn chủ sở hữu (chuyển nội bộ)0,00,00,0
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi-2.251,4-29,8-2.281,2
Trích quỹ thưởng người lãnh đạo-136,60,0-136,6
Sử dụng quỹ-133,60,0-133,6
Tăng vốn công ty con bằng tiền0,01.173,51.173,5
Biến động khác-22,2-8,1-30,3
Chênh lệch tỷ giá0,20,00,2
Vốn cuối H1149.337,07.425,7156.762,6

MBB · thuyết minh biến động vốn H1, PDF 71. Vốn mẹ thay đổi ngoài NPATMI: -2.543,6 tỷ; cầu nối khớp riêng cổ đông mẹ, NCI và tổng hợp nhất.

CTG · cầu nối vốn H1/2026 đã soát xét, tỷ đồng
Biến độngCổ đông mẹNCIHợp nhất
Vốn đầu H1178.448,61.206,4179.655,0
Lợi nhuận trong kỳ20.657,086,520.743,5
Cổ tức cổ phiếu công ty con (chuyển nội bộ)0,00,00,0
Chuyển đổi BCTC cho mục đích hợp nhất-23,50,0-23,5
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi và thù lao BKS-106,5-35,2-141,7
Biến động khác-19,0-0,0-19,0
Vốn cuối H1198.956,51.257,8200.214,3

CTG · thuyết minh biến động vốn H1, PDF 42. Vốn mẹ thay đổi ngoài NPATMI: -149,1 tỷ; cầu nối khớp riêng cổ đông mẹ, NCI và tổng hợp nhất.

MBB chuyển 5.890,6 tỷ từ lợi nhuận chưa phân phối sang các quỹ thuộc vốn, không tăng tổng vốn mẹ. Phần công ty con tăng vốn bằng tiền 1.173,5 tỷ thuộc NCI, không đưa vào mẫu số ROE cổ đông mẹ. CTG chuyển 595,5 tỷ cổ tức cổ phiếu công ty chứng khoán từ lợi nhuận chưa phân phối sang vốn khác, không phải tiền mới vào tập đoàn.

Cổ tức cổ phiếu MBB trong năm 2025 tăng vốn điều lệ và giảm lợi nhuận chưa phân phối cùng 27.486,8 tỷ; không tăng tổng vốn. Cổ tức tiền mặt 1.000 đồng/cổ phiếu được thông báo 29/06/2026, chốt danh sách 10/07 và chi trả từ 17/07; giữ mẫu số vốn 30/06 đúng BCTC, không trừ ngược sự kiện sau kỳ. MBB PDF 72 · biến động FY2025 · PDF 73 · cổ tức sau H1.

Hai câu hỏi kỳ tiếp: lợi nhuận MBB có tăng nhanh hơn nền vốn khi chi phí nguồn vốn và dự phòng cùng tăng? ROE CTG có giữ được nhịp Q2 nếu dự phòng không tiếp tục giảm?

Đối chiếu nguồn 20/09/2026. Chưa có bình quân vốn theo ngày, P/B thực tế tại ngày giá và bằng chứng ROE bền vững qua chu kỳ; chưa xếp hạng cổ phiếu hoặc chấm điều kiện FY2026.

Bằng chứng đối chiếu · cửa sổ 12 tháng đến 30/06/2026

Gộp đủ bốn quý, ROE thay đổi thế nào?

ROE TTM xấp xỉ của MBB là 22,16%; CTG là 22,46%. Tử số cộng lợi nhuận cổ đông mẹ từ Q3/2025 đến Q2/2026, không nhân đôi H1 hoặc nhân bốn Q2. Mẫu số dùng cả bốn khoảng vốn quý để nhìn rõ hơn tác động của nền vốn trong năm.

MBB–CTG · ROE 12 tháng và độ nhạy mẫu số
Chỉ tiêuMBBCTG
NPATMI 12 tháng · tỷ đồng30.078,240.158,9
Vốn mẹ bình quân xấp xỉ từ bốn khoảng quý · tỷ đồng135.737,9178.798,2
ROE TTM xấp xỉ · %22,16%22,46%
Vốn mẹ bình quân chỉ hai đầu 12 tháng · tỷ đồng135.990,2180.840,2
ROE nếu chỉ dùng hai đầu 12 tháng · %22,12%22,21%
Chênh hai cách tính · điểm phần trăm0,040,25

Trong mỗi quý, lấy trung bình vốn mẹ đầu–cuối quý; sau đó tính bình quân các khoảng theo 92, 92, 90 và 91 ngày, tổng 365 ngày. Đây là xấp xỉ theo số dư quý, không phải dữ liệu bình quân ngày. Độ nhạy giữa hai cách lấy mẫu số không phải khoảng tin cậy. Một cửa sổ 12 tháng chưa chứng minh ROE bền vững qua nhiều năm hoặc mức P/B hợp lý.

Từ từng quý tới lợi nhuận và vốn bình quân 12 tháng
MBB–CTG · các khoảng tính TTM, tỷ đồng trừ số ngày
Ngân hàng / quýSố ngàyNPATMI quýVốn mẹ bình quân quýPhần vốn góp vào bình quân TTM
MBB Q3/2025925.571,0125.045,431.518,3
MBB Q4/2025928.762,6131.791,833.218,8
MBB Q1/2026907.515,5139.860,134.486,1
MBB Q2/2026918.229,1146.460,636.514,8
CTG Q3/2025928.448,8165.719,541.770,4
CTG Q4/20259211.053,1173.574,943.750,4
CTG Q1/2026908.917,0182.945,645.109,9
CTG Q2/20269111.740,1193.199,648.167,6

Cộng thẳng bốn NPATMI; không lấy trung bình bốn ROE quý. Cột vốn cuối bằng bình quân vốn quý × số ngày quý / 365, cộng bốn dòng để ra mẫu số TTM. Vốn mẹ đã loại NCI; các đầu vào gốc và nguồn từng quý nằm tại bảng vốn MBB–CTG ở trên.

Cổ tức, tăng vốn và thay đổi sở hữu công ty con có thể xảy ra giữa hai mốc; phép xấp xỉ chưa đo đúng thời điểm từng giao dịch. Q1 mở bằng vốn FY2025 đã kiểm toán; Q4 giữ vốn cuối quý chưa kiểm toán. Chênh chuyển phiên bản CTG được giữ riêng, không coi là tiền mới vào ngân hàng.

Vì sao phép ghép báo cáo năm có thể khác tổng bốn quý?
MBB–CTG · đối chiếu NPATMI theo phiên bản, tỷ đồng
Ngân hàngFY2025 kiểm toánTrừ H1/2025 so sánhCộng H1/2026 soát xétKết quả ghép báo cáoTổng bốn quý gốcChênh phiên bản
MBB26.778,912.445,315.744,630.078,230.078,20,0
CTG34.604,515.088,820.657,040.172,840.158,913,8

CTG chênh chính xác 13,824 tỷ NPATMI do điều chỉnh cấp năm: OPEX tăng 2,145 tỷ, thuế giảm 15,969 tỷ; MBB không chênh. Giữ khác biệt theo phiên bản, không phân bổ phần điều chỉnh năm vào riêng Q4. Bảng chính giữ tổng bốn cột quý gốc cho cả hai ngân hàng. Phép ghép FY − H1 cũ + H1 mới là đối chiếu riêng, không gắn nhãn toàn bộ 12 tháng đã kiểm toán.

Nguồn đối chiếu: MBB FY2025, PDF 13 · H1/2026 và cột H1/2025, PDF 13 · CTG FY2025, PDF 11 · H1/2026 và cột H1/2025, PDF 10.

Tính nhìn lại, đối chiếu ngày 20/09/2026; không khẳng định báo cáo đã có sẵn tại 30/06. Giữ ROE H1, quý và snapshot lịch sử riêng theo kỳ. P/B tham chiếu có cơ sở và giới hạn riêng tại phần vốn; chưa kết luận về giá mua; không dùng ROE TTM thay ngưỡng tăng trưởng lợi nhuận FY của MBB.

Bằng chứng đối chiếu · ba năm kiểm toán 2023–2025

Lợi nhuận tăng có theo kịp nền vốn cổ đông mẹ?

Trong 2023–2025, ROE theo hai đầu năm của MBB giảm dù lợi nhuận cổ đông mẹ tăng, vì vốn bình quân tăng nhanh hơn trong cả hai bước năm. CTG tăng ROE, nhưng động lực thay đổi giữa 2024 và 2025: cần tách phần tăng thu nhập và phần giảm dự phòng trước khi áp dụng P/B.

MBB–CTG · ROE năm; tăng trưởng và ΔROE so với năm trước
Chỉ tiêuMBBCTG
ROE FY2023 · hai đầu năm24,51%17,11%
ROE FY2024 · hai đầu năm22,09%18,60%
ROE FY2025 · hai đầu năm21,57%21,23%
NPATMI tăng YoY · FY2024 → FY20259,46% → 18,31%27,36% → 36,52%
Vốn mẹ bình quân tăng YoY · FY2024 → FY202521,46% → 21,18%17,18% → 19,61%
ROE thay đổi · điểm phần trăm · FY2024 → FY2025-2,42 → -0,521,49 → 2,63

NPATMI cả năm chia trung bình vốn mẹ đầu–cuối năm, không nhân hệ số quy năm. Ba năm đã kiểm toán chưa chứng minh ROE bền vững cả chu kỳ; bình quân hai đầu năm chưa phản ánh chính xác thời điểm cổ tức, tăng vốn hoặc thay đổi sở hữu công ty con. ROE là phép tính từ BCTC, không phải tỷ lệ quản trị do ngân hàng công bố.

Lợi nhuận, vốn đã loại NCI và nguồn kiểm toán
Đầu vào ROE năm · tỷ đồng
Ngân hàng / nămNPATMIVốn mẹ đầu nămVốn mẹ cuối nămVốn mẹ bình quânROE
MBB FY202320.676,875.949,192.738,084.343,624,51%
MBB FY202422.633,892.738,0112.148,7102.443,422,09%
MBB FY202526.778,9112.148,7136.136,0124.142,421,57%
CTG FY202319.903,6107.576,9125.010,6116.293,717,11%
CTG FY202425.348,2125.010,6147.534,0136.272,318,60%
CTG FY202534.604,5147.534,0178.448,6162.991,321,23%

Vốn mẹ = vốn hợp nhất − lợi ích không kiểm soát (NCI). Đã đối chiếu chín dòng lợi nhuận và mười một dòng vốn/bảng cân đối ở mỗi điểm nối 2023 → 2024 và 2024 → 2025: đều khớp. EPS 2023 của cả MBB và CTG thay đổi ở báo cáo 2024; không dùng EPS từ hai phiên bản để suy tăng trưởng lợi nhuận trong bảng này.

Nguồn: MBB FY2023, KQKD PDF 76 / vốn PDF 75 · MBB FY2024, KQKD PDF 132 / vốn PDF 131 · MBB FY2025, KQKD PDF 13 / vốn PDF 11 · CTG FY2023, KQKD PDF 10 / vốn PDF 8 · CTG FY2024, KQKD PDF 10 / vốn PDF 8 · CTG FY2025, KQKD PDF 11 / vốn PDF 9.

BCTC MBB 2024 trong báo cáo thường niên không hợp nhất MBV. Loại NCI không đồng nghĩa giữ cố định tỷ lệ sở hữu các công ty con; chưa có điều chỉnh giả định cùng danh mục sở hữu. Số gốc, hash và chênh đối chiếu được giữ trong hồ sơ nghiên cứu.

CTG dùng vốn đầu 2023 đã trình bày lại trong cùng báo cáo: tổng vốn và lợi nhuận giữ lại tăng 148,651 tỷ, tổng tài sản tăng 381,104 tỷ và nợ tăng 232,453 tỷ. Cầu nối số đầu năm, PDF 68. Đây là điều chỉnh số 2022; không cộng vào lợi nhuận 2023 hoặc coi là vốn góp mới. Chưa thêm ROE 2022 khi thiếu vốn mở 2021 và đối chiếu phiên bản.

Nguồn tăng lợi nhuận và tác động của mẫu số vốn
Đóng góp vào thay đổi lợi nhuận từng năm so với năm trước · tỷ đồng
Cấu phầnMBB FY2024 / FY2023MBB FY2025 / FY2024CTG FY2024 / FY2023CTG FY2025 / FY2024
Thu nhập hoạt động (ΔTOI)8.107,16012.279,79311.360,5185.386,106
Chi phí hoạt động (−ΔOPEX)-2.094,309-2.673,903-2.102,430-4.006,995
Chi phí dự phòng (−Δdự phòng)-3.489,612-4.166,860-2.483,68810.300,773
Thay đổi LNTT2.523,2395.439,0306.774,40011.679,884
Thuế (−Δthuế)-625,767-1.007,316-1.336,455-2.291,185
Lợi nhuận NCI (−ΔNCI)59,497-286,5326,720-132,433
Thay đổi NPATMI1.956,9694.145,1825.444,6659.256,266

MBB tăng thu nhập, chi phí hoạt động và dự phòng ở cả 2024 lẫn 2025. CTG năm 2024 tăng PPOP 9.258,088 tỷ nhưng dự phòng tăng 2.483,688 tỷ; năm 2025 PPOP tăng 1.379,111 tỷ, còn dự phòng giảm đóng góp 10.300,773 tỷ vào tăng LNTT 11.679,884 tỷ. ROE tăng qua hai năm không đồng nghĩa cùng một nguồn lợi nhuận có thể lặp lại.

Tách thay đổi ROE theo thứ tự lợi nhuận trước, vốn sau: MBB FY2024: 2,32 điểm phần trăm từ lợi nhuận và -4,74 điểm từ mẫu số vốn; MBB FY2025: 4,05 điểm phần trăm từ lợi nhuận và -4,57 điểm từ mẫu số vốn; CTG FY2024: 4,68 điểm phần trăm từ lợi nhuận và -3,20 điểm từ mẫu số vốn; CTG FY2025: 6,79 điểm phần trăm từ lợi nhuận và -4,16 điểm từ mẫu số vốn. Công thức (P₁ − P₀)/E₀ + P₁ × (1/E₁ − 1/E₀); E là vốn mẹ bình quân từng năm. Đổi thứ tự sẽ đổi phần đóng góp, tổng chênh ROE giữ nguyên; đây không phải ước lượng nhân quả.

Đối chiếu nhìn lại ngày 20/09/2026. FY2025 và TTM đến Q2/2026 trùng sáu tháng và khác cách xấp xỉ vốn; không gọi chênh lệch hai cửa sổ là YoY. Chuỗi dài hơn còn chờ đối chiếu năm. P/B tham chiếu được trình bày riêng tại phần vốn; chưa có ROE forward hoặc kết luận đạt điều kiện FY2026 của MBB.

Vốn điều lệ tăng có phải tiền mới vào ngân hàng?

Đối chiếu FY2025: cổ tức cổ phiếu chuyển 27.486,8 tỷ ở MBB và 23.969,5 tỷ ở CTG sang vốn điều lệ, không làm tăng vốn thuộc cổ đông mẹ từ chính khoản chuyển này. Lợi nhuận giữ lại, cổ tức tiền và biến động công ty con cần đọc riêng trước khi giải thích ROE hoặc P/B.

Lịch vốn 2026: đã đăng ký và còn chờ kết quả

MBB báo cáo hoàn thành phát hành 1.208.249.986 cổ phiếu trả cổ tức ngày 12/08/2026; VSDC đăng ký cùng số lượng ngày 08/09. Đây là một đợt, không cộng hai lần. Quyền mua 805.499.990 cổ phiếu là số dự kiến trong thông báo chào bán; chưa có kết quả hoàn tất trong bộ nguồn này. CTG đăng ký tháng 1/2026 là đợt đã nằm trong số cuối FY2025.

Đối chiếu số đăng ký VSDC với nền BCTC · cổ phiếu
Cơ sở số lượngMBBCTG
BCTC 31/12/2025 · lưu hành8.054.999.9097.766.944.637
Đăng ký bổ sung 2026, ngoài số đã nằm trong BCTC FY20251.208.249.9860
Đăng ký 2026 đã nằm trong FY2025 · không cộng lần nữa02.396.952.889
Tổng đăng ký trên nguồn đã kiểm tra ngày 20/09/20269.263.249.895Mốc đăng ký gần nhất: 08/09/2026Lịch sử VSDC MBB7.766.944.637Mốc đăng ký gần nhất: 09/01/2026Lịch sử VSDC CTG
Lưu hành sau cổ tức theo báo cáo kết quả MBB · 12/08/20269.263.249.895Giữ số BCTC/VSDC ở các dòng riêng; chưa có kết quả mới trong bộ nguồn này
Quyền mua dự kiến · tách khỏi tổng đăng ký805.499.990Không có trong bộ sự kiện này

MBB xác nhận 9.263.249.895 cổ phiếu lưu hành sau cổ tức; chưa thu nhận báo cáo tổng kết quyền mua. Bảng tham chiếu dưới đây tách kịch bản chưa ghi nhận quyền mua và phát hành đủ. Không cộng lượng dự kiến vào số thực tế.

P/B tham chiếu cùng giá 14/09/2026 · cơ sở và phép tính

P/B = giá × số cổ phiếu / vốn thuộc cổ đông mẹ. Dùng BCTC H1 đã soát xét; không cần BCTC hoặc vốn bình quân đúng ngày giá. Đối chiếu hồi cứu ngày 20/09, chưa phải bộ dữ liệu biết tại 14/09 để backtest.

