| 01 · Mô hình kinh doanh Doanh nghiệp kiếm tiền từ ai, bằng cách nào và phần lợi nhuận nào có thể lặp lại? | Doanh thu và biên lợi nhuận theo từng mảng, không chỉ con số hợp nhất. | Báo cáo thường niên: hoạt động kinh doanh; thuyết minh doanh thu và bộ phận kinh doanh nếu có công bố. |
|---|
| 02 · Chất lượng tăng trưởng và lợi nhuận Tăng trưởng đến từ sản lượng, giá bán, hiệu suất hay chỉ từ đòn bẩy và khoản bất thường? | Tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp và lợi nhuận hoạt động qua nhiều kỳ. | Báo cáo kết quả kinh doanh; thuyết minh doanh thu, chi phí, thu nhập khác và EPS. |
|---|
| 03 · Chuyển hóa lợi nhuận thành dòng tiền Lợi nhuận kế toán có thực sự đi vào tiền mặt sau khi nuôi vốn lưu động và tài sản? | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh so với lợi nhuận sau thuế trong một chu kỳ đủ dài. | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; thuyết minh phải thu, tồn kho, phải trả và đầu tư tài sản. |
|---|
| 04 · Hiệu quả vốn Một đồng vốn giữ lại tạo thêm bao nhiêu lợi nhuận và mức sinh lời đó có cần nợ cao? | ROE đi cùng ROIC, vòng quay tài sản, biên lợi nhuận và cơ cấu đòn bẩy. | Báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối và thuyết minh vốn. Lấy vốn đầu/cuối kỳ để tính bình quân phù hợp. |
|---|
| 05 · Bảng cân đối và sức chịu đựng Doanh nghiệp còn bao nhiêu khoảng thở nếu doanh thu giảm, lãi suất tăng hoặc tín dụng co lại? | Nợ ròng, lịch đáo hạn, lãi suất, tài sản bảo đảm và khả năng trả lãi. | Bảng cân đối; thuyết minh vay, tiền, tài sản bảo đảm và cam kết. Đọc lịch trả gốc/lãi theo từng khoản. |
|---|
| 06 · Lợi thế cạnh tranh và khả năng thích nghi Doanh nghiệp giữ khách hàng, biên lợi nhuận và năng lực vận hành thế nào khi chu kỳ đổi chiều? | Thị phần, mức giữ chân khách hàng, năng suất và biên lợi nhuận qua cả năm thuận lẫn năm khó. | Báo cáo thường niên, công bố của doanh nghiệp và số liệu ngành có cùng cách đo. Ghi rõ dữ kiện chưa được công bố. |
|---|
| 07 · Phân bổ vốn và quản trị Tiền do doanh nghiệp tạo ra được tái đầu tư, trả nợ, chia cổ tức hay mua tài sản với kỷ luật nào? | Lịch sử phát hành, mua lại, cổ tức, M&A, thoái vốn và kết quả sau quyết định. | Lưu chuyển tiền đầu tư/tài chính; thuyết minh vốn, giao dịch bên liên quan; nghị quyết ĐHĐCĐ và báo cáo quản trị. |
|---|