Dữ liệu ngành · Q2/2026
Dữ liệu công ty chứng khoán Q2/2026
Tra cứu lợi nhuận, hiệu quả vốn, dư nợ cho vay và FVTPL của 13 công ty chứng khoán. Lọc theo mã hoặc nhóm, xem kỳ và phạm vi báo cáo, rồi tải CSV hoặc workbook để đối chiếu. Dữ liệu tài chính chốt ngày 30/06/2026.
- Phạm vi
- 13 công ty chứng khoán
- Mô hình
- 3 nhóm
- Ngày BCTC
- 30/06/2026
- Phiên bản
- v1.0.4
- Đối chiếu ROE SSI
- 13/09/2026
Gói trích dẫn 4 mã · 2026-Q2-four-v1.0
SSI–VND–HCM–VIX: LNTT, FVTPL và quy mô cho vay Q2/2026
FVTPL ròng Q2/2026 của VIX âm; ba doanh nghiệp còn lại dương. Bảng chỉ đối chiếu các chỉ tiêu, chưa phân bổ đầy đủ lợi nhuận từng mảng.
Đơn vị: tỷ đồng. LNTT và FVTPL ròng: riêng Q2/2026; cho vay và vốn chủ: tại 30/06/2026. SSI hợp nhất; ba mã còn lại riêng. Phạm vi cho vay khác nhau như nhãn trong bảng.
| Mã | LNTT Q2 | FVTPL ròng Q2 | Cho vay 30/06 | Vốn chủ 30/06 | Phạm vi và nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| SSI | 1.529,0 | 973,5 | 40.036,6 | 40.724,0 | Hợp nhất · BCTC gốcMargin, không gồm ứng trước |
| VND | 1.105,5 | 616,7 | 12.700,6 | 21.432,1 | Riêng · BCTC gốcMargin, không gồm ứng trước |
| HCM | 340,5 | 180,9 | 29.023,5 | 14.639,8 | Riêng · BCTC gốcCho vay giao dịch CK, gồm ứng trước |
| VIX | 75,3 | -199,6 | 13.920,5 | 32.695,3 | Riêng · BCTC gốcMargin, không gồm ứng trước |
Mẫu trích dẫn và điều kiện sử dụng
Tùng ATC — SSI–VND–HCM–VIX: LNTT, FVTPL và quy mô cho vay Q2/2026. LNTT/FVTPL: riêng Q2/2026; cho vay/vốn chủ: 30/06/2026; đơn vị tỷ đồng. SSI hợp nhất; VND/HCM/VIX riêng; HCM gồm ứng trước. FVTPL ròng Q2/2026 của VIX âm; ba doanh nghiệp còn lại dương. Phiên bản 2026-Q2-four-v1.0; snapshot 13 CTCK 1.0.3, vốn chủ từ bảng so sánh Q2 hiện hữu; đối chiếu PDF ngày 2026-09-22. Nguồn gốc: BCTC Q2/2026 SSI, VNDIRECT, HSC, VIX; Tùng ATC tổng hợp, FVTPL ròng = mã 01 − mã 21. https://tungatc.vn/du-lieu/cong-ty-chung-khoan#goi-trich-dan-ctck. Bản dữ liệu: https://tungatc.vn/data/chung-khoan/2026-Q2-four-v1.0.csv
Điều kiện sử dụng hiện cóPhương pháp và nguồn kiểm chứng
FVTPL ròng = lãi mã 01 − lỗ mã 21, giữ nguyên dấu. Không cộng LNTT, FVTPL và số dư cho vay thành một tổng; LNTT − FVTPL không được gọi là lợi nhuận cốt lõi. Bảng, ảnh và CSV của gói bốn mã cùng làm tròn 1 chữ số thập phân (tỷ đồng); không phải số nguyên đồng gốc. Snapshot lịch sử giữ nguyên.
Snapshot bảng 13 CTCK v1.0.3; vốn chủ từ bảng so sánh Q2 hiện hữu. Gói này độc lập với chuỗi bốn quý. BCTC quý theo bản doanh nghiệp công bố; không gán trạng thái soát xét cho gói Q2 này. Đối chiếu ngày 2026-09-22.
- SSI: LNTT tr. 13; FVTPL tr. 10/11; cho vay tr. 44; vốn chủ tr. 6 (trang PDF).
