MBB
Cho vay tăng 13,24% trong 6 tháng; lợi nhuận trước thuế tăng 27,06% cùng kỳ. Cần theo dõi nguồn tài trợ và chi phí vốn khi cho vay tăng nhanh hơn tiền gửi khách hàng.
So sánh cổ phiếu ngân hàng · Q2/2026 · Cập nhật 12/09/2026
MBB mở rộng cho vay nhanh hơn; CTG tăng thu nhập và lợi nhuận nhanh hơn trong 6 tháng đầu năm 2026. ROE tính cùng cơ sở gần nhau. Cần xem mỗi ngân hàng duy trì kết quả bằng cách nào và mức giá đang phản ánh điều gì.
BCTC hợp nhất H1/2026 đã soát xét; số dư 30/06/2026 · Biên tập bố cục: 12/10/2026.
Cho vay tăng 13,24% trong 6 tháng; lợi nhuận trước thuế tăng 27,06% cùng kỳ. Cần theo dõi nguồn tài trợ và chi phí vốn khi cho vay tăng nhanh hơn tiền gửi khách hàng.
Thu nhập hoạt động tăng 24,45%, lợi nhuận trước thuế tăng 36,72% cùng kỳ. Cần kiểm tra tính lặp lại của nguồn thu và diễn biến chi phí dự phòng.
MBB: 13,24%
CTG: 5,04%
Từ cuối 2025 tới 30/06/2026, hợp nhất; tốc độ tăng chưa nói lên chất lượng khoản vay.
MBB: 16,26%
CTG: 24,45%
H1/2026 so H1/2025, tổng thu nhập hoạt động hợp nhất, sau chi phí lãi và dịch vụ.
MBB: 27,06%
CTG: 36,72%
H1/2026 so H1/2025, hợp nhất. Đọc cầu nối để tách đóng góp thu nhập, chi phí và dự phòng.
MBB: 22,06%
CTG: 21,89%
ROE H1/2026 quy năm = lợi nhuận cổ đông mẹ × 2 / vốn mẹ bình quân đầu–cuối kỳ. Hai mức gần nhau; không phải dự báo cả năm.
Vốn hóa tham chiếu 11/09/2026; P/B, P/E và ROE nhà cung cấp là bộ lịch sử ngày 30/08/2026. ROE H1 quy năm ở bảng nhanh có cơ sở riêng, không luân phiên hai bộ để xếp hạng.
Giá đóng cửa mới được cập nhật riêng; không làm mới các bội số lịch sử. Chưa đủ cơ sở để kết luận mã nào hấp dẫn hơn tại giá hiện tại.
Thu nhập, chi phí và dự phòng cùng quyết định mức tăng lợi nhuận; chuỗi quý giúp kiểm tra tính lặp lại.
Kết luận nhanh
Chốt phiên 11/09/2026, MBB có vốn hóa khoảng 182,95 nghìn tỷ đồng và CTG khoảng 232,62 nghìn tỷ đồng, theo cơ sở cổ phiếu nêu dưới bảng. Đặt hai mức vốn hóa cạnh thu nhập cùng kỳ để đọc quy mô kinh doanh và phần lợi nhuận tạo ra.
| Chỉ tiêu | MBB | CTG |
|---|---|---|
| Vốn hóa · chốt phiên 11/09/2026 | 182,95 nghìn tỷ* | 232,62 nghìn tỷ |
| Tổng thu nhập hoạt động · cả năm 2025 | 67.693 tỷ | 87.295 tỷ |
| Tổng thu nhập hoạt động · 6T2026 | 37.865 tỷ | 51.486 tỷ |
| Tăng trưởng cùng chỉ tiêu · 6T2026/6T2025 | +16,3% | +24,5% |
| LNTT hợp nhất · 6T2026 | 20.188 tỷ (+27,1%) | 25.868 tỷ (+36,7%) |
Nền tổng thu nhập hoạt động 6T2025: MBB 32.568 tỷ đồng; CTG 41.370 tỷ đồng. Chỉ tiêu này đã phản ánh chi phí lãi và phần ngoài lãi thuần, còn phải trừ chi phí hoạt động, dự phòng và thuế.
CTG có vốn hóa lớn hơn, đồng thời tạo quy mô thu nhập hoạt động và LNTT lớn hơn MBB trong 6T2026. Thu nhập CTG tăng 24,5% so với 16,3% của MBB; lợi nhuận tăng nhanh hơn thu nhập ở cả hai. Với CTG, thu nhập và hiệu quả chi phí cùng đóng góp trong khi dự phòng vẫn tăng. Để đối chiếu độ bền lợi nhuận, cần tiếp tục đọc cơ cấu thu nhập, funding và chất lượng tài sản của từng ngân hàng.