MBB: 1,29× pro formaKịch bản chưa ghi nhận cổ phiếu/tiền quyền mua.Giá 14/09: 19.700 đồng.1,33× nếu quyền mua phát hành đủ, thu đủ tiền gộp. Hai kịch bản, chưa phải P/B thực tế tại D. Vốn mẹ H1 149.337,0 tỷ; điều chỉnh cổ tức tiền −8.055,0 tỷ; vốn tham chiếu 141.282,0 tỷ. Mẫu số 9.263.249.895 cổ phiếu; BVPS tham chiếu 15.252 đồng. Giá MBB, dòng 14/09 · BCTC H1 MBB.

CTG: 1,19× pro formaGiá 14/09: 29.850 đồng.Đã trừ cổ tức tiền 450 đồng/cp theo thông báo. Vốn mẹ H1 198.956,5 tỷ; điều chỉnh cổ tức tiền −3.495,1 tỷ; vốn tham chiếu 195.461,4 tỷ. Mẫu số 7.766.944.637 cổ phiếu; BVPS tham chiếu 25.166 đồng. Giá CTG, dòng 14/09 · BCTC H1 CTG.

MBB/CTG điều chỉnh nghĩa vụ cổ tức tiền sau H1 theo thông báo; không sửa vốn H1 gốc hay xác nhận tiền thực chi. TCB đã ghi cổ tức trong H1 nên không trừ lại. Chưa cộng lợi nhuận Q3. Kịch bản MBB phát hành đủ cộng đồng thời 805.499.990 cổ phiếu và 8.054,9999 tỷ tiền gộp, chưa trừ phí; không thay báo cáo kết quả chào bán.

Số cổ phiếu dùng theo mốc công bố nêu trong phần vốn. Chưa chốt P/B thực tế tại D; không suy ra khoảng giá trị hợp lý hay xếp hạng rẻ/đắt. Lịch sử và ngưỡng đã duyệt giữ nguyên.

Xem lịch cổ tức tiền, cổ phiếu và quyền mua năm 2026

MBB: xem cổ tức, quyền mua và các mốc chưa xác minh trên hồ sơ mã →

Các mốc đã đối chiếu · lịch thông báo khác kết quả thực hiện
Sự kiệnQuyền / số lượngNgày chốt quyềnĐăng ký / lịch thanh toánTrạng thái bằng chứng
MBB · Cổ tức tiền năm 20251.000 đồng/cổ phiếuNguồn 110/07/2026Lịch thanh toán: 17/07/2026Có lịch; chưa đối chiếu tổng tiền thực trả và ngày ghi nhận vốn
MBB · Cổ tức cổ phiếu năm 2025100:15; 1.208.249.986 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 2 · Nguồn 312/08/2026Đăng ký: 08/09/2026Đã đăng ký do cổ tức cổ phiếu
MBB · Quyền mua cho cổ đông hiện hữu10:1; dự kiến 805.499.990 cổ phiếu; giá 10.000 đồngNguồn 112/08/2026Chuyển quyền: 18/08/2026–26/08/2026Đăng ký mua, nộp tiền: 18/08/2026–07/09/2026Có lịch; chưa xác minh kết quả phát hành / tiền nhận
CTG · Cổ tức cổ phiếu đã nằm trong BCTC FY2025100:44,63658403; 2.396.952.889 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 218/12/2025Đăng ký: 09/01/2026Đã đăng ký; đã tính trong nền FY2025
CTG · Cổ tức tiền năm 2025450 đồng/cổ phiếuNguồn 124/07/2026Lịch thanh toán: 27/08/2026Có lịch; chưa đối chiếu tổng tiền thực trả và ngày ghi nhận vốn

Đối chiếu kết quả MBB: 1.208.191.989 cổ phiếu phân bổ theo tỷ lệ cho 199.509 cổ đông + 57.997 cổ phiếu xử lý phần lẻ = 1.208.249.986 cổ phiếu thực phát hành. Phần lẻ được chuyển về Công đoàn MB để quản lý, phân bổ theo phương án; không coi là cổ phiếu đã hủy. Số phát hành và lưu hành sau đợt đều 9.263.249.895, cổ phiếu quỹ bằng 0.

MBB · kết quả phát hành, PDF 4–5 · Thông báo quyền biểu quyết, PDF 2–3. Hai tài liệu ký 17/08, trang bìa nêu công bố website 18/08; ngày hoàn thành 12/08 khác ngày báo cáo và công bố. Không dùng nguồn công bố sau 13/08 để sửa snapshot lịch sử ngày đó. Chưa có ngày giao dịch thực tế.

Mã quyền mua MBB có hiệu lực 18/08, hủy 10/09/2026. Việc hết thời hạn chuyển quyền hoặc nộp tiền không chứng minh số cổ phiếu thực phát hành hay tiền đã vào ngân hàng. Cần báo cáo kết quả chào bán và đăng ký bổ sung tương ứng.

Lịch thanh toán tiền của cả hai ngân hàng nằm sau 30/06/2026; không tự trừ khoản tiền dự kiến khỏi số vốn H1 đã đối chiếu. Ngày chốt quyền và ngày thanh toán cũng không thay ngày ghi nhận kế toán. Chưa xác minh ngày giao dịch không hưởng quyền, nhận lưu ký và giao dịch đầu tiên từ bộ nguồn này.

Lịch V16 giữ nguyên; kết quả tổ chức phát hành bổ sung trong hồ sơ V18, kiểm tra nguồn 20/09/2026. Mốc cập nhật trên website không được coi là thời điểm công bố lần đầu để dựng lại dữ liệu sẵn có tại ngày giá lịch sử.

Vốn mẹ và cổ phiếu cuối năm · số theo BCTC kiểm toán
Chỉ tiêuMBBCTG
Vốn mẹ 31/12/2024 · tỷ đồng112.148,7147.534,0
NPATMI FY2025 · tỷ đồng26.778,934.604,5
Cổ tức tiền: tác động vốn mẹ · tỷ đồng-1.830,7-2.416,5
Cổ tức cổ phiếu: tác động vốn mẹ · tỷ đồng0,00,0
Các biến động ngoài lợi nhuận khác · tỷ đồng-960,9-1.273,4
Vốn mẹ 31/12/2025 · tỷ đồng136.136,0178.448,6
Cổ phiếu phổ thông lưu hành 31/12/2024 · cổ phiếu5.306.324.0525.369.991.748
Cổ phiếu phát hành trả cổ tức trong FY2025 · cổ phiếu2.748.675.8572.396.952.889
Cổ phiếu phổ thông lưu hành 31/12/2025 · cổ phiếu8.054.999.9097.766.944.637

Số cổ phiếu trên là số cuối kỳ do BCTC báo cáo, khác cổ phiếu bình quân dùng tính EPS, free float hoặc số được phép giao dịch tại một ngày giá. Không suy ngược số cổ phiếu chính xác từ vốn điều lệ đã làm tròn triệu đồng.

Lịch cổ tức: ngày chốt quyền, đăng ký, lưu ký và thanh toán
Sự kiện cổ tức liên quan FY2025 · nguồn VSDC và BCTC
Ngân hàng / sự kiệnQuyền và số lượngNgày chốt quyềnĐăng ký / nhận lưu ký tại VSDCThanh toán tiền
MBB · Cổ tức cổ phiếu từ lợi nhuận 2023100:15; phát hành 795.948.607 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 208/01/202524/01/2025Nhận lưu ký: 04/02/2025Không trả tiền
MBB · Cổ tức cổ phiếu từ lợi nhuận 2024100:32; phát hành 1.952.727.250 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 214/08/202505/09/2025Nhận lưu ký: 05/09/2025Không trả tiền
MBB · Cổ tức tiền năm 2024300 đồng/cổ phiếuNguồn 114/08/2025Không phát hành cổ phiếu21/08/2025
CTG · Cổ tức tiền năm 2024450 đồng/cổ phiếuNguồn 115/10/2025Không phát hành cổ phiếu17/11/2025
CTG · Cổ tức cổ phiếu từ lợi nhuận 2021, 2022, 2009–2016100:44,63658403; phát hành 2.396.952.889 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 2 · Nguồn 318/12/202509/01/2026Nhận lưu ký: Chưa xác minhKhông trả tiền

CTG báo cáo 7.766.944.637 cổ phiếu lưu hành tại 31/12/2025; lịch VSDC ghi đăng ký bổ sung 2.396.952.889 cổ phiếu ngày 09/01/2026. MBB đợt đầu đăng ký 24/01/2025, nhận lưu ký từ 04/02/2025. Giữ từng loại ngày; ngày chốt quyền, đăng ký hoặc nhận lưu ký chưa xác nhận ngày giao dịch không hưởng quyền, ngày giao dịch đầu tiên hay ngày ghi nhận giảm vốn.

Bảng FY2025 giữ các đợt cổ tức trong năm và đăng ký CTG nối sang tháng 1/2026. Bảng 2026 phía trên bổ sung các mốc đã có nguồn; chưa khóa số cổ phiếu và báo cáo sẵn có tại ngày định giá D.

Đối chiếu từng dòng vốn mẹ, NCI và tổng vốn
MBB · biến động vốn FY2025 · tỷ đồng
Khoản mụcVốn mẹNCITổng vốn hợp nhất
Lợi nhuận trong năm26.778,9604,027.383,0
Trích các quỹ thuộc vốn0,00,00,0
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi-1.866,2-21,3-1.887,5
Sử dụng các quỹ-620,30,0-620,3
Ngân hàng trả cổ tức bằng cổ phiếu0,00,00,0
Cổ tức bằng tiền-1.830,7-241,9-2.072,6
Thoái vốn tại công ty con1.367,4408,91.776,3
Công ty con phát hành cổ phiếu trả cổ tức114,7-114,70,0
Công ty con tăng vốn bằng tiền0,0322,8322,8
Điều chỉnh theo Kiểm toán Nhà nước-4,30,0-4,3
Biến động khác-17,817,90,0
Chênh lệch tỷ giá65,70,065,7

MBB · bảng biến động vốn · Thuyết minh cổ phiếu và cổ tức.

CTG · biến động vốn FY2025 · tỷ đồng
Khoản mụcVốn mẹNCITổng vốn hợp nhất
Lợi nhuận trong năm34.604,5266,834.871,3
Phát hành cổ phiếu trả cổ tức, gồm công ty con0,0-0,0-0,0
Cổ tức bằng tiền-2.416,50,0-2.416,5
Chuyển đổi BCTC cho mục đích hợp nhất113,60,0113,6
Trích các quỹ thuộc vốn0,00,00,0
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi-1.404,3-31,1-1.435,4
Các thay đổi khác17,30,017,3

CTG · bảng biến động vốn · Thuyết minh cổ phiếu và cổ tức.

MBB ghi phần công ty con tăng vốn bằng tiền 322,8 tỷ vào NCI. Cổ tức cổ phiếu tại công ty con chuyển 114,7 tỷ từ NCI sang vốn mẹ, tổng vốn hợp nhất không đổi. Dòng thoái vốn là tác động vốn được báo cáo, chưa phải số tiền thu hay lợi nhuận lặp lại.

CTG gộp phát hành cổ phiếu của ngân hàng và công ty con trong một dòng: vốn điều lệ +23.969,529 tỷ, thặng dư −0,011 tỷ, vốn khác +665,158 tỷ, lợi nhuận giữ lại −24.634,676 tỷ; tổng tác động vốn mẹ bằng 0. NCI và tổng vốn giảm 3 triệu đồng theo báo cáo; bảng làm tròn tỷ đồng hiển thị −0,0, dữ liệu gốc vẫn giữ −3 triệu. Trích các quỹ thuộc vốn là chuyển nội bộ; quỹ khen thưởng, phúc lợi làm giảm vốn.

Bảy cấu phần vốn, vốn mẹ, NCI và tổng vốn khớp đến triệu đồng; số cổ phiếu khớp đến từng cổ phiếu. Riêng đối chiếu mệnh giá với vốn điều lệ cho phép làm tròn 0,5 triệu mỗi đầu kỳ, 1 triệu ở chênh lệch. Giữ nguyên chuỗi ROE V11–V14, chưa tính lại vốn bình quân ngày.

Đối chiếu nguồn 20/09/2026. P/B tham chiếu 14/09 có nêu cơ sở tại phần vốn; chưa dùng để đặt giá mục tiêu hoặc kết luận cổ phiếu rẻ hơn.

Bằng chứng đối chiếu · chưa thay điều kiện tác giả

Lợi nhuận tăng đi cùng biến động nợ và dự phòng nào?

Trong Q2/2026, nợ xấu tuyệt đối tăng ở cả MBB và CTG. MBB tăng trích lập riêng cho vay so với Q1, còn CTG giảm trích lập trong khi LLR giảm. Các biến động này cần được đọc cùng nguồn tăng lợi nhuận ở trên; chưa đủ để kết luận chất lượng tài sản tốt lên hoặc cổ phiếu rẻ.

Rủi ro tín dụng hợp nhất · Q1 → Q2/2026
Chỉ tiêuMBBCTG
Nợ nhóm 2 · tỷ đồng11.837,3 → 11.989,721.661,6 → 19.563,8
Nợ xấu nhóm 3–5 · tỷ đồng15.947,5 → 17.797,220.597,7 → 25.079,2
NPL / cho vay khách hàng gộp · %1,42% → 1,45%1,02% → 1,20%
LLR · dự phòng cho vay / nợ xấu92,24% → 93,63%167,19% → 133,95%
Trích lập riêng cho vay trong quý · tỷ đồng3.451,3 → 4.244,37.698,8 → 5.275,2
Chi phí tín dụng proxy quý quy năm · %1,25% → 1,45%1,53% → 1,02%

Nợ nhóm 2 MBB tăng 152,5 tỷ dù tỷ lệ giảm từ 1,06% xuống 0,98% vì mẫu số cho vay tăng nhanh hơn. CTG có nhóm 2 giảm 2.097,8 tỷ nhưng nợ xấu tăng 4.481,5 tỷ; chưa có cầu nối chuyển nhóm để gán toàn bộ biến động này cho một nguyên nhân.

Proxy chi phí tín dụng = trích lập thuần riêng cho vay trong quý × 4 / bình quân số dư cho vay gộp đầu–cuối quý. Đây là quy năm cơ học từ hai số dư, khác chỉ tiêu LTM/bình quân ngày do ngân hàng công bố. LLR dưới 100% không tự chứng minh thiếu dự phòng theo quy định; LLR cao cũng chưa xác nhận khả năng thu hồi.

Xem chuỗi bốn quý và số gốc
MBB · Q3/2025–Q2/2026, tỷ đồng trừ dòng %
Chỉ tiêuQ3/2025Q4/2025Q1/2026Q2/2026
Cho vay khách hàng gộp cuối quý931.498,61.084.019,41.120.562,51.227.554,5
Nợ nhóm 2 cuối quý12.687,710.210,011.837,311.989,7
Nợ xấu nhóm 3–5 cuối quý17.422,114.027,515.947,517.797,2
Dự phòng cho vay cuối quý13.799,613.150,614.710,316.662,9
LLR cuối quý · %79,21%93,75%92,24%93,63%
Trích lập thuần riêng cho vay trong quý3.773,52.204,33.451,34.244,3
Dự phòng đã sử dụng trong quý2.555,52.853,21.892,62.292,2
Chi phí tín dụng proxy quý quy năm · %1,67%0,87%1,25%1,45%

MBB mở đầu 30/06/2025: cho vay 879.888,5 tỷ. Nguồn PDF 31–34; bản Q2 chưa soát xét. Các cột bốn quý giữ bản quý chưa soát xét/kiểm toán; không gọi toàn chuỗi là đã kiểm toán.

CTG · Q3/2025–Q2/2026, tỷ đồng trừ dòng %
Chỉ tiêuQ3/2025Q4/2025Q1/2026Q2/2026
Cho vay khách hàng gộp cuối quý1.990.563,21.992.272,92.028.494,62.092.707,8
Nợ nhóm 2 cuối quý21.400,817.345,921.661,619.563,8
Nợ xấu nhóm 3–5 cuối quý21.722,421.916,220.597,725.079,2
Dự phòng cho vay cuối quý38.336,334.810,434.436,433.594,5
LLR cuối quý · %176,48%158,83%167,19%133,95%
Trích lập thuần riêng cho vay trong quý5.853,1324,67.698,85.275,2
Dự phòng đã sử dụng trong quý954,33.850,68.072,86.117,2
Chi phí tín dụng proxy quý quy năm · %1,20%0,07%1,53%1,02%

CTG mở đầu 30/06/2025: cho vay 1.899.351,5 tỷ. Nguồn PDF 43–44; bản H1 đã soát xét. Các cột bốn quý giữ bản quý chưa soát xét/kiểm toán; không gọi toàn chuỗi là đã kiểm toán.

Vì sao số dư dự phòng khác chi phí dự phòng?
Cầu nối quỹ dự phòng cho vay Q2/2026 · tỷ đồng
Cấu phầnMBBCTG
Số dư cuối Q114.710,334.436,4
Cộng trích lập thuần Q24.244,35.275,2
Trừ dự phòng đã sử dụng Q2-2.292,2-6.117,2
Cộng chênh lệch tỷ giá/điều chỉnh0,40,0
Số dư cuối Q216.662,933.594,5
Chênh dòng dự phòng tổng trên KQKD so với trích lập riêng cho vay Q22,825,1

CTG sử dụng 6.117,2 tỷ dự phòng trong Q2, lớn hơn số trích lập 5.275,2 tỷ nên quỹ giảm. “Sử dụng dự phòng” không đồng nghĩa đã thu tiền, xóa nghĩa vụ trả nợ hoặc đo được nợ xấu phát sinh mới. Chưa có chuỗi thu hồi nợ và giá trị tài sản bảo đảm có thể thu được để khép phép kiểm.

