Bỏ qua điều hướng, tới nội dung chính

Dữ liệu evergreen · Chứng khoán

Bảng dữ liệu công ty chứng khoán

So sánh 13 doanh nghiệp theo ba mô hình kinh doanh qua doanh thu, lợi nhuận, hiệu quả vốn, cho vay và độ nhạy FVTPL. URL này được cập nhật trên cùng một cấu trúc qua từng quý.

Phạm vi
13 công ty chứng khoán
Mô hình
3 nhóm
Ngày BCTC
30/06/2026
Rà soát
23/08/2026

ATC View

Quy mô, ROE và chất lượng lợi nhuận không dẫn cùng một hướng

Doanh nghiệp có LNTT lớn nhất chưa chắc có ROE cao nhất; dư nợ lớn chưa chắc hiệu quả nếu chi phí vốn tăng; FVTPL cao có thể hỗ trợ hoặc làm đảo chiều lợi nhuận giữa hai quý. Bảng được thiết kế để tách các động cơ này.

Bảng dữ liệu có thể lọc

Một URL, cập nhật qua từng kỳ báo cáo

Mẫu được chia thành đầu ngành, truyền thống và thiên tự doanh. Không cộng tổng 13 doanh nghiệp như quy mô toàn ngành vì SSI và VDS dùng BCTC hợp nhất trong khi phần lớn mẫu dùng BCTC riêng.

Hiển thị 13 / 13 doanh nghiệp

Chọn tiêu đề cột để sắp xếp

Bảng so sánh dữ liệu 13 công ty chứng khoán Q2/2026
NhómPhạm vi & lưu ý
VPBankSChứng khoán VPBankĐầu ngành4.098 tỷ2.159 tỷ52,7%12,5%37.139 tỷ104,0%+716,2 tỷRiêng. Số môi giới không bao gồm phần AFS được trình bày riêng.
TCBSChứng khoán Kỹ ThươngĐầu ngành3.745 tỷ2.097 tỷ56,0%15,0%51.043 tỷ111,5%+467,4 tỷRiêng. Khoản mục kế toán và doanh thu bộ phận được giữ riêng, không cộng chồng.
SSIChứng khoán SSIĐầu ngành3.319 tỷ1.529 tỷ46,1%13,8%40.037 tỷ98,3%+973,5 tỷHợp nhất. Margin tách riêng; dữ liệu hợp nhất nên không cộng trực tiếp với toàn mẫu.
VPSChứng khoán VPSĐầu ngành2.354 tỷ1.378 tỷ58,6%15,6%30.528 tỷ97,8%+473,8 tỷRiêng. Bảng dùng số margin trên BCTC để giữ phép so sánh đồng nhất.
VNDVNDirectTruyền thống1.869 tỷ1.106 tỷ59,1%13,5%12.701 tỷ59,3%+616,7 tỷRiêng. Q2 có hoàn nhập dự phòng ròng 332,139 tỷ đồng.
MBSChứng khoán MBTruyền thống1.196 tỷ377,2 tỷ31,5%11,9%16.670 tỷ139,6%+62,6 tỷRiêng. LNST 6 tháng đã đối chiếu từ số Q1 và Q2.
HCMChứng khoán TP.HCMTruyền thống1.235 tỷ340,5 tỷ27,6%7,7%29.024 tỷ198,3%+180,9 tỷRiêng. Cho vay giao dịch chứng khoán gồm margin và ứng trước tiền bán, chưa tách riêng.
VCIVietcapTruyền thống1.176 tỷ270,8 tỷ23,0%6,7%16.646 tỷ97,1%−71,3 tỷRiêng. FVTPL ròng âm; dùng BCTC riêng.
ORSChứng khoán Tiên PhongThiên tự doanh365,7 tỷ161,8 tỷ44,3%4,2%1.872 tỷ24,0%+136,0 tỷRiêng. Nợ tài chính có trái phiếu ngắn hạn; lợi nhuận phụ thuộc đáng kể vào FVTPL.
FTSChứng khoán FPTTruyền thống309,5 tỷ105,6 tỷ34,1%10,8%5.980 tỷ134,9%+64,7 tỷRiêng. Chi phí dự phòng và lãi vay có phần bị gộp; không suy luận chi phí vốn từ một dòng riêng.
SHSChứng khoán Sài Gòn – Hà NộiThiên tự doanh450,3 tỷ89,7 tỷ19,9%4,9%11.417 tỷ91,0%−94,0 tỷRiêng. FVTPL ròng âm; hoàn nhập dự phòng hỗ trợ lợi nhuận.
VIXChứng khoán VIXThiên tự doanh1.349 tỷ75,3 tỷ5,6%1,6%13.920 tỷ42,6%−199,6 tỷRiêng. FVTPL ròng âm; vốn chủ tăng mạnh sau phát hành làm thay đổi mẫu số ROE.
VDSChứng khoán Rồng ViệtThiên tự doanh262,2 tỷ42,7 tỷ16,3%0,2%4.133 tỷ137,1%+33,6 tỷHợp nhất. Q1 dùng số so sánh trình bày lại trong BCTC Q2/2026.

Cách đọc dữ liệu

Định nghĩa và giới hạn phải đi cùng con số

Biên LNTT
Lợi nhuận trước thuế Q2 chia doanh thu hoạt động Q2; không phản ánh riêng chất lượng từng nguồn thu.
ROE H1 năm hóa
LNST 6 tháng được năm hóa trên vốn chủ bình quân đầu và cuối kỳ; đây là snapshot, không phải ROE bình thường hóa dài hạn.
Cho vay / VCSH
Cho vay so sánh cuối kỳ trên vốn chủ cuối kỳ; mô tả mức sử dụng vốn nhưng không tự kết luận rủi ro.
FVTPL ròng
Lãi FVTPL trừ lỗ FVTPL trong quý; chỉ tiêu có thể biến động mạnh theo thị trường.
Nhãn cho vay
HCM dùng cho vay giao dịch chứng khoán gồm cả ứng trước; các mã khác dùng pure margin hoặc margin theo BCTC.
Phạm vi báo cáo
Không cộng hoặc xếp hạng tuyệt đối dữ liệu hợp nhất và riêng lẻ như thể chúng hoàn toàn đồng nhất.

Nguồn: BCTC Q2/2026 chính thức của 13 doanh nghiệp; tổng hợp, chuẩn hóa và tính toán Tùng ATC. Workbook giữ Source ID, trang tài liệu, kiểm tra số học và ghi chú chất lượng dữ liệu.

Dữ liệu là snapshot có ngày chốt, không phải dữ liệu giá thời gian thực, bảng xếp hạng cổ phiếu hay khuyến nghị mua bán.