P/B hoặc P/E gần nhau không đồng nghĩa vốn hóa tuyệt đối bằng nhau. Bảng trên mô tả giá thị trường đặt cạnh quy mô kinh doanh; chưa đủ để kết luận mã nào rẻ hơn.
* Giá cùng phiên 11/09/2026 theo ảnh tác giả cung cấp. CTG: 29.950 đồng × 7.766.944.637 cổ phiếu niêm yết. MBB: 19.750 đồng × 9.263.249.895 cổ phiếu đăng ký sau cập nhật VSDC ngày 09/09/2026; số đăng ký không đồng nghĩa toàn bộ đã giao dịch trong phiên. P/B, P/E và ROE snapshot bên dưới vẫn là mốc 30/08/2026.
TOI CTG bằng tổng các mục I–VII trên báo cáo kết quả kinh doanh, đồng thời bằng lợi nhuận trước dự phòng cộng chi phí hoạt động. MBB dùng cùng chỉ tiêu TOI từ bộ dữ liệu đã đối chiếu; không ghép với thu nhập lãi và dịch vụ trước chi phí.
Bằng chứng định giá · công bố 20/09/2026
Trong H1/2026, lợi nhuận trước thuế tăng ở cả hai ngân hàng nhờ thu nhập hoạt động tăng nhanh hơn chi phí hoạt động. MBB có chi phí dự phòng giảm nhẹ; CTG vẫn tăng dự phòng. Khác biệt này cho phép đọc nguồn tăng lợi nhuận, nhưng một kỳ chưa xác nhận sức bền ROE hoặc chất lượng tài sản.
| Chỉ tiêu | MBB H1/2025 | MBB H1/2026 | CTG H1/2025 | CTG H1/2026 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động (TOI) | 32.568,4 | 37.864,5 | 41.370,5 | 51.486,1 |
| Trừ chi phí hoạt động | 8.906,4 | 9.974,4 | 11.366,4 | 12.616,8 |
| Lợi nhuận trước dự phòng (PPOP) | 23.661,9 | 27.890,2 | 30.004,1 | 38.869,3 |
| Trừ chi phí dự phòng tín dụng | 7.772,6 | 7.701,9 | 11.083,7 | 13.001,2 |
| Lợi nhuận trước thuế | 15.889,3 | 20.188,3 | 18.920,4 | 25.868,1 |
| Trừ chi phí thuế TNDN | 3.209,7 | 4.040,1 | 3.669,0 | 5.124,6 |
| Lợi nhuận sau thuế hợp nhất | 12.679,6 | 16.148,2 | 15.251,4 | 20.743,5 |
| Trừ lợi ích không kiểm soát | 234,2 | 403,6 | 162,6 | 86,5 |
| Lợi nhuận cổ đông mẹ (NPATMI) | 12.445,3 | 15.744,6 | 15.088,8 | 20.657,0 |
| Cấu phần | MBB | CTG |
|---|---|---|
| Thu nhập tăng (ΔTOI) | 5.296,1 | 10.115,7 |
| Tác động chi phí hoạt động (−ΔOPEX) | -1.067,9 | -1.250,4 |
| Tác động dự phòng (−Δdự phòng) | 70,7 | -1.917,5 |
| Thay đổi LNTT | 4.298,9 | 6.947,8 |
| Thay đổi NPATMI sau thuế và NCI | 3.299,2 | 5.568,3 |
Dấu âm ở bảng đóng góp là phần làm giảm tăng trưởng. Không lấy thay đổi số dư dự phòng để thay cho chi phí dự phòng trong kỳ.
| Phép kiểm | MBB | CTG |
|---|---|---|
| NII tăng so với cùng kỳ · tỷ đồng | 7.742,5 | 8.797,8 |
| Thu nhập ngoài lãi thuần thay đổi · tỷ đồng | -2.446,3 | 1.317,9 |
| CIR H1/2025 → H1/2026 | 27,35% → 26,34% | 27,47% → 24,51% |
| ROE H1/2026 quy năm · NPATMI/vốn mẹ bình quân | 22,06% | 21,89% |
NII MBB tăng trong khi thu nhập ngoài lãi thuần giảm; CTG tăng ở cả hai phần. CIR giảm không có nghĩa chi phí tuyệt đối giảm. Cần kiểm tra tính lặp lại của nguồn thu, nợ nhóm 2, nợ xấu tuyệt đối, xử lý nợ và chi phí tín dụng trước khi kết luận về chất lượng lợi nhuận.