Dòng chênh cuối bảng chỉ đối chiếu phạm vi với tổng chi phí dự phòng trên KQKD V2; chưa phân bổ từng khoản, không phải khoản điều chỉnh tự thêm để ép cầu nối khớp. Thu hồi nợ đã ghi trong thu nhập không được cộng thêm hoặc trừ dự phòng lần nữa.

Nguồn từng quý: MBB: Q3/2025, nợ PDF 31 / dự phòng PDF 34 · Q4/2025, nợ PDF 31 / dự phòng PDF 34 · Q1/2026, nợ PDF 31 / dự phòng PDF 34 · Q2/2026, nợ PDF 31 / dự phòng PDF 34. CTG: Q3/2025, nợ PDF 39 / dự phòng PDF 40 · Q4/2025, nợ PDF 38 / dự phòng PDF 39 · Q1/2026, nợ PDF 39 / dự phòng PDF 39 · Q2/2026, nợ PDF 39 / dự phòng PDF 39.

Phương pháp, bản soát xét và giới hạn

Số gốc triệu đồng, kiểm tra nguồn 19/09/2026; phiên bản banking-credit-risk-2026-q2.v4. Nhóm 1–5 cộng khớp cho vay gộp; dự phòng chung + cụ thể khớp quỹ; mọi cầu nối quỹ khớp tuyệt đối. Q3/Q4/Q2 tính phần trong quý bằng hiệu hai bảng lũy kế cùng năm; Q1 lấy trực tiếp. Điều chỉnh Kiểm toán Nhà nước 32,498 tỷ của MBB trong Q3/2025 và tỷ giá giữ riêng, không tính vào credit cost.

Bản H1/2026 soát xét khớp số dư rủi ro cuối 2025, cuối H1 và chuyển động dự phòng H1: MBB, PDF 53/55 · CTG, PDF 35/36. MBB trình bày margin/ứng trước MBS riêng trong bản soát xét nhưng xếp nợ đủ tiêu chuẩn; cộng đúng một lần vào nhóm 1 để đối chiếu bản quý. Phạm vi hợp nhất không có MBV; không coi hai danh mục cho vay là đồng nhất.

Chưa dùng các tỷ lệ này để chấm ngưỡng MBB có hiệu lực từ Q3/2026 hoặc xác nhận FY2026. Chuỗi rủi ro TCB–MBB đã có đối chiếu riêng phần margin; LLR chưa hoàn toàn đồng nhất phạm vi. Chi phí vốn/NIM, nợ xấu phát sinh ròng, thu hồi nhiều kỳ và định giá cùng ngày vẫn chưa đủ. Các snapshot, CSV và quy tắc tác giả cũ được giữ nguyên.

Đối chiếu BCTC soát xét: MBB, PDF trang 13 · CTG, PDF trang 10. Kỳ H1/2026 và cùng kỳ H1/2025; phạm vi hợp nhất.

Nguồn, phép tính và phiên bản

Phiên bản banking-valuation-h1-2026.v1; đối chiếu nguồn ngày 19/09/2026. Số gốc triệu đồng, bảng hiển thị tỷ đồng và làm tròn một chữ số. Sai số đối chiếu cho phép tối đa 1 triệu đồng; thực tế các cầu nối dưới đây khớp tuyệt đối.

Chi phí biểu diễn dương để trừ khỏi thu nhập. ΔLNTT = ΔTOI − ΔOPEX − Δdự phòng; sau đó trừ thay đổi thuế và lợi ích không kiểm soát để ra ΔNPATMI. Thu hồi nợ nằm trong dòng thu nhập của báo cáo, không cộng thêm lần nữa. Không tạo khoản điều chỉnh để ép cầu nối khớp.

ROE = NPATMI H1 × 2 / bình quân vốn thuộc cổ đông mẹ đầu và cuối H1. Đây là quy năm cơ học, không phải dự báo hay ROE bền vững. Các đầu vào TOI, NPATMI và vốn tái sử dụng gói đối chiếu hiện hữu.

Đối chiếu chuỗi CASA và nguồn vốn TCB–MBB qua bốn quý; giữ riêng số công bố quản trị và bản H1 soát xét.

Tải workbook lịch sử trước sửa 10/09

Đối chiếu NIM, ROE và NPL · rà số liệu 10/09/2026

NIM ước tính trong bảng là proxy từ hai số dư: 2 × thu nhập lãi thuần 6 tháng ÷ bình quân số dư tài sản được liệt kê dưới đây. Số dư dùng giá trị gộp trước dự phòng, gồm tiền gửi/cho vay TCTD, cho vay khách hàng, mua nợ và chứng khoán nợ. Loại tiền tại NHNN, tiền mặt, cổ phiếu, tài sản tài chính khác và tài sản không thuộc các dòng này. Bình quân hai mốc không phản ánh biến động trong kỳ; không đồng nhất với NIM doanh nghiệp tính bình quân ngày, quý hoặc LTM.

Không dùng bộ proxy này để tuyên bố ngân hàng dẫn đầu NIM. Các hàng chưa có đầu vào đối chiếu được để trống; số cũ 2,97% của TCB và 1,88% của VPB được rút khỏi bảng hiện hành. Credit cost có mẫu số dư nợ bình quân, khác mẫu số NIM: không trừ trực tiếp hai tỷ lệ để tính chênh lệch lợi nhuận.

Đơn vị đầu vào: triệu đồng. Số dư đầu kỳ 31/12/2025, cuối kỳ 30/06/2026; lợi nhuận và NII là 01/01–30/06/2026 hợp nhất. ROE = 2 × LNST thuộc cổ đông ngân hàng ÷ vốn thuộc cổ đông ngân hàng bình quân hai mốc; loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Hệ số 2 chỉ năm hóa số đã xảy ra, không dự báo cả năm.

TCB · NIM ước tính 3,78% · ROE 6T năm hóa 16,06%
NIM proxy 6T năm hóa · Ước tính
3,78 % · Hợp nhất
Kỳ 01/01/2026–30/06/2026 · Dữ liệu đến 30/06/2026.
2 × NII 6T / tài sản được liệt kê bình quân hai mốc × 100.
BCTC gốc TCB · PDF 5, 6, 8; thuyết minh 7, 8, 9, 11, 12
ROE 6T năm hóa · Số tính lại
16,06 % · Hợp nhất
Kỳ 01/01/2026–30/06/2026 · Dữ liệu đến 30/06/2026.
2 × LNST thuộc cổ đông ngân hàng / vốn thuộc cổ đông ngân hàng bình quân hai mốc × 100.
BCTC gốc TCB · PDF 5, 6, 8; thuyết minh 7, 8, 9, 11, 12
Đầu vào tính tỷ lệ TCB, triệu đồng
Khoản mục31/12/202530/06/2026
Tiền gửi và cấp tín dụng TCTD, trước dự phòng115.139.46285.597.670
Cho vay khách hàng, trước dự phòng767.617.129847.335.568
Mua nợ, trước dự phòng32.56119.617
Chứng khoán nợ kinh doanh4.778.36651.618
Chứng khoán nợ đầu tư144.235.771180.692.764
Tổng mẫu số proxy1.031.803.2891.113.697.237
Vốn chủ thuộc cổ đông ngân hàng170.044.504179.162.267

NII 6T: 20.285.055. NIM proxy = 2 × 20.285.055 ÷ 1.072.750.263 × 100 = 3,78%. LNST thuộc cổ đông ngân hàng: 14.021.140. ROE = 2 × 14.021.140 ÷ 174.603.385,5 × 100 = 16,06%.

Thông cáo Q2: NIM riêng quý 3,4%; LTM 3,6% dùng tài sản sinh lãi bình quân ngày, hoặc 3,5% khi dùng 5 số dư cuối quý. Không đổi các chuỗi này thành proxy 6 tháng.

VPB · NIM ước tính 5,26% · ROE 6T năm hóa 16,85%
NIM proxy 6T năm hóa · Ước tính
5,26 % · Hợp nhất
Kỳ 01/01/2026–30/06/2026 · Dữ liệu đến 30/06/2026.
2 × NII 6T / tài sản được liệt kê bình quân hai mốc × 100.
BCTC gốc VPB · PDF 5, 6, 8, 38, 45; BCTC hợp nhất Q2/2026, bản tra cứu
ROE 6T năm hóa · Số tính lại
16,85 % · Hợp nhất
Kỳ 01/01/2026–30/06/2026 · Dữ liệu đến 30/06/2026.
2 × LNST thuộc cổ đông ngân hàng / vốn thuộc cổ đông ngân hàng bình quân hai mốc × 100.
BCTC gốc VPB · PDF 5, 6, 8, 38, 45; BCTC hợp nhất Q2/2026, bản tra cứu
Đầu vào tính tỷ lệ VPB, triệu đồng
Khoản mục31/12/202530/06/2026
Tiền gửi và cấp tín dụng TCTD, trước dự phòng186.228.938199.197.876
Cho vay khách hàng, trước dự phòng943.901.6301.161.401.541
Mua nợ, trước dự phòng1.361.635883.386
Chứng khoán nợ kinh doanh18.791.31320.977.948
Chứng khoán nợ đầu tư63.730.57361.567.441
Tổng mẫu số proxy1.214.014.0891.444.028.192
Vốn chủ thuộc cổ đông ngân hàng167.903.343178.319.384

NII 6T: 34.934.126. NIM proxy = 2 × 34.934.126 ÷ 1.329.021.140,5 × 100 = 5,26%. LNST thuộc cổ đông ngân hàng: 14.583.291. ROE = 2 × 14.583.291 ÷ 173.111.363,5 × 100 = 16,85%.

Các mức 4,98% và khoảng 5,3% từng được dẫn ở bài viết/sổ từ nguồn phân tích khác. Chưa có cầu nối chính xác về tài sản bình quân cho 4,98%; không dùng thay thế nhau để chấm ngưỡng 5%. Proxy dưới đây có đầu vào công khai riêng.

VIB · NIM ước tính 3,05% · ROE 6T năm hóa 17,51%
NIM proxy 6T năm hóa · Ước tính
3,05 % · Hợp nhất
Kỳ 01/01/2026–30/06/2026 · Dữ liệu đến 30/06/2026.
2 × NII 6T / tài sản được liệt kê bình quân hai mốc × 100.
BCTC gốc VIB · PDF 5, 6, 8, 35, 36, 60 (trang in 3, 4, 6, 33, 34, 58)
ROE 6T năm hóa · Số tính lại
17,51 % · Hợp nhất
Kỳ 01/01/2026–30/06/2026 · Dữ liệu đến 30/06/2026.
2 × LNST thuộc cổ đông ngân hàng / vốn thuộc cổ đông ngân hàng bình quân hai mốc × 100.
BCTC gốc VIB · PDF 5, 6, 8, 35, 36, 60 (trang in 3, 4, 6, 33, 34, 58)
Đầu vào tính tỷ lệ VIB, triệu đồng
Khoản mục31/12/202530/06/2026
Tiền gửi và cho vay TCTD, trước dự phòng104.411.120118.506.345
Cho vay khách hàng, trước dự phòng381.972.016397.083.447
Mua nợ, trước dự phòng4.3663.533
Chứng khoán nợ đầu tư51.149.53149.276.373
Tổng mẫu số proxy537.537.033564.869.698
Vốn chủ thuộc cổ đông ngân hàng46.904.73947.837.834

NII 6T: 8.406.535. NIM proxy = 2 × 8.406.535 ÷ 551.203.365,5 × 100 = 3,05%. LNST thuộc cổ đông ngân hàng: 4.146.615. ROE = 2 × 4.146.615 ÷ 47.371.286,5 × 100 = 17,51%.

Mức 3,05% tái lập được bằng proxy 6 tháng bên dưới. NIM LTM trong tài liệu kết quả kinh doanh là chuỗi khác; không lấy hai mức làm biến động theo quý.

TCB: NIM doanh nghiệp công bố và phương pháp bình quân, PDF trang 2 và 13.

VIB: vì sao cùng nợ xấu có tỷ lệ 2,10% và 2,93%?

BCTC hợp nhất VIB, thuyết minh 44.1, PDF trang 60 / trang in 58 ghi cả số dư và tỷ lệ. Nợ nhóm 3–5 = 2.726.693 + 3.148.157 + 5.742.057 = 11.616.907 triệu đồng.

Trên cho vay khách hàng: 11.616.907 ÷ 397.083.447 × 100 = 2,93%. Phạm vi theo công bố gồm 397.083.447 cho vay khách hàng + 3.533 mua nợ + 38.773.550 chứng khoán đầu tư đủ điều kiện + 117.459.501 tiền gửi/cho vay TCTD đủ điều kiện = 553.320.031; cùng tử số chia mẫu này bằng 2,1%.

Chứng khoán đầu tư loại cổ phiếu, tín phiếu NHNN, trái phiếu Chính phủ và trái phiếu doanh nghiệp đã niêm yết; tiền gửi TCTD loại tiền gửi không kỳ hạn. Vì khác phạm vi, hai tỷ lệ không được ghép thành chuỗi tăng/giảm nợ xấu.

Định giá và hiệu quả vốn

P/B chỉ có nghĩa khi đặt cạnh ROE

Snapshot cùng thời điểm giúp tránh ghép bội số của ngày này với hiệu quả vốn của ngày khác. P/B thấp không tự động là rẻ nếu ROE và chất lượng tài sản yếu.

MãP/B snapshotROE snapshotROE bộ lịch sử · cơ sở
BIDBIDV1,5x18,05%16,56% · 6T/2026 quy năm
CTGVietinBank1,3x22,26%21,89% · 6T/2026 quy năm
VCBVietcombank2,0x18,21%20,30% · 6T/2026 quy năm
MBBMB Bank1,3x21,20%22,06% · 6T/2026 quy năm
TCBTechcombank1,3x15,12%16,06% · 6T/2026 quy năm
VPBVPBank1,1x17,18%16,85% · 6T/2026 quy năm
ACBACB1,3x16,64%17,78% · Bộ lịch sử; chưa tái lập cơ sở
HDBHDBank1,6x24,82%25,40% · Bộ lịch sử; chưa tái lập cơ sở
VIBVIB1,0x15,94%17,51% · 6T/2026 quy năm
OCBOCB0,9x13,07%11,17% · 6T/2026 quy năm

Định giá ghi nhận tại 2026-08-23T19:27:55+07:00, nguồn VNDirect; chưa đối chiếu phương pháp ROE nhà cung cấp. ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. ACB và HDB giữ số lịch sử chưa tái lập từ bộ bán niên đang lưu. Nguồn BCTC theo ngân hàng tại phần Dữ liệu, nguồn & phương pháp trên trang.

Chất lượng tài sản

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu các ngân hàng: đọc cùng NPL

Bảng dưới giúp tra NPL và tỷ lệ bao phủ nợ xấu của mẫu 10 ngân hàng tại 30/06/2026, phạm vi hợp nhất. LLR cần được đọc cùng phạm vi dự phòng và nợ xấu; số cao hơn chưa đủ để kết luận an toàn hơn.

MãNPLLLRROE bộ lịch sử · cơ sở
BIDBIDV1,83%75,90%16,56% · 6T/2026 quy năm
CTGVietinBank1,20%133,90%21,89% · 6T/2026 quy năm
VCBVietcombank0,61%279,30%20,30% · 6T/2026 quy năm
MBBMB Bank1,45%Bộ lịch sử · chưa khóa đầy đủ cơ sở NPL/LLR93,63%Bộ lịch sử · chưa khóa đầy đủ cơ sở NPL/LLR22,06% · 6T/2026 quy năm
TCBTechcombank1,08%Bộ lịch sử · chưa khóa đầy đủ cơ sở NPL/LLR125,64%Bộ lịch sử · chưa khóa đầy đủ cơ sở NPL/LLR16,06% · 6T/2026 quy năm
VPBVPBank3,28%56,17%16,85% · 6T/2026 quy năm
ACBACB1,03%105,32%17,78% · Bộ lịch sử; chưa tái lập cơ sở
HDBHDBank2,79%50,01%25,40% · Bộ lịch sử; chưa tái lập cơ sở
VIBVIB2,93%43,58%17,51% · 6T/2026 quy năm
OCBOCB3,49%59,39%11,17% · 6T/2026 quy năm

NPL và LLR là số dư tại 30/06/2026, phạm vi hợp nhất. ROE 6T/2026 quy năm = LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ từ 01/01–30/06/2026 ×2 / vốn thuộc cổ đông mẹ bình quân tại 31/12/2025 và 30/06/2026. Phạm vi hợp nhất, loại lợi ích không kiểm soát ở cả tử và mẫu. Bình quân hai mốc là phép xấp xỉ; quy năm cơ học không phải ROE riêng quý II, ROE bốn quý gần nhất hay dự báo cả năm. ACB và HDB giữ ROE lịch sử chưa tái lập; không dùng hai giá trị đó thay ROE bán niên đã đối chiếu. Nguồn: BCTC theo từng ngân hàng trên trang và workbook lịch sử.

TCB/MBB dùng snapshot lịch sử chưa khóa đầy đủ đầu vào và phương pháp; chuỗi quý có phạm vi dự phòng margin khác nhau. Kiểm tra nguồn và phương pháp · Xem chuỗi quý TCB/MBB. Tra LLR năm 2022 của TCB/MBB.

Nợ nhóm 2 của tám ngân hàng qua bốn quý

Mẫu VCB, BID, CTG, ACB, MBB, TCB, VPB, HDB · Q3/2025–Q2/2026 · Chốt nghiên cứu 05/10/2026. Mẫu này không đại diện toàn hệ thống; số dư cuối kỳ chưa cho biết các khoản vay chuyển nhóm ra sao.