- VND: LNTT tr. 11; FVTPL tr. 9/10; cho vay tr. 36; vốn chủ tr. 6 (trang PDF).
- HCM: LNTT tr. 7; FVTPL tr. 6/6; cho vay tr. 39; vốn chủ tr. 3 (trang PDF).
- VIX: LNTT tr. 15; FVTPL tr. 13/13; cho vay tr. 33; vốn chủ tr. 10 (trang PDF).
ATC View
Quy mô, ROE và chất lượng lợi nhuận không dẫn cùng một hướng
Doanh nghiệp có LNTT lớn nhất chưa chắc có ROE cao nhất; dư nợ lớn chưa chắc hiệu quả nếu chi phí vốn tăng; FVTPL cao có thể hỗ trợ hoặc làm đảo chiều lợi nhuận giữa hai quý. Bảng được thiết kế để tách các động cơ này.
Bảng dữ liệu có thể lọc
Bảng so sánh 13 công ty chứng khoán Q2/2026
Mẫu được chia thành đầu ngành, truyền thống và thiên tự doanh. Không cộng tổng 13 doanh nghiệp như quy mô toàn ngành vì SSI và VDS dùng BCTC hợp nhất trong khi phần lớn mẫu dùng BCTC riêng.
Nhóm theo dõi trọng tâm
SSI · VIX · HCM · VND · VCI · MBS
Hiển thị 13 / 13 doanh nghiệp
Cuộn ngang để xem các chỉ tiêu; chọn tiêu đề cột để sắp xếp. Khi dùng bàn phím, đặt focus vào bảng rồi dùng phím ← →.
| Mã | Nhóm | ? | ? | Phạm vi & lưu ý | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VPBankSChứng khoán VPBank | Đầu ngành | 4.098 tỷ | 2.159 tỷ | 52,7% | 12,5% | 37.139 tỷ | 104,0% | +716,2 tỷ | Riêng. Số môi giới không bao gồm phần AFS được trình bày riêng. |
| TCBSChứng khoán Kỹ Thương | Đầu ngành | 3.745 tỷ | 2.097 tỷ | 56,0% | 15,0% | 51.043 tỷ | 111,5% | +467,4 tỷ | Riêng. Khoản mục kế toán và doanh thu bộ phận được giữ riêng, không cộng chồng. |
| SSIChứng khoán SSI | Đầu ngành | 3.319 tỷ | 1.529 tỷ | 46,1% | 13,8% | 40.037 tỷ | 98,3% | +973,5 tỷ | Hợp nhất. Margin tách riêng; dữ liệu hợp nhất nên không cộng trực tiếp với toàn mẫu. |
| VPSChứng khoán VPS | Đầu ngành | 2.354 tỷ | 1.378 tỷ | 58,6% | 15,6% | 30.528 tỷ | 97,8% | +473,8 tỷ | Riêng. Bảng dùng số margin trên BCTC để giữ phép so sánh đồng nhất. |
| VNDVNDirect | Truyền thống | 1.869 tỷ | 1.106 tỷ | 59,1% | 13,5% | 12.701 tỷ | 59,3% | +616,7 tỷ | Riêng. Q2: dòng chi phí mã 24 âm 313,479 tỷ đồng. Khoản hoàn nhập 332,140 tỷ tại thuyết minh 27 là một thành phần của 6 tháng, không phải tổng hoàn nhập Q2. |
| MBSChứng khoán MB | Truyền thống | 1.196 tỷ | 377,2 tỷ | 31,5% | 11,9% | 16.670 tỷ | 139,6% | +62,6 tỷ | Riêng. LNST 6 tháng đã đối chiếu từ số Q1 và Q2. |
| HCMChứng khoán TP.HCM | Truyền thống | 1.235 tỷ | 340,5 tỷ | 27,6% | 7,7% | 29.024 tỷ | 198,3% | +180,9 tỷ | Riêng. Cho vay giao dịch chứng khoán gồm margin và ứng trước tiền bán, chưa tách riêng. |
| VCIVietcap | Truyền thống | 1.176 tỷ | 270,8 tỷ | 23,0% | 6,7% | 16.646 tỷ | 97,1% | −71,3 tỷ | Riêng. FVTPL ròng âm; dùng BCTC riêng. |
| ORSChứng khoán Tiên Phong | Thiên tự doanh | 365,7 tỷ | 161,8 tỷ | 44,3% | 4,2% | 1.872 tỷ | 24,0% | +136,0 tỷ | Riêng. Nợ tài chính có trái phiếu ngắn hạn; lợi nhuận phụ thuộc đáng kể vào FVTPL. |