Chuỗi Q3/2025–Q2/2026 dưới đây lấy cột từng quý trong BCTC hợp nhất chưa soát xét/kiểm toán. Q1 cộng Q2/2026 khớp cầu nối H1 đã soát xét ở trên; Q4 giữ số công bố riêng, không lấy năm kiểm toán trừ 9 tháng.
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần (NII) | 12.990,5 | 14.555,3 | 14.913,1 | 16.893,7 |
| Tổng thu nhập hoạt động (TOI) | 15.596,7 | 19.527,9 | 17.430,2 | 20.434,3 |
| Chi phí hoạt động | 4.545,3 | 6.229,5 | 4.347,0 | 5.627,4 |
| Lợi nhuận trước dự phòng (PPOP) | 11.051,4 | 13.298,5 | 13.083,2 | 14.807,0 |
| Chi phí dự phòng tín dụng | 3.801,5 | 2.169,4 | 3.454,8 | 4.247,1 |
| Lợi nhuận trước thuế | 7.249,9 | 11.129,1 | 9.628,4 | 10.559,9 |
| Lợi nhuận cổ đông mẹ (NPATMI) | 5.571,0 | 8.762,6 | 7.515,5 | 8.229,1 |
| CIR quý · % | 29,14% | 31,90% | 24,94% | 27,54% |
| LNTT so với cùng quý năm trước · % | -0,79% | 37,51% | 14,81% | 40,74% |
Nguồn MBB: Q3/2025, PDF 6 · Q4/2025, PDF 6 · Q1/2026, PDF 6 · Q2/2026, PDF 6. Các tỷ lệ YoY dùng cột cùng quý năm trước trong chính báo cáo.
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần (NII) | 17.175,7 | 17.959,7 | 19.385,2 | 20.730,5 |
| Tổng thu nhập hoạt động (TOI) | 22.499,7 | 23.424,6 | 25.101,6 | 26.384,6 |
| Chi phí hoạt động | 6.021,9 | 9.162,5 | 6.261,3 | 6.355,6 |
| Lợi nhuận trước dự phòng (PPOP) | 16.477,8 | 14.262,1 | 18.840,3 | 20.029,0 |
| Chi phí dự phòng tín dụng | 5.863,4 | 350,9 | 7.700,9 | 5.300,3 |
| Lợi nhuận trước thuế | 10.614,4 | 13.911,2 | 11.139,4 | 14.728,7 |
| Lợi nhuận cổ đông mẹ (NPATMI) | 8.448,8 | 11.053,1 | 8.917,0 | 11.740,1 |
| CIR quý · % | 26,76% | 39,11% | 24,94% | 24,09% |
| LNTT so với cùng quý năm trước · % | 61,99% | 13,55% | 63,26% | 21,75% |
Nguồn CTG: Q3/2025, PDF 6–7 · Q4/2025, PDF 6–7 · Q1/2026, PDF 6–7 · Q2/2026, PDF 6–7. Các tỷ lệ YoY dùng cột cùng quý năm trước trong chính báo cáo.
| Cấu phần | MBB | CTG |
|---|---|---|
| Thu nhập hoạt động (ΔTOI) | 3.004,1 | 1.283,0 |
| Tác động chi phí hoạt động (−ΔOPEX) | -1.280,4 | -94,3 |
| Tác động dự phòng (−Δdự phòng) | -792,3 | 2.400,6 |
| Thay đổi LNTT | 931,5 | 3.589,4 |
MBB tăng LNTT trong Q2 dù chi phí hoạt động và dự phòng cùng tăng so với Q1; thu nhập tăng bù được hai phần này. Với CTG, dự phòng giảm đóng góp nhiều hơn thu nhập tăng vào mức tăng LNTT Q2. Đây là so sánh quý liền trước (QoQ), khác phép so sánh H1 cùng kỳ năm trước ở trên.
Q4/2025 có dự phòng thấp hơn Q3 ở cả hai ngân hàng. Mức lợi nhuận cao của quý đó chưa đủ để ngoại suy ROE dài hạn; cần theo dõi nợ nhóm 2, xóa nợ, thu hồi và chi phí tín dụng trên dư nợ bình quân.
Bản năm kiểm toán CTG so với lũy kế trong báo cáo Q4: OPEX tăng 2,1 tỷ, LNTT giảm 2,1 tỷ, chi phí thuế giảm 16,0 tỷ và NPATMI tăng 13,8 tỷ. Giữ chênh lệch ở cấp năm; chưa có nguồn phân bổ vào từng quý. BCTC kiểm toán CTG, PDF 11.