Chọn cách xem nợ nhóm 2

Cuộn ngang bảng để xem đủ bốn quý trên màn hình nhỏ.

Nợ nhóm 2 · Hợp nhất · Tỷ đồng
Ngân hàng2025Q32025Q42026Q12026Q2
VCB4.457,32.704,64.040,54.451,5
BID33.574,731.462,832.468,730.581,4
CTG21.400,817.345,921.661,619.563,8
ACB3.147,72.493,24.999,24.821,9
MBB12.687,710.210,011.837,311.989,7
TCB4.542,13.852,35.441,75.640,8
VPB32.377,630.950,432.321,136.759,8
HDB22.474,918.792,915.521,530.968,6

Tỷ lệ nhóm 2 và NPL dùng dư nợ phân loại đã loại margin/ứng trước chứng khoán. LLR MBB giữ quỹ cho vay công bố chưa tách hoàn toàn dự phòng margin tại MBS; không xếp hạng an toàn bằng các LLR chưa đồng nhất. Nhóm 2 là nợ cần chú ý, khác nợ xấu nhóm 3–5.

Những biến động nợ này cảnh báo gì cho lợi nhuận các quý tới?

Tải workbook nguồn · 05/10/2026 · Phiên bản group2-20261006.v1.1. Bảng hiển thị đính chính đầu vào TCB Q1/2026 theo BCTC PDF 42: dư nợ phân loại 752.109.511 triệu đồng, giảm 3 triệu so với workbook nguyên bản. Đơn vị gốc: triệu VND; bảng đổi sang tỷ đồng, tỷ lệ tính trước khi làm tròn.

VCB · Nhóm 3–5, dự phòng, lợi nhuận và nguồn

BCTC hợp nhất; tỷ lệ chỉ xét cho vay khách hàng.

VCB · Số dư cuối quý, tỷ đồng; NPL và LLR theo %
QuýNhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Dư nợ phân loạiQuỹ cho vay công bốDự phòng marginTử số LLRNPLLLRNguồn
2025Q32.301,32.253,212.293,31.629.942,534.008,50,034.008,51,03%201,86%BCTC VCB 2025Q3 · PDF 29 / 30BCTC quý chưa kiểm toán
2025Q4760,6222,68.686,41.673.525,724.975,70,024.975,70,58%258,29%BCTC VCB 2026H1 reviewed · PDF 37 / 38BCTC soát xét/kiểm toán
2026Q1971,51.586,28.310,31.754.926,327.535,40,027.535,40,62%253,36%BCTC VCB 2026Q1 · PDF 27 / 28BCTC quý chưa kiểm toán
2026Q21.185,61.226,88.324,11.758.168,129.984,70,029.984,70,61%279,28%BCTC VCB 2026H1 reviewed · PDF 37 / 38BCTC soát xét/kiểm toán

NPL = nhóm 3–5 / dư nợ phân loại; LLR = tử số dự phòng / nhóm 3–5. Các bảng TCB/MBB lịch sử phía dưới giữ phiên bản và nguồn đã công bố, không thay snapshot cũ.

Chuỗi tính lại từ BCTC ở đây khác bảng snapshot 14 ngân hàng và tệp tải lịch sử. Cuối tháng 6/2026, LLR tính trước làm tròn là VCB 279,28%, CTG 133,95%, BID 75,89%; không coi CTG 133,90% trong snapshot là kết quả làm tròn từ cùng đầu vào. Số cuối 2025 lấy từ cột so sánh BCTC bán niên 2026; bản quý I chưa soát xét.

Từ dự phòng đầu năm đến cuối tháng 6/2026

VCB · Dự phòng cho vay khách hàng, hợp nhất · Tỷ đồng, ba chữ số thập phân.
Khoản mụcSố dư / biến động
Số dư 31/12/202524.975,679
Trích lập thuần cho vay H1/2026+5.009,044
Sử dụng dự phòng cho vay H1/20260,000
Chênh lệch tỷ giá-0,028
Số dư 30/06/202629.984,695

Đầu kỳ + trích lập − sử dụng + biến động khác = cuối kỳ; đối chiếu chính xác ở đơn vị gốc triệu đồng. Không thay trích lập cho vay bằng tổng chi phí dự phòng trên KQKD.

Số dư dự phòng tăng chủ yếu nhờ trích lập cho vay; không ghi nhận sử dụng dự phòng cho vay trong H1. Cần tiếp tục đối chiếu nợ xấu và tiền thu hồi, không suy ra chất lượng danh mục chỉ từ số dư dự phòng tăng.

BCTC hợp nhất bán niên 2026 đã soát xét của VCB · PDF 38. Số dư đầu năm lấy từ cột so sánh trong chính báo cáo này; kỳ dòng tiền từ 01/01 đến 30/06/2026.

VCB · Lợi nhuận riêng từng quý · Tỷ đồng
QuýLợi nhuận trước dự phòngDự phòng KQKDLợi nhuận trước thuếNguồn / cách tính
2025Q312.014,7775,611.239,1BCTC VCB 2025Q3 · PDF 8

Số riêng quý trên BCTC

2025Q411.741,3854,710.886,7BCTC VCB 2025FY · PDF 12; trừ 9T/2025 PDF 8; BCTC VCB 2025Q3

Cả năm trừ 9 tháng; gồm chênh lệch kiểm toán (nếu có)

2026Q114.295,82.493,111.802,7BCTC VCB 2026Q1 · PDF 7

Số riêng quý trên BCTC

2026Q217.922,4502,617.419,7BCTC VCB 2026H1 reviewed · PDF 12; H1 soát xét trừ Q1 công bố; BCTC VCB 2026Q1

H1 soát xét trừ Q1 đã công bố; chênh lệch soát xét (nếu có) nằm trong số suy ra

VCB · Cầu nối H1/2026 so với H1/2025

Lợi nhuận trước dự phòng: 32.218,1 / 23.455,8 tỷ; chi phí dự phòng KQKD: 2.995,7 / 1.561,9 tỷ; lợi nhuận trước thuế: 29.222,4 / 21.893,8 tỷ.

H1/2026: trích lập riêng cho vay 5.009,0 tỷ; sử dụng dự phòng 0,0 tỷ; tiền thu hồi nợ đã xử lý 1.874,1 tỷ. Sử dụng dự phòng không phải tiền thu hồi; tiền thu trên lưu chuyển tiền tệ không tự bằng thu nhập trên KQKD.

Chi phí tín dụng H1 quy năm: 0,58% = trích lập cho vay H1 × 2 / bình quân dư nợ gộp cuối 2025 và Q2/2026. Mẫu số này còn margin, khác dư nợ phân loại ở bảng nợ; không phải LTM hoặc riêng Q2.

BCTC VCB 2026H1 reviewed · PDF 12 / 38 / 14 · Mở hồ sơ VCB

BID · Nhóm 3–5, dự phòng, lợi nhuận và nguồn

BCTC hợp nhất; tỷ lệ chỉ xét cho vay khách hàng.

BID · Số dư cuối quý, tỷ đồng; NPL và LLR theo %
QuýNhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Dư nợ phân loạiQuỹ cho vay công bốDự phòng marginTử số LLRNPLLLRNguồn
2025Q35.232,77.293,729.416,02.237.119,339.648,50,039.648,51,87%94,53%BCTC BID 2025Q3 · PDF 21 / 22BCTC quý chưa kiểm toán
2025Q44.473,94.678,025.825,02.372.955,134.945,60,034.945,61,47%99,91%BCTC BID 2026H1 reviewed · PDF 36 / 37BCTC soát xét/kiểm toán
2026Q110.117,44.997,527.539,72.429.610,237.060,80,037.060,81,76%86,89%BCTC BID 2026Q1 · PDF 21 / 22BCTC quý chưa kiểm toán
2026Q212.003,27.293,726.421,92.501.807,034.694,70,034.694,71,83%75,89%BCTC BID 2026H1 reviewed · PDF 36 / 37BCTC soát xét/kiểm toán

NPL = nhóm 3–5 / dư nợ phân loại; LLR = tử số dự phòng / nhóm 3–5. Các bảng TCB/MBB lịch sử phía dưới giữ phiên bản và nguồn đã công bố, không thay snapshot cũ.

Chuỗi tính lại từ BCTC ở đây khác bảng snapshot 14 ngân hàng và tệp tải lịch sử. Cuối tháng 6/2026, LLR tính trước làm tròn là VCB 279,28%, CTG 133,95%, BID 75,89%; không coi CTG 133,90% trong snapshot là kết quả làm tròn từ cùng đầu vào. Số cuối 2025 lấy từ cột so sánh BCTC bán niên 2026; bản quý I chưa soát xét.

Từ dự phòng đầu năm đến cuối tháng 6/2026

BID · Dự phòng cho vay khách hàng, hợp nhất · Tỷ đồng, ba chữ số thập phân.
Khoản mụcSố dư / biến động
Số dư 31/12/202534.945,553
Trích lập thuần cho vay H1/2026+11.311,298
Sử dụng dự phòng cho vay H1/2026-11.565,551
Tăng/giảm khác theo thuyết minh+3,424
Số dư 30/06/202634.694,724

Đầu kỳ + trích lập − sử dụng + biến động khác = cuối kỳ; đối chiếu chính xác ở đơn vị gốc triệu đồng. Khoản tăng/giảm khác của BID chưa được phân rã nguyên nhân; không gán toàn bộ cho tỷ giá. Không thay trích lập cho vay bằng tổng chi phí dự phòng trên KQKD.

Số sử dụng dự phòng lớn hơn trích lập, trong khi số dư nợ xấu tăng so với cuối năm. Vì vậy cần theo dõi cả bổ sung dự phòng và diễn biến nợ, thay vì chỉ nhìn tốc độ tăng cho vay.

BCTC hợp nhất bán niên 2026 đã soát xét của BID · PDF 37. Số dư đầu năm lấy từ cột so sánh trong chính báo cáo này; kỳ dòng tiền từ 01/01 đến 30/06/2026.

BID · Lợi nhuận riêng từng quý · Tỷ đồng
QuýLợi nhuận trước dự phòngDự phòng KQKDLợi nhuận trước thuếNguồn / cách tính
2025Q313.779,76.185,97.593,8BCTC BID 2025Q3 · PDF 7

Số riêng quý trên BCTC

2025Q4Chưa tiếp cậnChưa tiếp cậnChưa tiếp cậnChưa tiếp cận nguồn

Không tự điền

2026Q114.069,65.498,08.571,6BCTC BID 2026Q1 · PDF 7

Số riêng quý trên BCTC

2026Q216.153,35.820,310.333,0BCTC BID 2026H1 reviewed · PDF 11; H1 soát xét trừ Q1 công bố; BCTC BID 2026Q1

H1 soát xét trừ Q1 đã công bố; chênh lệch soát xét (nếu có) nằm trong số suy ra

BID · Cầu nối H1/2026 so với H1/2025

Lợi nhuận trước dự phòng: 30.222,9 / 26.715,2 tỷ; chi phí dự phòng KQKD: 11.318,3 / 10.676,6 tỷ; lợi nhuận trước thuế: 18.904,6 / 16.038,6 tỷ.

H1/2026: trích lập riêng cho vay 11.311,3 tỷ; sử dụng dự phòng 11.565,6 tỷ; tiền thu hồi nợ đã xử lý 5.254,9 tỷ. Sử dụng dự phòng không phải tiền thu hồi; tiền thu trên lưu chuyển tiền tệ không tự bằng thu nhập trên KQKD.

Chi phí tín dụng H1 quy năm: 0,93% = trích lập cho vay H1 × 2 / bình quân dư nợ gộp cuối 2025 và Q2/2026. Mẫu số này còn margin, khác dư nợ phân loại ở bảng nợ; không phải LTM hoặc riêng Q2.

BCTC BID 2026H1 reviewed · PDF 11 / 37 / 12 · Mở hồ sơ BID

CTG · Nhóm 3–5, dự phòng, lợi nhuận và nguồn

BCTC hợp nhất; tỷ lệ chỉ xét cho vay khách hàng.

CTG · Số dư cuối quý, tỷ đồng; NPL và LLR theo %
QuýNhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Dư nợ phân loạiQuỹ cho vay công bốDự phòng marginTử số LLRNPLLLRNguồn
2025Q34.062,95.846,511.813,01.990.563,238.336,30,038.336,31,09%176,48%BCTC CTG 2025Q3 · PDF 39 / 40BCTC quý chưa kiểm toán
2025Q41.491,0578,519.846,71.992.272,934.810,40,034.810,41,10%158,83%BCTC CTG 2026H1 reviewed · PDF 35 / 36BCTC soát xét/kiểm toán
2026Q15.960,32.724,311.913,12.028.494,634.436,40,034.436,41,02%167,19%BCTC CTG 2026Q1 · PDF 39 / 39BCTC quý chưa kiểm toán
2026Q25.005,14.463,615.610,52.092.707,833.594,50,033.594,51,20%133,95%BCTC CTG 2026H1 reviewed · PDF 35 / 36BCTC soát xét/kiểm toán

NPL = nhóm 3–5 / dư nợ phân loại; LLR = tử số dự phòng / nhóm 3–5. Các bảng TCB/MBB lịch sử phía dưới giữ phiên bản và nguồn đã công bố, không thay snapshot cũ.

Chuỗi tính lại từ BCTC ở đây khác bảng snapshot 14 ngân hàng và tệp tải lịch sử. Cuối tháng 6/2026, LLR tính trước làm tròn là VCB 279,28%, CTG 133,95%, BID 75,89%; không coi CTG 133,90% trong snapshot là kết quả làm tròn từ cùng đầu vào. Số cuối 2025 lấy từ cột so sánh BCTC bán niên 2026; bản quý I chưa soát xét.

Từ dự phòng đầu năm đến cuối tháng 6/2026

CTG · Dự phòng cho vay khách hàng, hợp nhất · Tỷ đồng, ba chữ số thập phân.
Khoản mụcSố dư / biến động
Số dư 31/12/202534.810,365
Trích lập thuần cho vay H1/2026+12.974,029
Sử dụng dự phòng cho vay H1/2026-14.189,942
Số dư 30/06/202633.594,452

Đầu kỳ + trích lập − sử dụng + biến động khác = cuối kỳ; đối chiếu chính xác ở đơn vị gốc triệu đồng. CTG không có phần dư cần hòa giải; thuyết minh không nêu riêng một dòng tỷ giá bằng 0. Không thay trích lập cho vay bằng tổng chi phí dự phòng trên KQKD.

Số sử dụng dự phòng lớn hơn số trích lập cho vay trong H1, khiến số dư cuối kỳ thấp hơn đầu năm. Đồng thời, nợ xấu cho vay cuối tháng 6 cao hơn cuối năm; hai chuyển động cùng làm LLR giảm.

BCTC hợp nhất bán niên 2026 đã soát xét của CTG · PDF 36. Số dư đầu năm lấy từ cột so sánh trong chính báo cáo này; kỳ dòng tiền từ 01/01 đến 30/06/2026.

CTG · Lợi nhuận riêng từng quý · Tỷ đồng
QuýLợi nhuận trước dự phòngDự phòng KQKDLợi nhuận trước thuếNguồn / cách tính
2025Q316.477,85.863,410.614,4BCTC CTG 2025Q3 · PDF 6

Số riêng quý trên BCTC

2025Q414.262,1350,913.911,2BCTC CTG 2025Q4 · PDF 6

Số riêng quý trên BCTC

2026Q118.840,37.700,911.139,4BCTC CTG 2026Q1 · PDF 6

Số riêng quý trên BCTC

2026Q220.029,05.300,314.728,7BCTC CTG 2026H1 reviewed · PDF 10; H1 soát xét trừ Q1 công bố; BCTC CTG 2026Q1

H1 soát xét trừ Q1 đã công bố; chênh lệch soát xét (nếu có) nằm trong số suy ra

CTG · Cầu nối H1/2026 so với H1/2025

Lợi nhuận trước dự phòng: 38.869,3 / 30.004,1 tỷ; chi phí dự phòng KQKD: 13.001,2 / 11.083,7 tỷ; lợi nhuận trước thuế: 25.868,1 / 18.920,4 tỷ.

H1/2026: trích lập riêng cho vay 12.974,0 tỷ; sử dụng dự phòng 14.189,9 tỷ; tiền thu hồi nợ đã xử lý 4.703,7 tỷ. Sử dụng dự phòng không phải tiền thu hồi; tiền thu trên lưu chuyển tiền tệ không tự bằng thu nhập trên KQKD.

Chi phí tín dụng H1 quy năm: 1,27% = trích lập cho vay H1 × 2 / bình quân dư nợ gộp cuối 2025 và Q2/2026. Mẫu số này còn margin, khác dư nợ phân loại ở bảng nợ; không phải LTM hoặc riêng Q2.

BCTC CTG 2026H1 reviewed · PDF 10 / 36 / 11 · Mở hồ sơ CTG

ACB · Nhóm 3–5, dự phòng, lợi nhuận và nguồn

BCTC hợp nhất; tỷ lệ chỉ xét cho vay khách hàng.