| FTSChứng khoán FPT | Truyền thống | 309,5 tỷ | 105,6 tỷ | 34,1% | 10,8% | 5.980 tỷ | 134,9% | +64,7 tỷ | Riêng. Chi phí dự phòng và lãi vay có phần bị gộp; không suy luận chi phí vốn từ một dòng riêng. |
| SHSChứng khoán Sài Gòn – Hà Nội | Thiên tự doanh | 450,3 tỷ | 89,7 tỷ | 19,9% | 4,9% | 11.417 tỷ | 91,0% | −94,0 tỷ | Riêng. FVTPL ròng âm; hoàn nhập dự phòng hỗ trợ lợi nhuận. |
| VIXChứng khoán VIX | Thiên tự doanh | 1.349 tỷ | 75,3 tỷ | 5,6% | 1,6% | 13.920 tỷ | 42,6% | −199,6 tỷ | Riêng. FVTPL ròng âm; vốn chủ tăng mạnh sau phát hành làm thay đổi mẫu số ROE. |
| VDSChứng khoán Rồng Việt | Thiên tự doanh | 262,2 tỷ | 42,7 tỷ | 16,3% | 0,2% | 4.133 tỷ | 137,1% | +33,6 tỷ | Hợp nhất. Q1 dùng số so sánh trình bày lại trong BCTC Q2/2026. |
Đối chiếu 13/09/2026 · BCTC hợp nhất quý II · Tỷ đồng
ROE SSI 13,8% trong bảng được tính thế nào?
Đây là LNST hợp nhất sáu tháng được năm hóa trên vốn chủ bình quân đầu–cuối kỳ. Cả lợi nhuận và vốn chủ đều gồm phần lợi ích không kiểm soát, giữ cùng phạm vi báo cáo.
| Chỉ tiêu | Tỷ đồng | Cách đối chiếu |
|---|---|---|
| LNST hợp nhất 6T2026 | 2.509,480 | Mã 200 · trang in 10 |
| Vốn chủ sở hữu 31/12/2025 | 32.066,318 | Mã 400 · trang in 3 |
| Vốn chủ sở hữu 30/06/2026 | 40.723,959 | Mã 400 · trang in 3 |
| Vốn chủ bình quân hai mốc | 36.395,139 | Bình quân đầu và cuối kỳ |
ROE H1 năm hóa = 2 × 2.509,480 / 36.395,139 ≈ 13,8%. Phép tính dùng số VND gốc trước làm tròn; khớp số hiển thị trong bảng, CSV và workbook.
Bình quân hai mốc chưa phản ánh thời điểm vốn mới được đưa vào kinh doanh trong kỳ. Nhân hai LNST sáu tháng chỉ quy đổi tỷ lệ về năm, không dự báo lợi nhuận cả năm. Không dùng riêng con số này để xếp hạng hiệu quả vốn sau phát hành, thay ROE trượt 12 tháng hoặc kết luận lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ.
VND: vì sao 313,479 và 332,140 tỷ khác nhau?
313,479 tỷ là số âm của toàn bộ dòng chi phí mã 24 trong quý II. 332,140 tỷ là khoản hoàn nhập thành phần trong thuyết minh 27 cho cả 6 tháng. Không thay thế hai số cho nhau hoặc cùng trừ chúng khỏi lợi nhuận.
BCTC riêng · kỳ kết thúc 30/06/2026 · đơn vị: tỷ đồng · dấu âm làm giảm chi phí · đối chiếu 10/09/2026.
| Khoản mục | Kỳ | Tỷ đồng |
|---|---|---|
| Dự phòng suy giảm các khoản cho vay | 6 tháng | 6,133 |
| Hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi về bán và đáo hạn tài sản tài chính | 6 tháng | -332,140 |
| Dự phòng suy giảm tài sản tài chính | 6 tháng | 14,617 |
| Tổng thuyết minh 27 (cộng ba dòng trên) | 6 tháng | -311,390 |
| Dòng chi phí mã 24 trên báo cáo kết quả hoạt động | Riêng quý II | -313,479 |
Đối chiếu bằng số chưa làm tròn: 6,132541485 − 332,139673929 + 14,617412938 = −311,389719506 tỷ. Tổng 6 tháng khác tổng riêng quý II; bảng này không phải phép tính lợi nhuận điều chỉnh.
