Bỏ qua điều hướng, tới nội dung chính

Dữ liệu evergreen · Ngân hàng

Bảng dữ liệu ngân hàng Việt Nam

Đặt tăng trưởng tín dụng và lợi nhuận cạnh ROE, CASA, nợ xấu và bộ đệm dự phòng trên cùng một mặt bằng. URL này được duy trì qua từng quý; kỳ hiện tại là Q2/2026.

Phạm vi
14 ngân hàng
Mẫu core
10 ngân hàng hợp nhất
Ngày BCTC
30/06/2026
Rà soát
23/08/2026

ATC View

Tăng trưởng cao chưa đủ nếu bộ đệm không theo kịp

Bảng không tìm một mã thắng trên mọi tiêu chí. Tăng trưởng tín dụng và lợi nhuận chỉ trở nên có ý nghĩa khi ROE duy trì, nguồn vốn đủ tốt và NPL/LLR không cho thấy rủi ro đang bị dồn sang kỳ sau.

Bảng dữ liệu có thể lọc

Một URL, cập nhật qua từng kỳ báo cáo

Mười ngân hàng core dùng BCTC hợp nhất và bộ P&L đủ để so sánh. STB và NVB được giữ như trường hợp tái cơ cấu; SHB và LPB hiển thị để minh bạch phạm vi nhưng không đi vào kết luận ngành.

Hiển thị 14 / 14 doanh nghiệp

Chọn tiêu đề cột để sắp xếp

Bảng so sánh dữ liệu 14 ngân hàng Việt Nam Q2/2026
NhómPhạm vi & lưu ý
VPBVPBankTư nhân lớnCore · đã khóa23,04%68,13%16,85%11,48%3,28%56,17%1,88%Hợp nhất. Tăng trưởng cao đi cùng LDR và chi phí tín dụng cao.
NVBNCBTái cơ cấuĐặc biệt36,89%57,06%10,41%8,22%6,43%18,87%2,30%Hợp nhất. Lỗ lũy kế và phần vốn tăng thêm cần được đọc riêng khỏi mẫu core.
CTGVietinBankQuốc doanhCore · đã khóa5,04%36,72%21,89%22,71%1,20%133,90%Hợp nhất. Dữ liệu hợp nhất; đối chiếu trực tiếp BCTC Q2/2026.
VCBVietcombankQuốc doanhCore · đã khóa5,06%33,47%20,30%32,34%0,61%279,30%Hợp nhất. LLR và CASA được tính lại từ dữ liệu gốc mới nhất.
HDBHDBankBán lẻ – tiêu dùngCore · đã khóa20,61%31,13%25,40%10,81%2,79%50,01%4,10%Hợp nhất. Tín dụng tăng cao; cần đọc cùng nợ nhóm 2 và chất lượng tài sản.
OCBOCBTư nhân vừaCore · đã khóa10,86%30,52%11,17%10,86%3,49%59,39%2,99%Hợp nhất. NPL thuộc nhóm cao trong mẫu core.
MBBMB BankTư nhân lớnCore · đã khóa13,24%27,06%22,06%33,62%1,45%93,63%Hợp nhất. Ưu tiên BCTC bán niên 2026 đã soát xét.
TCBTechcombankTư nhân lớnCore · đã khóa10,39%22,47%16,06%33,81%1,08%125,64%2,97%Hợp nhất. CASA bổ sung từ Thuyết minh 18; NIM có đủ dữ liệu chuẩn hóa.
BIDBIDVQuốc doanhCore · một phần5,43%17,87%16,56%20,13%1,83%75,90%Hợp nhất. Thiếu PBT Q1 nên không tính QoQ; bộ chỉ tiêu 6 tháng đủ dùng.
VIBVIBBán lẻ – tiêu dùngCore · đã khóa3,96%3,38%17,51%11,76%2,93%43,58%3,05%Hợp nhất. Lợi nhuận tăng thấp; chất lượng tài sản cần tiếp tục theo dõi.
ACBACBTư nhân lớnCore · đã khóa8,59%0,42%17,78%20,03%1,03%105,32%2,25%Hợp nhất. LNTT 6 tháng gần như đi ngang theo dữ liệu gốc mới nhất.
LPBLPBankTư nhân vừaKhác phạm vi9,63%-3,10%1,85%66,75%Riêng. BCTC riêng lẻ; không đồng nhất với mẫu hợp nhất.
STBSacombankTái cơ cấuĐặc biệt1,54%-43,58%9,56%16,46%7,54%56,67%2,81%Hợp nhất. Không dùng trường hợp tái cơ cấu để suy rộng kết luận ngành.
SHBSHBTư nhân vừaChưa đủ P&L7,28%7,77%2,07%82,51%Hợp nhất. Thiếu bộ P&L so sánh đầy đủ; không đưa vào phép tính ngành.

Cách đọc dữ liệu

Định nghĩa và giới hạn phải đi cùng con số

ROE
Khả năng tạo lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. ROE cao cần được đọc cùng đòn bẩy và chất lượng tài sản.
CASA
Tỷ trọng tiền gửi không kỳ hạn; nguồn vốn chi phí thấp có thể hỗ trợ NIM nhưng không phải lợi thế bất biến.
NPL
Nợ nhóm 3–5 trên tổng cho vay tại ngày chốt báo cáo.
LLR
Dự phòng cho vay trên nợ xấu; mô tả độ dày bộ đệm tại một thời điểm.
NIM
Thu nhập lãi thuần trên tài sản sinh lãi bình quân, được năm hóa khi bộ dữ liệu đủ đồng nhất.
Khác phạm vi
BCTC riêng lẻ hoặc thiếu bộ P&L không được trộn vào phép so sánh mẫu hợp nhất.

Nguồn: BCTC Q2/2026 hoặc BCTC bán niên 2026 đã soát xét của từng ngân hàng; tổng hợp, chuẩn hóa và tính toán Tùng ATC. Workbook kèm Source Map tới trang công bố chính thức.

Dữ liệu là snapshot có ngày chốt, không phải dữ liệu giá thời gian thực, bảng xếp hạng cổ phiếu hay khuyến nghị mua bán.