ACB · Số dư cuối quý, tỷ đồng; NPL và LLR theo %
QuýNhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Dư nợ phân loạiQuỹ cho vay công bốDự phòng marginTử số LLRNPLLLRNguồn
2025Q3766,51.071,55.488,3652.921,86.155,7117,56.038,21,12%82,42%BCTC ACB 2025Q3 · PDF 18 / 18BCTC quý chưa kiểm toán
2025Q4764,8770,25.136,4669.436,67.624,7117,57.507,31,00%112,53%BCTC ACB 2026H1 reviewed · PDF 48–49 / 50BCTC soát xét/kiểm toán
2026Q11.119,3750,84.986,5689.465,17.814,3117,57.696,80,99%112,25%BCTC ACB 2026Q1 · PDF 18 / 18BCTC quý chưa kiểm toán
2026Q21.350,31.339,84.967,4725.114,88.065,3117,57.947,91,06%103,79%BCTC ACB 2026H1 reviewed · PDF 48–49 / 50BCTC soát xét/kiểm toán

NPL = nhóm 3–5 / dư nợ phân loại; LLR = tử số dự phòng / nhóm 3–5. Các bảng TCB/MBB lịch sử phía dưới giữ phiên bản và nguồn đã công bố, không thay snapshot cũ.

ACB · Lợi nhuận riêng từng quý · Tỷ đồng
QuýLợi nhuận trước dự phòngDự phòng KQKDLợi nhuận trước thuếNguồn / cách tính
2025Q35.670,7288,95.381,8BCTC ACB 2025Q3 · PDF 6

Số riêng quý trên BCTC

2025Q45.423,71.956,63.467,0BCTC ACB 2025Q4 · PDF 6; khớp FY kiểm toán

Số riêng quý trên BCTC

2026Q16.054,2686,05.368,1BCTC ACB 2026Q1 · PDF 6

Số riêng quý trên BCTC

2026Q26.427,11.060,25.366,9BCTC ACB 2026H1 reviewed · PDF 10; H1 soát xét trừ Q1 công bố; BCTC ACB 2026Q1

H1 soát xét trừ Q1 đã công bố; chênh lệch soát xét (nếu có) nằm trong số suy ra

ACB · Cầu nối H1/2026 so với H1/2025

Lợi nhuận trước dự phòng: 12.481,2 / 11.779,1 tỷ; chi phí dự phòng KQKD: 1.746,2 / 1.089,2 tỷ; lợi nhuận trước thuế: 10.735,0 / 10.690,0 tỷ.

H1/2026: trích lập riêng cho vay 1.746,0 tỷ; sử dụng dự phòng 1.305,4 tỷ; tiền thu hồi nợ đã xử lý 258,1 tỷ. Sử dụng dự phòng không phải tiền thu hồi; tiền thu trên lưu chuyển tiền tệ không tự bằng thu nhập trên KQKD.

Chi phí tín dụng H1 quy năm: 0,49% = trích lập cho vay H1 × 2 / bình quân dư nợ gộp cuối 2025 và Q2/2026. Mẫu số này còn margin, khác dư nợ phân loại ở bảng nợ; không phải LTM hoặc riêng Q2.

BCTC ACB 2026H1 reviewed · PDF 10 / 50 / 11 · Mở hồ sơ ACB

MBB · Nhóm 3–5, dự phòng, lợi nhuận và nguồn

Dự phòng cho vay chưa tách phần MBS; LLR dùng tổng dự phòng, cần lưu ý phạm vi.

Dự phòng margin tách riêng: Chưa tiếp cận. LLR dưới đây có số nhưng phạm vi tử số chưa đồng nhất với ngân hàng đã loại margin.

MBB · Số dư cuối quý, tỷ đồng; NPL và LLR theo %
QuýNhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Dư nợ phân loạiQuỹ cho vay công bốDự phòng marginTử số LLRNPLLLRNguồn
2025Q34.817,67.125,75.478,8915.800,413.799,6Chưa tiếp cận13.799,61,90%79,21% *BCTC MBB 2025Q3 · PDF 31 / 34BCTC quý chưa kiểm toán
2025Q43.276,24.330,06.421,31.068.978,813.150,6Chưa tiếp cận13.150,61,31%93,75% *BCTC MBB 2026H1 reviewed · PDF 53 / 55BCTC soát xét/kiểm toán
2026Q14.381,94.159,27.406,51.105.042,114.710,3Chưa tiếp cận14.710,31,44%92,24% *BCTC MBB 2026Q1 · PDF 31 / 34BCTC quý chưa kiểm toán
2026Q24.622,14.428,18.747,01.210.726,416.662,9Chưa tiếp cận16.662,91,47%93,63% *BCTC MBB 2026H1 reviewed · PDF 53 / 55BCTC soát xét/kiểm toán

NPL = nhóm 3–5 / dư nợ phân loại; LLR = tử số dự phòng / nhóm 3–5. Các bảng TCB/MBB lịch sử phía dưới giữ phiên bản và nguồn đã công bố, không thay snapshot cũ.

MBB · Lợi nhuận riêng từng quý · Tỷ đồng
QuýLợi nhuận trước dự phòngDự phòng KQKDLợi nhuận trước thuếNguồn / cách tính
2025Q311.051,43.801,57.249,9BCTC MBB 2025Q3 · PDF 6

Số riêng quý trên BCTC

2025Q413.298,52.169,411.129,1BCTC MBB 2025Q4 · PDF 6; FY trừ 9T/2025; BCTC MBB 2025Q3

Cả năm trừ 9 tháng; gồm chênh lệch kiểm toán (nếu có)

2026Q113.083,23.454,89.628,4BCTC MBB 2026Q1 · PDF 6

Số riêng quý trên BCTC

2026Q214.807,04.247,110.559,9BCTC MBB 2026H1 reviewed · PDF 13; H1 soát xét trừ Q1 công bố; BCTC MBB 2026Q1

H1 soát xét trừ Q1 đã công bố; chênh lệch soát xét (nếu có) nằm trong số suy ra

MBB · Cầu nối H1/2026 so với H1/2025

Lợi nhuận trước dự phòng: 27.890,2 / 23.661,9 tỷ; chi phí dự phòng KQKD: 7.701,9 / 7.772,6 tỷ; lợi nhuận trước thuế: 20.188,3 / 15.889,3 tỷ.

H1/2026: trích lập riêng cho vay 7.695,6 tỷ; sử dụng dự phòng 4.184,8 tỷ; tiền thu hồi nợ đã xử lý 1.565,2 tỷ. Sử dụng dự phòng không phải tiền thu hồi; tiền thu trên lưu chuyển tiền tệ không tự bằng thu nhập trên KQKD.

Chi phí tín dụng H1 quy năm: 1,33% = trích lập cho vay H1 × 2 / bình quân dư nợ gộp cuối 2025 và Q2/2026. Mẫu số này còn margin, khác dư nợ phân loại ở bảng nợ; không phải LTM hoặc riêng Q2.

BCTC MBB 2026H1 reviewed · PDF 13 / 55 / 14 · Mở hồ sơ MBB

TCB · Nhóm 3–5, dự phòng, lợi nhuận và nguồn

BCTC hợp nhất; tỷ lệ chỉ xét cho vay khách hàng.

TCB · Số dư cuối quý, tỷ đồng; NPL và LLR theo %
QuýNhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Dư nợ phân loạiQuỹ cho vay công bốDự phòng marginTử số LLRNPLLLRNguồn
2025Q31.372,72.460,45.083,0724.996,910.631,911,910.620,11,23%119,11%BCTC TCB 2025Q3 · PDF 42 / 44BCTC quý chưa kiểm toán
2025Q4918,11.339,15.941,2723.757,410.498,412,810.485,61,13%127,90%BCTC TCB 2026H1 signed · PDF 50 / 52BCTC soát xét/kiểm toán
2026Q11.391,41.395,15.909,0752.109,511.251,411,811.239,61,16%129,26%BCTC TCB 2026Q1 · PDF 42 / 44BCTC quý chưa kiểm toán
2026Q21.397,11.887,35.886,2795.813,111.522,310,311.512,01,15%125,53%BCTC TCB 2026H1 signed · PDF 50 / 52BCTC soát xét/kiểm toán

NPL = nhóm 3–5 / dư nợ phân loại; LLR = tử số dự phòng / nhóm 3–5. Các bảng TCB/MBB lịch sử phía dưới giữ phiên bản và nguồn đã công bố, không thay snapshot cũ.

TCB · Lợi nhuận riêng từng quý · Tỷ đồng
QuýLợi nhuận trước dự phòngDự phòng KQKDLợi nhuận trước thuếNguồn / cách tính
2025Q39.749,31.499,38.250,0BCTC TCB 2025Q3 · PDF 8

Số riêng quý trên BCTC

2025Q49.970,8817,69.153,2BCTC TCB 2025Q4 · PDF 8

Số riêng quý trên BCTC

2026Q19.805,3935,38.870,0BCTC TCB 2026Q1 · PDF 8

Số riêng quý trên BCTC

2026Q210.321,7651,69.670,0BCTC TCB 2026H1 signed · PDF 11; H1 soát xét trừ Q1 công bố; BCTC TCB 2026Q1

H1 soát xét trừ Q1 đã công bố; chênh lệch soát xét (nếu có) nằm trong số suy ra

TCB · Cầu nối H1/2026 so với H1/2025

Lợi nhuận trước dự phòng: 20.126,9 / 17.238,6 tỷ; chi phí dự phòng KQKD: 1.586,9 / 2.103,8 tỷ; lợi nhuận trước thuế: 18.540,0 / 15.134,8 tỷ.

H1/2026: trích lập riêng cho vay 1.587,4 tỷ; sử dụng dự phòng 563,4 tỷ; tiền thu hồi nợ đã xử lý 374,6 tỷ. Sử dụng dự phòng không phải tiền thu hồi; tiền thu trên lưu chuyển tiền tệ không tự bằng thu nhập trên KQKD.

Chi phí tín dụng H1 quy năm: 0,39% = trích lập cho vay H1 × 2 / bình quân dư nợ gộp cuối 2025 và Q2/2026. Mẫu số này còn margin, khác dư nợ phân loại ở bảng nợ; không phải LTM hoặc riêng Q2.

BCTC TCB 2026H1 signed · PDF 11 / 52 / 12 · Mở hồ sơ TCB

VPB · Nhóm 3–5, dự phòng, lợi nhuận và nguồn

BCTC hợp nhất; tỷ lệ chỉ xét cho vay khách hàng.

VPB · Số dư cuối quý, tỷ đồng; NPL và LLR theo %
QuýNhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Dư nợ phân loạiQuỹ cho vay công bốDự phòng marginTử số LLRNPLLLRNguồn
2025Q39.601,413.330,88.562,9869.374,117.339,6113,117.226,53,62%54,70%BCTC VPB 2025Q3 · PDF 42 / 45BCTC quý chưa kiểm toán
2025Q411.429,910.880,09.154,9909.808,417.429,0161,617.267,43,46%54,88%BCTC VPB 2026H1 reviewed · PDF 46 / 49BCTC soát xét/kiểm toán
2026Q112.462,213.890,610.931,11.004.639,219.685,1161,619.523,53,71%52,36%BCTC VPB 2026Q1 · PDF 42 / 45BCTC quý chưa kiểm toán
2026Q212.569,515.717,99.799,71.123.224,421.394,9161,621.233,33,39%55,75%BCTC VPB 2026H1 reviewed · PDF 46 / 49BCTC soát xét/kiểm toán

NPL = nhóm 3–5 / dư nợ phân loại; LLR = tử số dự phòng / nhóm 3–5. Các bảng TCB/MBB lịch sử phía dưới giữ phiên bản và nguồn đã công bố, không thay snapshot cũ.

VPB · Lợi nhuận riêng từng quý · Tỷ đồng
QuýLợi nhuận trước dự phòngDự phòng KQKDLợi nhuận trước thuếNguồn / cách tính
2025Q315.709,86.543,59.166,3BCTC VPB 2025Q3 · PDF 8

Số riêng quý trên BCTC

2025Q416.491,36.262,110.229,2BCTC VPB 2025FY · PDF 12; trừ 9T/2025 PDF 8; BCTC VPB 2025Q3

Cả năm trừ 9 tháng; gồm chênh lệch kiểm toán (nếu có)

2026Q115.589,97.669,17.920,8BCTC VPB 2026Q1 · PDF 8

Số riêng quý trên BCTC

2026Q218.869,67.910,410.959,2BCTC VPB 2026H1 reviewed · PDF 10–11; H1 soát xét trừ Q1 công bố; BCTC VPB 2026Q1

H1 soát xét trừ Q1 đã công bố; chênh lệch soát xét (nếu có) nằm trong số suy ra

VPB · Cầu nối H1/2026 so với H1/2025

Lợi nhuận trước dự phòng: 34.459,4 / 23.822,4 tỷ; chi phí dự phòng KQKD: 15.579,5 / 12.593,0 tỷ; lợi nhuận trước thuế: 18.880,0 / 11.229,4 tỷ.

H1/2026: trích lập riêng cho vay 15.583,1 tỷ; sử dụng dự phòng 11.617,1 tỷ; tiền thu hồi nợ đã xử lý 2.185,6 tỷ. Sử dụng dự phòng không phải tiền thu hồi; tiền thu trên lưu chuyển tiền tệ không tự bằng thu nhập trên KQKD. VPB gộp sử dụng dự phòng để xử lý và bán nợ, chưa tách riêng.

Chi phí tín dụng H1 quy năm: 2,96% = trích lập cho vay H1 × 2 / bình quân dư nợ gộp cuối 2025 và Q2/2026. Mẫu số này còn margin, khác dư nợ phân loại ở bảng nợ; không phải LTM hoặc riêng Q2.

BCTC VPB 2026H1 reviewed · PDF 10–11 / 49 / 12 · Mở hồ sơ VPB

HDB · Nhóm 3–5, dự phòng, lợi nhuận và nguồn

Không hợp nhất Vikki theo thuyết minh 4.2, PDF 16.

HDB · Số dư cuối quý, tỷ đồng; NPL và LLR theo %
QuýNhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Dư nợ phân loạiQuỹ cho vay công bốDự phòng marginTử số LLRNPLLLRNguồn
2025Q36.021,26.489,61.663,6488.594,96.148,10,06.148,12,90%43,37%BCTC HDB 2025Q3 · PDF 28 / 31BCTC quý chưa kiểm toán
2025Q44.017,15.500,33.802,9546.370,87.299,40,07.299,42,44%54,80%BCTC HDB 2026H1 reviewed · PDF 35 / 37BCTC soát xét/kiểm toán
2026Q14.914,94.730,65.989,0601.140,47.817,60,07.817,62,60%50,00%BCTC HDB 2026Q1 · PDF 24 / 26BCTC quý chưa kiểm toán
2026Q25.552,65.120,17.719,4659.000,39.197,10,09.197,12,79%50,01%BCTC HDB 2026H1 reviewed · PDF 35 / 37BCTC soát xét/kiểm toán

NPL = nhóm 3–5 / dư nợ phân loại; LLR = tử số dự phòng / nhóm 3–5. Các bảng TCB/MBB lịch sử phía dưới giữ phiên bản và nguồn đã công bố, không thay snapshot cũ.

HDB · Lợi nhuận riêng từng quý · Tỷ đồng
QuýLợi nhuận trước dự phòngDự phòng KQKDLợi nhuận trước thuếNguồn / cách tính
2025Q37.028,52.294,04.734,5BCTC HDB 2025Q3 · PDF 7

Số riêng quý trên BCTC

2025Q48.532,51.988,56.544,0BCTC HDB 2025FY · PDF 10; trừ 9T/2025 PDF 7; BCTC HDB 2025Q3

Cả năm trừ 9 tháng; gồm chênh lệch kiểm toán (nếu có)

2026Q17.365,81.258,56.107,3BCTC HDB 2026Q1 · PDF 6

Số riêng quý trên BCTC

2026Q29.649,82.569,57.080,3BCTC HDB 2026H1 reviewed · PDF 10; H1 soát xét trừ Q1 công bố; BCTC HDB 2026Q1

H1 soát xét trừ Q1 đã công bố; chênh lệch soát xét (nếu có) nằm trong số suy ra

HDB · Cầu nối H1/2026 so với H1/2025

Lợi nhuận trước dự phòng: 17.015,7 / 15.533,9 tỷ; chi phí dự phòng KQKD: 3.828,0 / 5.465,9 tỷ; lợi nhuận trước thuế: 13.187,7 / 10.068,0 tỷ.

H1/2026: trích lập riêng cho vay 3.863,8 tỷ; sử dụng dự phòng 1.966,1 tỷ; tiền thu hồi nợ đã xử lý 310,3 tỷ. Sử dụng dự phòng không phải tiền thu hồi; tiền thu trên lưu chuyển tiền tệ không tự bằng thu nhập trên KQKD.

Chi phí tín dụng H1 quy năm: 1,28% = trích lập cho vay H1 × 2 / bình quân dư nợ gộp cuối 2025 và Q2/2026. Mẫu số này còn margin, khác dư nợ phân loại ở bảng nợ; không phải LTM hoặc riêng Q2.

Khoản lãi đánh giá lại khi hợp nhất kinh doanh: 969,2 tỷ; cần tách khi đọc lợi nhuận có thể lặp lại (PDF 50).

BCTC HDB 2026H1 reviewed · PDF 10 / 37 / 11 · Mở hồ sơ HDB

Lợi nhuận thay đổi thế nào khi chi phí tín dụng tăng?

Dự phòng tăng sẽ làm lợi nhuận thấp hơn nếu phần thu nhập tạo thêm không bù được. Mức ảnh hưởng còn phụ thuộc quy mô dư nợ và lợi nhuận trước dự phòng của từng ngân hàng. Công cụ này giúp thử hai yếu tố đó trên nền sáu tháng đầu năm 2026, hợp nhất.

Mặc định hai điều chỉnh bằng 0 để trở về số công bố. Các mức +25/+50 bp là ví dụ học cơ chế; kết quả không đại diện cho một quý tương lai.