Thông cáo 1H26 trang 3 nêu 332 tỷ hoàn nhập và 36 tỷ trích mới, ròng 296 tỷ. Chưa có cầu nối kỳ/khoản mục để hòa giải với dòng 24 Q2 là 313,479 tỷ; không coi chênh lệch là làm tròn.
Mở thông cáo 1H26, trang 3 →Mở BCTC gốc: trang 8 và 52 (trang PDF 10 và 54) →Dữ liệu nghiên cứu · Đối chiếu 19/09/2026
Chuỗi bốn quý và giới hạn kiểm chứng
Q3/2025–Q2/2026 · Phiên bản ctck-research-20260919-v1. Bảng và CSV dưới đây dùng cùng snapshot; số chưa đối chiếu giữ trạng thái thiếu dữ liệu. Bộ 13 công ty và các file Q2 phía trên giữ phiên bản riêng.
Tải CSV chuỗi bốn quý, trạng thái và nguồnSSI · Hiệu quả vốn sau phát hành
SSI · Hợp nhất · Tỷ đồng · Kết quả riêng quý; vốn/tài sản là số dư cuối kỳ. Bấm số để mở trang nguồn.Vuốt ngang trong bảng để xem đủ bốn quý.
| Chỉ tiêu | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 | 2026-Q2 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu hoạt động | 4.176,7 | 3.601,8 | 3.178,1 | 3.318,6 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.834,9 | 1.003,2 | 1.593,4 | 1.529,0 |
| LNST tổng | 1.475,6 | 819,7 | 1.277,6 | 1.231,9 |
| Doanh thu môi giới | 921,8 | 628,5 | 606,2 | 462,2 |
| Lãi các khoản cho vay và phải thu | 1.006,0 | 1.098,4 | 1.049,9 | 1.091,5 |
| Lãi FVTPL theo báo cáo, gồm nghĩa vụ chứng quyền nếu có | 2.065,6 | 1.614,0 | 1.278,1 | 1.422,0 |
| Lỗ FVTPL theo báo cáo, giữ nguyên dấu | 1.022,2 | 1.094,0 | 504,3 | 448,5 |
| FVTPL ròng (01 − 21) | 1.043,4 | 520,0 | 773,9 | 973,5 |
| Chi phí tài chính toàn công ty | 698,0 | 858,6 | 753,9 | 868,3 |
| Vốn chủ sở hữu tổng cuối kỳ | 31.255,5 | 32.066,3 | 39.668,2 | 40.724,0 |
VIX · Tự doanh và cho vay margin
VIX · Riêng lẻ · Tỷ đồng · Kết quả riêng quý; vốn/tài sản là số dư cuối kỳ. Bấm số để mở trang nguồn.Vuốt ngang trong bảng để xem đủ bốn quý.
| Chỉ tiêu | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 | 2026-Q2 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu hoạt động | 3.221,8 | 2.101,5 | 1.653,4 | 1.349,3 |
| Lợi nhuận trước thuế | 3.047,9 | 1.601,4 | 156,4 | 75,3 |
| LNST tổng | 2.449,4 | 1.286,7 | 138,4 | 75,9 |
| Doanh thu môi giới | 92,0 | 59,8 | 51,7 | 39,1 |
| Lãi các khoản cho vay và phải thu | 341,4 | 352,3 | 349,4 | 347,9 |
| Lãi FVTPL theo báo cáo, gồm nghĩa vụ chứng quyền nếu có | 2.751,2 | 1.664,4 | 1.230,3 | 929,2 |
| Lỗ FVTPL theo báo cáo, giữ nguyên dấu | −11,2 | 276,6 | 1.308,6 | 1.128,8 |
| FVTPL ròng (01 − 21) | 2.762,4 | 1.387,8 | −78,3 | −199,6 |
| Chi phí tài chính toàn công ty | 111,7 | 161,6 | 149,6 | 115,9 |
| Vốn chủ sở hữu tổng cuối kỳ | 20.168,1 | 21.454,8 | 21.593,1 | 32.695,3 |
VND · Chất lượng và khả năng thu hồi trái phiếu
VND · Riêng lẻ · Tỷ đồng · Kết quả riêng quý; vốn/tài sản là số dư cuối kỳ. Bấm số để mở trang nguồn.Vuốt ngang trong bảng để xem đủ bốn quý.
| Chỉ tiêu | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 | 2026-Q2 |
|---|---|---|---|---|
| Giá gốc trái phiếu thuộc FVTPL | 14.341,0 | 14.558,0 | 13.213,0 | 14.909,5 |
| Giá trị hợp lý trái phiếu thuộc FVTPL | 14.428,4 | 14.514,7 | 13.292,2 | 15.114,5 |
| Tổng tài sản cuối kỳ | 56.060,6 | 51.628,9 | 47.964,7 | 49.866,1 |
Phương pháp, độ bao phủ và nguồn
- Chuỗi quý công bố trực tiếp; không trộn cột lũy kế. Số dư 31/12/2025 VIX và VND dùng cột đầu kỳ trên BCTC 2026, được ghi rõ sourceId.
- Q4 dùng cột quý công bố trực tiếp. LNTT, LNST và doanh thu cả năm của SSI/VIX khớp số kiểm toán đang lưu tại lib/ssi-market-cap-case.ts và lib/vix-market-cap-case.ts; chưa tuyên bố toàn bộ thuyết minh không trình bày lại.
- EPS quý trên cơ sở điều chỉnh chung và số cổ phiếu bình quân chưa đối chiếu đầy đủ. Không trừ EPS lũy kế; không tính ROE TTM khi chưa khóa phương pháp vốn bình quân.
- Cho vay trên chuỗi VIX dùng mã 114 theo bảng cân đối, khác nhãn margin thuần của bảng Q2 hiện hữu. Thu nhập cho vay và phải thu không được tự coi là lợi nhuận segment.
- VND mới bao phủ tổng dòng trái phiếu trong FVTPL; không bao phủ thu hồi theo từng mã/issuer. HTM đọc được tại Q2 là tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi ở FVTPL là dòng riêng; không cộng vào trái phiếu.
- Ngày checkedAt là ngày đối chiếu của đợt này, không phải ngày phê duyệt tác giả. Bản scan không có text đáng tin cậy; số liệu được đọc trực quan.
FVTPL ròng = mã 01 − mã 21, giữ nguyên dấu; không tự cộng lại các cấu phần vào tổng. Mỗi số hiển thị liên kết tới trang PDF. CSV có mã dòng, sourceId thông qua URL, số nguyên đồng, kỳ, phạm vi và ngày kiểm tra. Chưa có ngày công bố đã xác minh cho toàn bộ tài liệu.
Tiếp tục nghiên cứu
Bạn còn cần kiểm tra điều gì?
Cách đọc dữ liệu
Định nghĩa và giới hạn phải đi cùng con số
- Biên LNTT
- Lợi nhuận trước thuế Q2 chia doanh thu hoạt động Q2; không phản ánh riêng chất lượng từng nguồn thu.
- ROE H1 năm hóa
- Hai lần LNST 6 tháng chia vốn chủ bình quân đầu–cuối kỳ. Đây là tỷ lệ theo hai mốc số dư, chưa phản ánh thời điểm tăng vốn; không thay ROE trượt 12 tháng hoặc dự báo lợi nhuận. Xem đối chiếu SSI phía trên.
- Cho vay / VCSH
- Cho vay so sánh cuối kỳ trên vốn chủ cuối kỳ; mô tả mức sử dụng vốn nhưng không tự kết luận rủi ro.
- FVTPL ròng
- Lãi FVTPL trừ lỗ FVTPL trong quý; chỉ tiêu có thể biến động mạnh theo thị trường.
- Nhãn cho vay
- HCM dùng cho vay giao dịch chứng khoán gồm cả ứng trước; các mã khác dùng pure margin hoặc margin theo BCTC.
- Phạm vi báo cáo
- Không cộng hoặc xếp hạng tuyệt đối dữ liệu hợp nhất và riêng lẻ như thể chúng hoàn toàn đồng nhất.
Từ dữ liệu đến cách đọc
Từ chỉ số đến cách đọc báo cáo
Mở định nghĩa, công thức, ví dụ Q2/2026 và những giới hạn cần kiểm tra trước khi dùng số liệu trong phân tích.