Chọn ngân hàng và thử giả định

0–100 bp, bước 5. 25 bp = 0,25 điểm phần trăm. Đây là chi phí tín dụng, không phải lãi suất cho vay.

−20% đến +20%, bước 1 điểm phần trăm. Khoảng điều khiển không phải khoảng dự báo.

Nền ACB · H1/2026 · Hợp nhất

Lợi nhuận trước thuế đã công bố
10.735,0 tỷ đồng
Lợi nhuận trước dự phòng đã công bố
12.481,2 tỷ đồng
Chi phí dự phòng KQKD
1.746,2 tỷ đồng
Trích lập riêng cho vay
1.746,0 tỷ đồng
Dư nợ gộp bình quân đầu–cuối kỳ
716.268,3 tỷ đồng

Chi phí tín dụng H1 quy năm: 0,49%. Dư nợ gộp còn margin, khác mẫu số NPL đã loại margin.

BCTC hợp nhất ACB · PDF 10 / 50 / 11 · Đối chiếu dữ liệu và nguồn ACB

Mô phỏng trên nền lịch sử

ACB · Nền H1/2026, hợp nhất · chi phí tín dụng +0 bp quy năm · lợi nhuận trước dự phòng 0%.

Lợi nhuận trước thuế theo giả định đang chọn
10.735,0 tỷ đồng
Chênh lệch so với số công bố
0,0 tỷ đồng
0,00%
Thu nhập trước dự phòng thay đổi
0,0 tỷ đồng
Trích lập tăng thêm · làm giảm PBT
0,0 tỷ đồng
Công thức và các yếu tố giữ nguyên

Trích lập tăng thêm = dư nợ gộp bình quân × bp / 10.000 × 0,5. PPOP giả định = PPOP công bố × (1 + mức thay đổi % / 100).

PBT giả định = PPOP giả định − (chi phí dự phòng KQKD công bố + trích lập tăng thêm). Khoảng sáu tháng và dư nợ bình quân được giữ nguyên; không tính lại thành Q3 hoặc H2.

Giữ chênh lệch chi phí dự phòng KQKD − trích lập riêng cho vay ở +0,2 tỷ đồng. Giả định phần trích lập tăng thêm đi vào KQKD một-một; không trừ chi phí hai lần. Chênh lệch này không tự giải thích nguyên nhân hoàn nhập hoặc từng loại tài sản.

Mức +25/+50 bp chỉ là giả định minh họa, không phải dự báo quý tới. PPOP công bố chưa được chuẩn hóa thành lợi nhuận thường xuyên. Mức giảm mô phỏng không xếp hạng ngân hàng nào an toàn hơn.

Chưa xác định khoản đánh giá lại riêng trong bộ này không có nghĩa ngân hàng không có khoản thu nhập một lần.

Mô phỏng chưa đo xác suất nợ chuyển xấu, thu hồi, vốn hay thanh khoản; không suy ra LLR, ROE hoặc giá mục tiêu từ PBT.

Báo cáo tiếp theo cần xác nhận điều gì?
Ví dụ +25 bp với ACB và ba cách đọc kết quả

Ví dụ cố định, khác giả định đang chọn: dư nợ gộp bình quân ACB 716.268,3 tỷ đồng × 0,25% × 0,5 = 895,3 tỷ đồng trích lập tăng thêm. Giữ PPOP và các yếu tố còn lại, PBT giảm từ 10.735,0 còn 9.839,7 tỷ đồng (-8,34%). Đây là tác động số học trên nền H1/2026, không phải dự báo ACB mất khoản lợi nhuận này trong quý tới. BCTC ACB, PDF 10, 48–50.

ACB: thu nhập tăng thêm còn lại bao nhiêu sau dự phòng? Tăng PPOP và tăng chi phí rủi ro tác động ngược chiều lên PBT.

HDB: nền lợi nhuận có thể lặp lại đến đâu? PPOP công bố có khoản đánh giá lại khi hợp nhất kinh doanh; H1 được hỗ trợ bởi dự phòng giảm. Không dùng mức giảm mô phỏng nhỏ để kết luận ít rủi ro.

VCB: bộ đệm và độ nhạy lợi nhuận trả lời hai câu hỏi khác nhau. LLR đọc quỹ dự phòng tại một thời điểm; trích lập tăng vẫn có thể làm lợi nhuận trong kỳ thấp hơn.

Nhóm 2 khác NPL thế nào? · LLR đo bộ đệm gì? · Chi phí tín dụng tính theo kỳ nào?

Báo cáo tiếp theo cần xác nhận điều gì?

Để biết giả định nào đáng cân nhắc, cần quay lại dòng tiền, nhóm nợ và nguồn lợi nhuận. Các câu hỏi dưới đây chưa tự đánh dấu tốt lên hoặc xấu đi khi chưa có dữ kiện mới.

VCB · NPL tuyệt đối giảm trong Q2; liệu thu hồi và nguồn lợi nhuận có tiếp tục hỗ trợ?

Nền hợp nhất 30/06/2026 · tỷ đồng: nhóm 2 4.451,5; NPL 10.736,5; nhóm 5 8.324,1. H1/2026: PPOP 32.218,1; dự phòng KQKD 2.995,7; PBT 29.222,4.

Dữ kiện hỗ trợ: NPL giảm đi cùng thu tiền, chi phí dự phòng và các biến động danh mục được giải thích; lợi nhuận không phụ thuộc thêm vào khoản khó lặp lại.

Cần thận trọng hơn: Nhóm 2–5 tích tụ hoặc lợi nhuận dựa nhiều hơn vào đóng góp khó lặp lại trong khi thu hồi yếu.

Kỳ tiếp theo: Chưa cập nhật kỳ mới trong bộ này. Không đồng nghĩa ngân hàng chưa công bố; chưa đặt ngưỡng kết luận tự động.

Cần đối chiếu: BCTC và thuyết minh cùng phạm vi; Nhóm 2–5, dư nợ, dự phòng cuối kỳ; PPOP, chi phí dự phòng, PBT đúng kỳ; Sử dụng dự phòng, thu hồi và biến động khác khi công bố.

Mở dữ liệu và nguồn VCB
BID · Nhóm 3 và bộ đệm dự phòng có cải thiện sau H1?

Nền hợp nhất 30/06/2026 · tỷ đồng: nhóm 2 30.581,4; NPL 45.718,8; nhóm 5 26.421,9. H1/2026: PPOP 30.222,9; dự phòng KQKD 11.318,3; PBT 18.904,6.

Dữ kiện hỗ trợ: Nợ rủi ro và thu hồi cải thiện cùng khả năng bổ sung dự phòng từ PPOP.

Cần thận trọng hơn: Nhóm 3 hoặc 4–5 tiếp tục tích tụ trong khi dự phòng/PPOP tăng và bộ đệm không theo kịp.

Kỳ tiếp theo: Chưa cập nhật kỳ mới trong bộ này. Không đồng nghĩa ngân hàng chưa công bố; chưa đặt ngưỡng kết luận tự động.

Cần đối chiếu: BCTC và thuyết minh cùng phạm vi; Nhóm 2–5, dư nợ, dự phòng cuối kỳ; PPOP, chi phí dự phòng, PBT đúng kỳ; Sử dụng dự phòng, thu hồi và biến động khác khi công bố.

Mở dữ liệu và nguồn BID
CTG · Nhóm 2 giảm có đi kèm chất lượng thu hồi tốt hơn?

Nền hợp nhất 30/06/2026 · tỷ đồng: nhóm 2 19.563,8; NPL 25.079,2; nhóm 5 15.610,5. H1/2026: PPOP 38.869,3; dự phòng KQKD 13.001,2; PBT 25.868,1.

Dữ kiện hỗ trợ: Có cầu nối giải thích giảm nhóm 2 và tăng giảm NPL; thu tiền và nguồn lợi nhuận hỗ trợ bộ đệm.

Cần thận trọng hơn: Nhóm 4–5 tăng dù nhóm 2 giảm, trong khi thu hồi và PPOP không theo kịp.

Kỳ tiếp theo: Chưa cập nhật kỳ mới trong bộ này. Không đồng nghĩa ngân hàng chưa công bố; chưa đặt ngưỡng kết luận tự động.

Cần đối chiếu: BCTC và thuyết minh cùng phạm vi; Nhóm 2–5, dư nợ, dự phòng cuối kỳ; PPOP, chi phí dự phòng, PBT đúng kỳ; Sử dụng dự phòng, thu hồi và biến động khác khi công bố.

Mở dữ liệu và nguồn CTG
ACB · Thu nhập tăng thêm còn bị dự phòng hấp thụ bao nhiêu?

Nền hợp nhất 30/06/2026 · tỷ đồng: nhóm 2 4.821,9; NPL 7.657,4; nhóm 5 4.967,4. H1/2026: PPOP 12.481,2; dự phòng KQKD 1.746,2; PBT 10.735,0.

Dữ kiện hỗ trợ: PPOP tăng đủ để lợi nhuận sau dự phòng cải thiện, đồng thời nhóm 2–5 và thu hồi không xấu hơn.

Cần thận trọng hơn: Dự phòng tiếp tục hấp thụ phần lớn mức tăng PPOP hoặc nợ rủi ro cao hơn nền so sánh.

Kỳ tiếp theo: Chưa cập nhật kỳ mới trong bộ này. Không đồng nghĩa ngân hàng chưa công bố; chưa đặt ngưỡng kết luận tự động.

Cần đối chiếu: BCTC và thuyết minh cùng phạm vi; Nhóm 2–5, dư nợ, dự phòng cuối kỳ; PPOP, chi phí dự phòng, PBT đúng kỳ; Sử dụng dự phòng, thu hồi và biến động khác khi công bố.

Mở dữ liệu và nguồn ACB
MBB · Tăng dư nợ có đi cùng thu hồi và dự phòng tương xứng?

Nền hợp nhất 30/06/2026 · tỷ đồng: nhóm 2 11.989,7; NPL 17.797,2; nhóm 5 8.747,0. H1/2026: PPOP 27.890,2; dự phòng KQKD 7.701,9; PBT 20.188,3.

Dữ kiện hỗ trợ: Số dư nợ rủi ro, thu hồi và dự phòng cải thiện sau khi giữ cùng phạm vi hợp nhất.

Cần thận trọng hơn: Tỷ lệ thấp hơn chủ yếu do dư nợ tăng, còn số dư nhóm 4–5 và áp lực dự phòng tiếp tục tăng.

Kỳ tiếp theo: Chưa cập nhật kỳ mới trong bộ này. Không đồng nghĩa ngân hàng chưa công bố; chưa đặt ngưỡng kết luận tự động.

Cần đối chiếu: BCTC và thuyết minh cùng phạm vi; Nhóm 2–5, dư nợ, dự phòng cuối kỳ; PPOP, chi phí dự phòng, PBT đúng kỳ; Sử dụng dự phòng, thu hồi và biến động khác khi công bố.

Mở dữ liệu và nguồn MBB
TCB · Tỷ lệ nợ ổn định có phản ánh cải thiện số dư và thu hồi?

Nền hợp nhất 30/06/2026 · tỷ đồng: nhóm 2 5.640,8; NPL 9.170,6; nhóm 5 5.886,2. H1/2026: PPOP 20.126,9; dự phòng KQKD 1.586,9; PBT 18.540,0.

Dữ kiện hỗ trợ: Tiền thu, số dư nhóm 2–5 và nguồn lợi nhuận xác nhận cải thiện; chi phí tín dụng so cùng kỳ đo.

Cần thận trọng hơn: Tỷ lệ giảm nhờ mẫu số nhưng số dư rủi ro tăng; dự phòng giảm chưa có căn cứ thu hồi tương ứng.

Kỳ tiếp theo: Chưa cập nhật kỳ mới trong bộ này. Không đồng nghĩa ngân hàng chưa công bố; chưa đặt ngưỡng kết luận tự động.

Cần đối chiếu: BCTC và thuyết minh cùng phạm vi; Nhóm 2–5, dư nợ, dự phòng cuối kỳ; PPOP, chi phí dự phòng, PBT đúng kỳ; Sử dụng dự phòng, thu hồi và biến động khác khi công bố.

Mở dữ liệu và nguồn TCB
VPB · NPL ratio giảm có đi cùng giảm nợ khó thu ở từng mảng?

Nền hợp nhất 30/06/2026 · tỷ đồng: nhóm 2 36.759,8; NPL 38.087,2; nhóm 5 9.799,7. H1/2026: PPOP 34.459,4; dự phòng KQKD 15.579,5; PBT 18.880,0.

Dữ kiện hỗ trợ: Cầu nối thu hồi, xử lý và phân tách ngân hàng mẹ/FE Credit hỗ trợ chất lượng danh mục.

Cần thận trọng hơn: NPL tuyệt đối hoặc nhóm 4–5 tăng, còn tỷ lệ giảm chủ yếu do tăng dư nợ; chưa giải thích được xử lý/bán nợ.

Kỳ tiếp theo: Chưa cập nhật kỳ mới trong bộ này. Không đồng nghĩa ngân hàng chưa công bố; chưa đặt ngưỡng kết luận tự động.

Cần đối chiếu: BCTC và thuyết minh cùng phạm vi; Nhóm 2–5, dư nợ, dự phòng cuối kỳ; PPOP, chi phí dự phòng, PBT đúng kỳ; Sử dụng dự phòng, thu hồi và biến động khác khi công bố.

Mở dữ liệu và nguồn VPB
HDB · Nhóm 2 tăng mạnh có tạo thêm áp lực, và lợi nhuận có thể lặp lại đến đâu?

Nền hợp nhất 30/06/2026 · tỷ đồng: nhóm 2 30.968,6; NPL 18.392,1; nhóm 5 7.719,4. H1/2026: PPOP 17.015,7; dự phòng KQKD 3.828,0; PBT 13.187,7.

Dữ kiện hỗ trợ: Nhóm 2–5 và thu hồi cải thiện; PPOP tăng với nguồn thu được giải thích, không cần kéo dài tác động giảm dự phòng hoặc đánh giá lại.

Cần thận trọng hơn: Nhóm 2 duy trì cao hoặc nhóm 3–5 tăng trong khi chi phí dự phòng tăng và thu nhập khó lặp lại không còn hỗ trợ.

Kỳ tiếp theo: Chưa cập nhật kỳ mới trong bộ này. Không đồng nghĩa ngân hàng chưa công bố; chưa đặt ngưỡng kết luận tự động.

Cần đối chiếu: BCTC và thuyết minh cùng phạm vi; Nhóm 2–5, dư nợ, dự phòng cuối kỳ; PPOP, chi phí dự phòng, PBT đúng kỳ; Sử dụng dự phòng, thu hồi và biến động khác khi công bố.

Mở dữ liệu và nguồn HDB

Chuỗi lịch sử TCB/MBB · phiên bản đã đối chiếu 02/10/2026; giữ nguồn và công thức của từng kỳ.

NPL và LLR thay đổi qua các quý như thế nào?

LLR tăng chưa đủ để kết luận chất lượng tài sản tốt lên. Cần xem số dư dự phòng và nợ xấu thay đổi ra sao, rồi đối chiếu với dư nợ và hoạt động xử lý nợ. Hai bảng dưới giúp đọc diễn biến trong từng ngân hàng.

Khác bảng snapshot phía trên, mẫu số NPL dưới đây loại margin và ứng trước chứng khoán. LLR TCB loại dự phòng margin tách riêng; MBB giữ quỹ cho vay chưa tách hoàn toàn margin. Hai LLR chưa có phạm vi đồng nhất để xếp hạng ngân hàng nào an toàn hơn.

TCB

Q3/2025–Q2/2026 · BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. NPL loại margin/ứng trước chứng khoán; LLR dùng dự phòng chung và cụ thể, loại dự phòng margin.

TCB: tỷ lệ cuối quý và thay đổi LLR so với quý liền trước
QuýNPL (%)LLR (%)Thay đổi LLR (điểm %)Nguồn và đầu vào
Q3/20251,23119,11—Quý đầu của chuỗi đang trình bày
Đầu vào và cách tính TCB Q3/2025

Số dư tại 30/09/2025 · đơn vị: tỷ đồng.

Nợ xấu (nhóm 3–5)
8.916,055
Dư nợ dùng cho NPL
724.996,937
Dự phòng dùng cho LLR
10.620,060

NPL = nợ xấu / dư nợ dùng cho NPL × 100. LLR = dự phòng dùng cho LLR / nợ xấu × 100. Các tỷ lệ không năm hóa.

Dư nợ NPL = cho vay gộp − margin/ứng trước chứng khoán. Dự phòng LLR = dự phòng chung + cụ thể. Đây là số dư kế toán, không phải tiền mặt để riêng.

BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. Bản do Techcombank công bố. Đối chiếu số gốc ngày 02/10/2026; số trên trang đổi từ triệu sang tỷ đồng.

Q4/20251,13127,90+8,79
Đầu vào và cách tính TCB Q4/2025

Số dư tại 31/12/2025 · đơn vị: tỷ đồng.

Nợ xấu (nhóm 3–5)
8.198,375
Dư nợ dùng cho NPL
723.757,397
Dự phòng dùng cho LLR
10.485,620

NPL = nợ xấu / dư nợ dùng cho NPL × 100. LLR = dự phòng dùng cho LLR / nợ xấu × 100. Các tỷ lệ không năm hóa.

Dư nợ NPL = cho vay gộp − margin/ứng trước chứng khoán. Dự phòng LLR = dự phòng chung + cụ thể. Đây là số dư kế toán, không phải tiền mặt để riêng.

BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. Bản do Techcombank công bố. Đối chiếu số gốc ngày 02/10/2026; số trên trang đổi từ triệu sang tỷ đồng.

Q1/20261,16129,26+1,36
Đầu vào và cách tính TCB Q1/2026

Số dư tại 31/03/2026 · đơn vị: tỷ đồng.

Nợ xấu (nhóm 3–5)
8.695,527
Dư nợ dùng cho NPL
752.109,511
Dự phòng dùng cho LLR
11.239,637

NPL = nợ xấu / dư nợ dùng cho NPL × 100. LLR = dự phòng dùng cho LLR / nợ xấu × 100. Các tỷ lệ không năm hóa.

Dư nợ NPL = cho vay gộp − margin/ứng trước chứng khoán. Dự phòng LLR = dự phòng chung + cụ thể. Đây là số dư kế toán, không phải tiền mặt để riêng.

BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. Bản do Techcombank công bố. Đối chiếu số gốc ngày 02/10/2026; số trên trang đổi từ triệu sang tỷ đồng.

Q2/20261,15125,53-3,73
Đầu vào và cách tính TCB Q2/2026

Số dư tại 30/06/2026 · đơn vị: tỷ đồng.

Nợ xấu (nhóm 3–5)
9.170,586
Dư nợ dùng cho NPL
795.813,133
Dự phòng dùng cho LLR
11.512,031

NPL = nợ xấu / dư nợ dùng cho NPL × 100. LLR = dự phòng dùng cho LLR / nợ xấu × 100. Các tỷ lệ không năm hóa.

Dư nợ NPL = cho vay gộp − margin/ứng trước chứng khoán. Dự phòng LLR = dự phòng chung + cụ thể. Đây là số dư kế toán, không phải tiền mặt để riêng.

BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. Bản do Techcombank công bố. Đối chiếu số gốc ngày 02/10/2026; số trên trang đổi từ triệu sang tỷ đồng.

MBB

Q3/2025–Q2/2026 · BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. NPL loại margin/ứng trước tại MBS; LLR dùng quỹ dự phòng cho vay công bố, chưa tách dự phòng margin riêng.

MBB: tỷ lệ cuối quý và thay đổi LLR so với quý liền trước
QuýNPL (%)LLR (%)Thay đổi LLR (điểm %)Nguồn và đầu vào
Q3/20251,9079,21—Quý đầu của chuỗi đang trình bày
Đầu vào và cách tính MBB Q3/2025

Số dư tại 30/09/2025 · đơn vị: tỷ đồng.

Nợ xấu (nhóm 3–5)
17.422,107
Dư nợ dùng cho NPL
915.800,400
Dự phòng dùng cho LLR
13.799,595

NPL = nợ xấu / dư nợ dùng cho NPL × 100. LLR = dự phòng dùng cho LLR / nợ xấu × 100. Các tỷ lệ không năm hóa.

Dư nợ NPL = cho vay gộp − margin/ứng trước chứng khoán. Dự phòng LLR = dự phòng chung + cụ thể. Đây là số dư kế toán, không phải tiền mặt để riêng.

BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. Bản BCTC của MB lưu trên CDN 24HMoney. Đối chiếu số gốc ngày 02/10/2026; số trên trang đổi từ triệu sang tỷ đồng.

Q4/20251,3193,75+14,54
Đầu vào và cách tính MBB Q4/2025

Số dư tại 31/12/2025 · đơn vị: tỷ đồng.

Nợ xấu (nhóm 3–5)
14.027,496
Dư nợ dùng cho NPL
1.068.978,785
Dự phòng dùng cho LLR
13.150,593

NPL = nợ xấu / dư nợ dùng cho NPL × 100. LLR = dự phòng dùng cho LLR / nợ xấu × 100. Các tỷ lệ không năm hóa.

Dư nợ NPL = cho vay gộp − margin/ứng trước chứng khoán. Dự phòng LLR = dự phòng chung + cụ thể. Đây là số dư kế toán, không phải tiền mặt để riêng.

BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. Bản BCTC của MB lưu trên CDN 24HMoney. Đối chiếu số gốc ngày 02/10/2026; số trên trang đổi từ triệu sang tỷ đồng.

Q1/20261,4492,24-1,51
Đầu vào và cách tính MBB Q1/2026

Số dư tại 31/03/2026 · đơn vị: tỷ đồng.

Nợ xấu (nhóm 3–5)
15.947,525
Dư nợ dùng cho NPL
1.105.042,109
Dự phòng dùng cho LLR
14.710,330

NPL = nợ xấu / dư nợ dùng cho NPL × 100. LLR = dự phòng dùng cho LLR / nợ xấu × 100. Các tỷ lệ không năm hóa.

Dư nợ NPL = cho vay gộp − margin/ứng trước chứng khoán. Dự phòng LLR = dự phòng chung + cụ thể. Đây là số dư kế toán, không phải tiền mặt để riêng.

BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. Bản BCTC của MB lưu trên CDN 24HMoney. Đối chiếu số gốc ngày 02/10/2026; số trên trang đổi từ triệu sang tỷ đồng.

Q2/20261,4793,63+1,38
Đầu vào và cách tính MBB Q2/2026

Số dư tại 30/06/2026 · đơn vị: tỷ đồng.

Nợ xấu (nhóm 3–5)
17.797,202
Dư nợ dùng cho NPL
1.210.726,423
Dự phòng dùng cho LLR
16.662,881

NPL = nợ xấu / dư nợ dùng cho NPL × 100. LLR = dự phòng dùng cho LLR / nợ xấu × 100. Các tỷ lệ không năm hóa.

Dư nợ NPL = cho vay gộp − margin/ứng trước chứng khoán. Dự phòng LLR = dự phòng chung + cụ thể. Đây là số dư kế toán, không phải tiền mặt để riêng.

BCTC quý hợp nhất chưa soát xét. Bản BCTC của MB lưu trên CDN 24HMoney. Đối chiếu số gốc ngày 02/10/2026; số trên trang đổi từ triệu sang tỷ đồng.

Tỷ lệ và thay đổi LLR tính từ số gốc, làm tròn hai chữ số khi hiển thị; chênh lệch là điểm phần trăm. “—” có lý do tại từng dòng. Các đầu vào tại 30/06/2026 đã đối chiếu với bản bán niên soát xét; việc đối chiếu không biến toàn chuỗi báo cáo quý thành dữ liệu đã kiểm toán.

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu năm 2022: TCB và MBB

Số dư tại 31/12/2022, phạm vi hợp nhất, lấy từ BCTC trong báo cáo thường niên của từng ngân hàng. Chỉ gồm TCB và MBB; chưa phải toàn bộ ngân hàng. Tử số giữ quỹ dự phòng cho vay công bố, chưa tái lập một phạm vi margin thống nhất giữa hai ngân hàng; không dùng chênh lệch LLR để xếp hạng mức an toàn hoặc nối với chuỗi quý 2025–2026.

TCB · LLR 157,34%

Nợ xấu nhóm 3–5
3.032,605 tỷ đồng
Dự phòng chung + cụ thể
4.771,449 tỷ đồng

LLR = 4.771,449 / 3.032,605 × 100. Tỷ lệ tính từ số gốc trước khi làm tròn.

Đầu vào và nguồn năm 2022 của TCB
  • Nợ nhóm 3: 901,592 tỷ đồng.
  • Nợ nhóm 4: 1.131,087 tỷ đồng.
  • Nợ nhóm 5: 999,926 tỷ đồng.
  • Dự phòng chung: 3.146,428 tỷ đồng.
  • Dự phòng cụ thể: 1.625,021 tỷ đồng.

Thuyết minh 9.1: Phân tích chất lượng nợ cho vay, cột 31/12/2022; thuyết minh 10: Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng, cùng cột. Đối chiếu ngày 04/10/2026; bản gốc dùng đơn vị triệu đồng.

TCB 2022 · Nợ xấu · PDF 86 (trang in 171)

TCB 2022 · Dự phòng · PDF 87 (trang in 173)

MBB · LLR 238,03%

Nợ xấu nhóm 3–5
5.031,294 tỷ đồng
Dự phòng chung + cụ thể
11.975,860 tỷ đồng

LLR = 11.975,860 / 5.031,294 × 100. Tỷ lệ tính từ số gốc trước khi làm tròn.

Đầu vào và nguồn năm 2022 của MBB
  • Nợ nhóm 3: 1.517,212 tỷ đồng.
  • Nợ nhóm 4: 1.220,770 tỷ đồng.
  • Nợ nhóm 5: 2.293,312 tỷ đồng.
  • Dự phòng chung: 3.400,915 tỷ đồng.
  • Dự phòng cụ thể: 8.574,945 tỷ đồng.

Thuyết minh 10.1: Phân tích chất lượng nợ cho vay, cột 31/12/2022; thuyết minh 11: Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng, cùng cột. Bản báo cáo của MB được lưu trên Vietstock; ngày công bố chưa xác minh. Đối chiếu ngày 04/10/2026; bản gốc dùng đơn vị triệu đồng.

MBB 2022 · Nợ xấu · PDF 119 (trang in 236)

MBB 2022 · Dự phòng · PDF 120 (trang in 239)

Báo cáo do MB phát hành, bản lưu công khai trên Vietstock.

Đọc nợ xấu và chuyển động dự phòng của TCB–MBB.

Nguồn vốn và biên lãi

CASA cao chưa đủ nếu NIM không được đo cùng mẫu

CASA chuẩn hóa giúp đọc chất lượng nguồn vốn; NIM ở đây là proxy 6T từ bình quân hai số dư, có đầu vào tại mục đối chiếu NIM/ROE. Dấu gạch ngang là thiếu dữ liệu phù hợp, không phải NIM bằng 0.

MãCASA chuẩn hóaNIM proxy 6TTăng trưởng tín dụng
BIDBIDV20,13%—5,43%
CTGVietinBank22,71%—5,04%
VCBVietcombank32,34%—5,06%
MBBMB Bank33,62%—13,24%
TCBTechcombank33,81%3,78%10,39%
VPBVPBank11,48%5,26%23,04%
ACBACB20,03%—8,59%
HDBHDBank10,81%—20,61%
VIBVIB11,76%3,05%3,96%
OCBOCB10,86%—10,86%

CASA và NIM dùng định nghĩa ghi trên trang; không trộn CASA ngân hàng tự công bố vào cột chuẩn hóa.

Nguồn định giá: VNDirect DStock. Đây là snapshot nghiên cứu, không phải dữ liệu giá thời gian thực hay khuyến nghị mua bán.

Tín dụng được phân bổ vào đâu? Mẫu MBB và TCB

Số dư tại 30/06/2026 và 31/12/2025 · hợp nhất · BCTC bán niên 2026 soát xét. Bảng hiển thị tỷ đồng từ số gốc triệu đồng; tỷ trọng công bố giữ nguyên. Rà soát nguồn ngày 04/10/2026.

MBB dùng tổng gồm ký quỹ/ứng trước và dư nợ chi nhánh, ngân hàng con nước ngoài. TCB loại ký quỹ/ứng trước khỏi mẫu số 100%. Hai bảng được đọc riêng: tên nhóm giống nhau chưa đủ để xếp hạng tỷ trọng giữa hai ngân hàng.

Ngành kinh doanh bất động sản, khách hàng cá nhân, mục đích vay mua nhà và tài sản bảo đảm bất động sản là các chiều khác nhau. Chưa trích xuất được bảng mục đích vay riêng tương thích từ các thuyết minh đã kiểm tra. NPL/LLR toàn ngân hàng không mô tả chất lượng của từng nhóm dưới đây.

MBB · cơ sở phân bổ riêng

Tổng cho vay khách hàng gồm ký quỹ/ứng trước và dư nợ chi nhánh, ngân hàng con nước ngoài.

Mẫu số 30/06/2026: 1.227.554,5 tỷ đồng; tổng cho vay gộp: 1.227.554,5 tỷ đồng. Ngày 31/12/2025 tương ứng: 1.084.019,4 và 1.084.019,4 tỷ đồng.

Ngành theo nguồn

Thuyết minh 9.4 · trang in 50, PDF 54. Tổng dòng chi tiết không chồng lấn / mẫu số: 100,00% tại 30/06/2026. Đây là đối chiếu số học bảng, không phải mức bao phủ nền kinh tế.

Mở bảng gốc MBB →
MBB: Ngành theo nguồn, tỷ đồng; tỷ trọng theo mẫu số riêng.
Nhóm theo nguồn30/06/2026 · tỷ đồng31/12/2025 · tỷ đồngTỷ trọng công bố 2026 / 2025Tự tính 2026
Nông, lâm nghiệp và thủy sản13.048,910.777,61,06% / 0,99%1,06%
Khai khoáng6.621,86.775,40,54% / 0,63%0,54%
Công nghiệp chế biến, chế tạo195.657,1178.93115,94% / 16,51%15,94%
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí58.547,250.676,74,77% / 4,67%4,77%
Cung cấp nước; quản lý và xử lý rác thải, nước thải2.111,21.585,20,17% / 0,15%0,17%
Xây dựng47.023,245.398,63,83% / 4,19%3,83%
Bán buôn, bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy311.735,3297.131,425,39% / 27,41%25,39%
Vận tải kho bãi34.348,529.961,72,80% / 2,76%2,80%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống21.627,420.003,71,76% / 1,85%1,76%
Thông tin và truyền thông5.076,39.807,90,41% / 0,90%0,41%
Hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm42.475,330.446,43,46% / 2,81%3,46%
Hoạt động kinh doanh bất động sản167.468,3121.188,713,64% / 11,18%13,64%
Chuyên môn, khoa học và công nghệ1.576,81.381,30,13% / 0,13%0,13%
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ4.595,83.409,10,37% / 0,31%0,37%
Giáo dục và đào tạo1.905,92.583,30,16% / 0,24%0,16%
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội8.960,17.888,40,73% / 0,73%0,73%
Nghệ thuật, vui chơi, giải trí1.429,21.708,70,12% / 0,16%0,12%
Hoạt động dịch vụ khác983,4820,50,08% / 0,08%0,08%
Hoạt động làm thuê hộ gia đình276.239,1239.172,422,52% / 22,05%22,50%
Dư nợ tại chi nhánh và ngân hàng con nước ngoài9.295,79.330,60,75% / 0,86%0,76%
Cho vay giao dịch ký quỹ và ứng trước cho khách hàng16.828,115.040,61,37% / 1,39%1,37%

Tự tính = số dư nhóm / mẫu số công bố × 100. Tỷ trọng in 0,00% có thể là số dư dương nhỏ; giữ số dư gốc. Không ép tỷ trọng công bố khớp kết quả tự tính. Dấu gạch ở nguồn giữ là chưa xác định, không tự đổi thành 0.

Nhóm khách hàng / loại hình doanh nghiệp

Thuyết minh 9.3 · trang in 50, PDF 54. Tổng dòng chi tiết không chồng lấn / mẫu số: 100,00% tại 30/06/2026. Đây là đối chiếu số học bảng, không phải mức bao phủ nền kinh tế.

Mở bảng gốc MBB →
MBB: Nhóm khách hàng / loại hình doanh nghiệp, tỷ đồng; tỷ trọng theo mẫu số riêng.
Nhóm theo nguồn30/06/2026 · tỷ đồng31/12/2025 · tỷ đồngTỷ trọng công bố 2026 / 2025Tự tính 2026
Công ty Nhà nước45.263,839.709,9Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố3,69%
Công ty TNHH MTV vốn Nhà nước 100%18.128,117.369,5Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố1,48%
Công ty TNHH MTV trở lên có vốn Nhà nước trên 50%6.2264.337,9Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố0,51%
Công ty TNHH khác223.929,4185.950,9Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố18,24%
Công ty cổ phần vốn Nhà nước trên 50%3.733,74.188,2Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố0,30%
Công ty cổ phần khác373.133,2334.141Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố30,40%
Công ty hợp danh0,30,3Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố0,00%
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài50.684,835.103,9Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố4,13%
Hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã198,4254,5Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố0,02%
Hộ kinh doanh, cá nhân479.195,7437.687Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố39,04%
Dịch vụ hành chính sự nghiệp, đoàn thể và hiệp hội324,9296,6Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố0,03%
Thành phần kinh tế khác612,5608,4Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố0,05%
Dư nợ tại chi nhánh và ngân hàng con nước ngoài9.295,79.330,60,75% / 0,86%0,76%
Cho vay giao dịch ký quỹ và ứng trước cho khách hàng16.828,115.040,61,37% / 1,39%1,37%

Tự tính = số dư nhóm / mẫu số công bố × 100. Tỷ trọng in 0,00% có thể là số dư dương nhỏ; giữ số dư gốc. Không ép tỷ trọng công bố khớp kết quả tự tính. Dấu gạch ở nguồn giữ là chưa xác định, không tự đổi thành 0.

Kỳ hạn theo nguồn

Thuyết minh 9.2 · trang in 49, PDF 53. Tổng dòng chi tiết không chồng lấn / mẫu số: 100,00% tại 30/06/2026. Đây là đối chiếu số học bảng, không phải mức bao phủ nền kinh tế.

Mở bảng gốc MBB →
MBB: Kỳ hạn theo nguồn, tỷ đồng; tỷ trọng theo mẫu số riêng.
Nhóm theo nguồn30/06/2026 · tỷ đồng31/12/2025 · tỷ đồngTỷ trọng công bố 2026 / 2025Tự tính 2026
Nợ ngắn hạn603.040,9587.136,9Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố49,13%
Nợ trung hạn159.277,6127.883,7Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố12,98%
Nợ dài hạn448.407,9353.958,1Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố36,53%
Cho vay giao dịch ký quỹ và ứng trước cho khách hàng · ngắn hạn16.828,115.040,6Chưa đối chiếu tỷ trọng công bố1,37%

Tự tính = số dư nhóm / mẫu số công bố × 100. Tỷ trọng in 0,00% có thể là số dư dương nhỏ; giữ số dư gốc. Không ép tỷ trọng công bố khớp kết quả tự tính. Dấu gạch ở nguồn giữ là chưa xác định, không tự đổi thành 0.

Đọc dữ kiện phân bổ trong hồ sơ MBB →

TCB · cơ sở phân bổ riêng

Tổng cho vay dùng cho 100% trong thuyết minh; không gồm ký quỹ và ứng trước tiền bán.

Mẫu số 30/06/2026: 795.813,1 tỷ đồng; tổng cho vay gộp: 847.335,6 tỷ đồng. Ngày 31/12/2025 tương ứng: 723.757,4 và 767.617,1 tỷ đồng.

Ngành theo nguồn

Thuyết minh 9.3 · trang in 49, PDF 51. Tổng dòng chi tiết không chồng lấn / mẫu số: 100,00% tại 30/06/2026. Đây là đối chiếu số học bảng, không phải mức bao phủ nền kinh tế.

Mở bảng gốc TCB →
TCB: Ngành theo nguồn, tỷ đồng; tỷ trọng theo mẫu số riêng.
Nhóm theo nguồn30/06/2026 · tỷ đồng31/12/2025 · tỷ đồngTỷ trọng công bố 2026 / 2025Tự tính 2026
Cho vay các tổ chức kinh tế · tổng cha, không cộng lần nữa460.428,5411.429,557,87% / 56,85%57,86%
↳ Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3.7253.622,40,47% / 0,50%0,47%
↳ Khai khoáng3.331,41.295,60,42% / 0,18%0,42%
↳ Công nghiệp chế biến, chế tạo66.002,656.386,78,29% / 7,79%8,29%
↳ Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí2.822,93.861,90,35% / 0,53%0,35%
↳ Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải46,157,90,01% / 0,01%0,01%
↳ Xây dựng41.274,526.413,75,19% / 3,65%5,19%
↳ Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác69.467,261.5598,73% / 8,51%8,73%
↳ Vận tải kho bãi8.826,17.892,41,11% / 1,09%1,11%
↳ Dịch vụ lưu trú và ăn uống920,7600,10,12% / 0,08%0,12%
↳ Thông tin và truyền thông2.045847,80,26% / 0,12%0,26%
↳ Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm19.899,219.255,82,50% / 2,66%2,50%
↳ Hoạt động kinh doanh bất động sản212.311,4207.026,826,68% / 28,60%26,68%
↳ Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ10.312,98.2181,30% / 1,14%1,30%
↳ Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ8.042,89.937,81,01% / 1,37%1,01%
↳ Giáo dục và đào tạo1.585,8216,10,20% / 0,03%0,20%
↳ Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội801,9510,20,10% / 0,07%0,10%
↳ Nghệ thuật, vui chơi và giải trí8.977,63.672,31,13% / 0,51%1,13%
↳ Hoạt động dịch vụ khác35,3550,00% / 0,01%0,00%
Cho vay cá nhân335.384,6312.327,942,13% / 43,15%42,14%
Cho vay giao dịch ký quỹ và ứng trước cho khách hàng · ngoài mẫu số51.522,443.859,7Chưa đối chiếu tỷ trọng công bốNgoài mẫu số

Tự tính = số dư nhóm / mẫu số công bố × 100. Tỷ trọng in 0,00% có thể là số dư dương nhỏ; giữ số dư gốc. Không ép tỷ trọng công bố khớp kết quả tự tính. Dấu gạch ở nguồn giữ là chưa xác định, không tự đổi thành 0.

Nhóm khách hàng / loại hình doanh nghiệp

Thuyết minh 9.4 · trang in 50, PDF 52. Tổng dòng chi tiết không chồng lấn / mẫu số: 100,00% tại 30/06/2026. Đây là đối chiếu số học bảng, không phải mức bao phủ nền kinh tế.

Mở bảng gốc TCB →
TCB: Nhóm khách hàng / loại hình doanh nghiệp, tỷ đồng; tỷ trọng theo mẫu số riêng.
Nhóm theo nguồn30/06/2026 · tỷ đồng31/12/2025 · tỷ đồngTỷ trọng công bố 2026 / 2025Tự tính 2026
Cho vay các tổ chức kinh tế · tổng cha, không cộng lần nữa460.428,5411.429,557,87% / 56,85%57,86%
↳ Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước3.236,22.402,30,41% / 0,33%0,41%
↳ Công ty trách nhiệm hữu hạn khác151.164,8154.56418,99% / 21,35%19,00%
↳ Công ty cổ phần có vốn cổ phần của Nhà nước7,8Chưa xác địnhChưa đối chiếu tỷ trọng công bố0,00%
↳ Công ty cổ phần khác292.117,5242.951,536,72% / 33,58%36,71%
↳ Doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh3,560,00% / 0,00%0,00%
↳ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài13.779,111.406,21,73% / 1,58%1,73%
↳ Hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã1311,20,00% / 0,00%0,00%
↳ Đơn vị hành chính sự nghiệp, Đảng, đoàn thể, hiệp hội44,628,20,01% / 0,00%0,01%
↳ Khác62,260,10,01% / 0,01%0,01%
Cho vay cá nhân335.384,6312.327,942,13% / 43,15%42,14%
Cho vay giao dịch ký quỹ và ứng trước cho khách hàng · ngoài mẫu số51.522,443.859,7Chưa đối chiếu tỷ trọng công bốNgoài mẫu số

Tự tính = số dư nhóm / mẫu số công bố × 100. Tỷ trọng in 0,00% có thể là số dư dương nhỏ; giữ số dư gốc. Không ép tỷ trọng công bố khớp kết quả tự tính. Dấu gạch ở nguồn giữ là chưa xác định, không tự đổi thành 0.

Kỳ hạn theo nguồn

Thuyết minh 9.2 · thời gian cho vay gốc · trang in 48, PDF 50. Tổng dòng chi tiết không chồng lấn / mẫu số: 100,00% tại 30/06/2026. Đây là đối chiếu số học bảng, không phải mức bao phủ nền kinh tế.

Mở bảng gốc TCB →
TCB: Kỳ hạn theo nguồn, tỷ đồng; tỷ trọng theo mẫu số riêng.
Nhóm theo nguồn30/06/2026 · tỷ đồng31/12/2025 · tỷ đồngTỷ trọng công bố 2026 / 2025Tự tính 2026
Nợ ngắn hạn292.255,6251.68736,72% / 34,78%36,72%
Nợ trung hạn119.024,697.010,914,96% / 13,40%14,96%
Nợ dài hạn384.533375.059,548,32% / 51,82%48,32%
Cho vay giao dịch ký quỹ và ứng trước cho khách hàng · ngoài mẫu số51.522,443.859,7Chưa đối chiếu tỷ trọng công bốNgoài mẫu số

Tự tính = số dư nhóm / mẫu số công bố × 100. Tỷ trọng in 0,00% có thể là số dư dương nhỏ; giữ số dư gốc. Không ép tỷ trọng công bố khớp kết quả tự tính. Dấu gạch ở nguồn giữ là chưa xác định, không tự đổi thành 0.

Đọc dữ kiện phân bổ trong hồ sơ TCB →

Lớp phân tích · CAR–funding–CASA

Bốn phép kiểm tra trước khi kết luận nguồn vốn mạnh hay yếu

Các tín hiệu dưới đây được dẫn xuất từ cùng bảng dữ liệu. Nhãn funding chỉ giúp ưu tiên câu hỏi nghiên cứu; không thay thế phân tích thanh khoản, cơ cấu giấy tờ có giá, liên ngân hàng hoặc kỳ hạn nguồn vốn.

Với TCB, chênh lệch được tính từ số dư gốc và chỉ làm tròn khi hiển thị; phép trừ hai tỷ lệ đã làm tròn có thể lệch 0,01 điểm phần trăm. Các ngân hàng khác trong bảng giữ mức chính xác của bộ dữ liệu hiện có. Xem đầu vào và đính chính cách làm tròn TCB.

Funding gap trung vị core
+3,52 điểm %
Khoảng cách ≥8 điểm %
2/10
CAR cùng kỳ có công bố
8/10
Độ lệch CASA TCB
4,49 điểm %

Kiểm tra 01 · Khoảng cách funding

Tín dụng tăng nhanh hơn tiền gửi ở đâu?

MãTín dụngTGKHChênhTín hiệu
ACB8,59%-1,47%+10,06 điểm %Khoảng cách lớn
MBB13,24%4,61%+8,63 điểm %Khoảng cách lớn
VPB23,04%16,69%+6,35 điểm %Cần theo dõi
OCB10,86%6,44%+4,42 điểm %Khoảng cách hẹp
BID5,43%1,74%+3,69 điểm %Khoảng cách hẹp
TCB10,39%7,03%+3,35 điểm %Khoảng cách hẹp
VCB5,06%3,37%+1,69 điểm %Khoảng cách hẹp
HDB20,61%20,21%+0,40 điểm %Khoảng cách hẹp
CTG5,04%5,41%−0,37 điểm %Huy động dẫn
VIB3,96%7,76%−3,80 điểm %Huy động dẫn

Kiểm tra 02 · Hòa giải LDR

LDR thô không phải LDR quy định

Chênh lệch dưới đây phản ánh khác biệt công thức và mẫu số, không phải “sai số” cần ép về bằng nhau.

Các số LDR trong bảng phải được đọc theo kỳ công bố và phương pháp đi kèm. Thông tư 50 có công thức và điều kiện chuyển đổi riêng; không lấy tỷ lệ cũ đổi nhãn thành tỷ lệ mới hoặc so thẳng LDR thô với trần pháp lý. Xem ví dụ tính lại dư địa LDR theo Thông tư 50

VPBLDR thô158,47%LDR quy định84,50%
ACBLDR thô129,34%LDR quy định81,40%
VIBLDR thô125,08%LDR quy định79,00%

Kiểm tra 03 · Cohort CAR

Chỉ xếp cạnh nhau sau khi khóa khung, kỳ và phạm vi

Thông tư 14

Cùng khung TT14 nhưng VCB công bố phạm vi ngân hàng, ACB công bố hợp nhất; chưa phải cặp xếp hạng hoàn toàn đồng nhất.

Basel II

Cùng nhãn Basel II nhưng phạm vi và độ chính xác công bố khác nhau; VPB và VIB là số xấp xỉ.

Thông tư 41

MBB: CAR ngân hàng mẹ dự kiến 10,7%. CTG: CAR hợp nhất 10,10% tại 30/06/2026. Cùng TT41 nhưng khác phạm vi và độ chính xác; không xếp hạng trực tiếp.

Khung công bố chưa chi tiết

Giữ số để theo dõi nhưng không đưa vào thứ hạng CAR cho đến khi nguồn nêu rõ khung và phạm vi.

Tham chiếu khác kỳ hoặc còn thiếu

BID là quan sát 31/12/2025 theo TT41; HDB để trống thay vì ghép số không đủ nhãn.

Kiểm tra 04 · CASA

Hòa giải mẫu số trước khi xếp hạng

Trên cùng công thức BCTC, TCB ở 33,81% và MBB ở 33,62%, chênh 0,19 điểm %. Số 38,30% do Techcombank công bố gồm Auto-Earning, vì vậy được giữ như chỉ tiêu quản trị riêng thay vì dùng để tuyên bố TCB dẫn MBB 4,68 điểm %.

Data coverage ledger · Mẫu core

Khoảng trống dữ liệu được công khai như một phần của kết quả

Funding và CASA chuẩn hóa có nguồn BCTC riêng; nguồn CAR được theo dõi độc lập. Hàng đợi bên dưới cho biết chính xác việc cần làm ở lần rà soát tiếp theo, thay vì âm thầm dùng số khác kỳ.

Cùng kỳ · chính xác: 4Cùng kỳ · xấp xỉ: 3Cùng kỳ · thiếu nhãn: 1Khác kỳ: 1Còn thiếu: 1
Tải coverage ledger CSV
MãNguồn fundingTrạng thái CARNguồn CARViệc cần làm
BIDBCTC/IR ↗Khác kỳMở nguồn ↗Thay bằng công bố CAR 30/06/2026 có đủ khung và phạm vi.
CTGBCTC/IR ↗Cùng kỳ · chính xácMở nguồn ↗CAR hợp nhất 10,10%, riêng lẻ 10,13%; PDF 4. Theo dõi vốn cùng tài sản có rủi ro; chưa xếp hạng peer khác phạm vi/khung.
VCBBCTC/IR ↗Cùng kỳ · chính xácMở nguồn ↗Theo dõi bản hợp nhất hoặc thuyết minh phạm vi tương đương.
MBBBCTC/IR ↗Cùng kỳ · xấp xỉMở nguồn ↗Thay CAR dự kiến 10,7% bằng số thực tế khi MB công bố.
TCBBCTC/IR ↗Cùng kỳ · chính xácMở nguồn ↗Khóa rõ phạm vi CAR trong lần công bố kế tiếp.
VPBBCTC/IR ↗Cùng kỳ · xấp xỉMở nguồn ↗Thay số khoảng 13% bằng bảng công bố chính xác khi có.
ACBBCTC/IR ↗Cùng kỳ · chính xácMở nguồn ↗Duy trì chuỗi TT14 hợp nhất qua Q3/2026.
HDBBCTC/IR ↗Còn thiếuChưa cóBổ sung CAR Q2/2026 từ công bố an toàn vốn chính thức.
VIBBCTC/IR ↗Cùng kỳ · xấp xỉMở nguồn ↗Thay mức gần 12% bằng số chính xác và khóa phạm vi.
OCBBCTC/IR ↗Cùng kỳ · thiếu nhãnMở nguồn ↗Bổ sung tên khung CAR và phạm vi tính từ tài liệu trụ cột 3.

Cách đọc dữ liệu

Định nghĩa và giới hạn phải đi cùng con số

CAR
Vốn tự có đủ điều kiện trên tài sản có rủi ro. Chỉ so sánh khi cùng ngày chốt, phạm vi riêng/hợp nhất và cùng khung như TT14 hay TT41/Basel II.
Chênh tín dụng–huy động
Tăng trưởng cho vay trừ tăng trưởng tiền gửi khách hàng. Số dương là cờ kiểm tra funding, không tự động đồng nghĩa thiếu thanh khoản.
LDR thô
Cho vay khách hàng gộp chia tiền gửi khách hàng từ BCTC; không phải LDR theo quy định vì các khoản được tính vào tử và mẫu khác nhau.
LDR theo quy định
Tỷ lệ do ngân hàng công bố theo công thức pháp lý. Vì khác mẫu số, không dùng để kiểm tra chéo trực tiếp với LDR thô.
ROE
Khả năng tạo lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. ROE cao cần được đọc cùng đòn bẩy và chất lượng tài sản.
CASA chuẩn hóa
Tiền gửi không kỳ hạn chia tiền gửi khách hàng theo các dòng BCTC tại cùng ngày chốt; dùng cho so sánh chéo ngân hàng.
CASA công bố
Theo định nghĩa riêng của ngân hàng và có thể bao gồm sản phẩm như Auto-Earning. Phải gắn chú thích, không trộn với CASA chuẩn hóa.
NPL
Nợ nhóm 3–5 trên tổng cho vay tại ngày chốt báo cáo.
LLR
Dự phòng cho vay trên nợ xấu; mô tả độ dày bộ đệm tại một thời điểm.
NIM ước tính
Proxy = NII 6T × 2 / bình quân hai số dư tài sản liệt kê tại mục đối chiếu NIM/ROE. Không phải NIM công bố bình quân ngày hay LTM.
Khác phạm vi
BCTC riêng lẻ hoặc thiếu bộ P&L không được trộn vào phép so sánh mẫu hợp nhất.

Nguồn: BCTC Q2/2026 hoặc BCTC bán niên 2026 đã soát xét; công bố an toàn vốn và thanh khoản chính thức của từng ngân hàng; Thông tư 14/2025/TT-NHNN. Tổng hợp, chuẩn hóa và tính toán Tùng ATC.

Dữ liệu là snapshot có ngày chốt, không phải dữ liệu giá thời gian thực, bảng xếp hạng cổ phiếu hay khuyến nghị mua bán.

Tiếp tục nghiên cứu

Bạn còn cần kiểm tra điều gì?

  1. Bước tiếp theoTCB và MBB khác nhau ở đâu khi cùng cách tính?Dùng một cặp cụ thể để thực hành đọc nguồn vốn và bộ đệm.
  2. Đọc P/B cùng ROE như thế nào?
  3. Dữ liệu này hỗ trợ kết luận ngành nào?

Cặp đáng so sánh

Từ bảng ngành sang phép so sánh cùng scope

Mở trang chuyên sâu khi cần kiểm tra luận điểm giữa các mã. Các phép so sánh dưới đây dùng cùng nền dữ liệu Q2/2026 và ghi riêng snapshot định giá.

VPB và HDB

Tăng trưởng nhanh, ROE cao và mức đánh đổi ở NPL, LLR cùng funding.

Mở phép so sánh →

TCB và MBB

Hai nền CASA dẫn đầu, nhưng khác nhau ở tăng trưởng, CAR và cấu trúc nguồn vốn.

Mở phép so sánh →

MBB và CTG

Hiệu quả vốn cao trong hai mô hình sở hữu và cấu trúc tăng trưởng khác nhau.

Mở phép so sánh →

VCB, CTG và BID

Đối chiếu ba ngân hàng quốc doanh qua định giá, chất lượng tài sản và bộ đệm vốn.

Mở phép so sánh →
Xem bảng so sánh 10 ngân hàng →