Các dòng cầu nối năm 2025 của MBB khớp giữa lũy kế Q4 và bản kiểm toán; điều này không biến báo cáo từng quý thành báo cáo đã kiểm toán. BCTC kiểm toán MBB, PDF 13.
MBB không hợp nhất MBV trong cả bốn báo cáo. Tỷ lệ sở hữu MBS lần lượt 66,58%; 66,76%; 65,90%; 66,40% (PDF 10 từng báo cáo); vì vậy không gọi biến động NPATMI là tăng trưởng trên tỷ lệ sở hữu cố định. CTG công bố bảy công ty con và ngân hàng con tại Lào; danh mục và tỷ lệ được đối chiếu ở PDF 15–16.
Phiên bản banking-quarterly-2026-q2.v2; kiểm tra nguồn 19/09/2026. Số gốc triệu đồng; các dòng TOI → PPOP → LNTT → PAT → NPATMI khớp tuyệt đối. Thuế và lợi ích không kiểm soát được giữ trong dữ liệu đối chiếu. Mẫu số ROE quý được bổ sung riêng ở phần tiếp theo; không sửa lợi nhuận quý của phiên bản này.
Bằng chứng đối chiếu · ROE quý quy năm cơ học
ROE Q2/2026 tăng ở cả MBB và CTG vì NPATMI tăng nhanh hơn vốn mẹ bình quân so với Q1. Đây là phép đọc tử số và mẫu số: ở MBB, thu nhập tăng bù chi phí và dự phòng tăng; ở CTG, dự phòng giảm đóng góp lớn vào nhịp lợi nhuận Q2. Cần đọc cùng rủi ro tín dụng, chưa dùng nhịp quý để xác nhận ROE bền vững.
| Chỉ tiêu | MBB | CTG |
|---|---|---|
| NPATMI quý · tỷ đồng | 7.515,5 → 8.229,1 | 8.917,0 → 11.740,1 |
| Vốn mẹ bình quân đầu–cuối quý · tỷ đồng | 139.860,1 → 146.460,6 | 182.945,6 → 193.199,6 |
| ROE quý ×4 · % | 21,49% → 22,47% | 19,50% → 24,31% |
| NPATMI Q2 tăng so với Q1 · % | 9,49% | 31,66% |
| Vốn mẹ bình quân Q2 tăng so với Q1 · % | 4,72% | 5,60% |
| Đối chiếu riêng: ROE H1 ×2 · % | 22,06% | 21,89% |
ROE quý = NPATMI riêng quý × 4 / bình quân vốn thuộc cổ đông mẹ đầu–cuối quý. Vốn mẹ = vốn chủ sở hữu hợp nhất trừ lợi ích không kiểm soát (NCI); khác vốn điều lệ và khác vốn trên BCTC riêng ngân hàng. Bình quân hai đầu là xấp xỉ, chưa phản ánh thời điểm biến động vốn trong quý.
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|
| NPATMI quý công bố | 5.571,0 | 8.762,6 | 7.515,5 | 8.229,1 |
| Vốn thuộc cổ đông mẹ đầu quý | 122.643,4 | 127.447,5 | 136.136,0 | 143.584,2 |
| Vốn thuộc cổ đông mẹ cuối quý | 127.447,5 | 136.136,0 | 143.584,2 | 149.337,0 |
| Bình quân vốn mẹ hai đầu quý | 125.045,4 | 131.791,8 | 139.860,1 | 146.460,6 |
| ROE quý quy năm ×4 · % | 17,82% | 26,60% | 21,49% | 22,47% |
Nguồn lợi nhuận MBB: Q3/2025, PDF 6 · Q4/2025, PDF 6 · Q1/2026, PDF 6 · Q2/2026, PDF 6. Giữ cột riêng quý chưa soát xét/kiểm toán; không lấy năm kiểm toán trừ 9 tháng.
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|
| NPATMI quý công bố | 8.448,8 | 11.053,1 | 8.917,0 | 11.740,1 |
| Vốn thuộc cổ đông mẹ đầu quý | 162.723,9 | 168.715,0 | 178.448,6 | 187.442,7 |
| Vốn thuộc cổ đông mẹ cuối quý | 168.715,0 | 178.434,7 | 187.442,7 | 198.956,5 |
| Bình quân vốn mẹ hai đầu quý | 165.719,5 | 173.574,9 | 182.945,6 | 193.199,6 |
| ROE quý quy năm ×4 · % | 20,39% | 25,47% | 19,50% | 24,31% |
Nguồn lợi nhuận CTG: Q3/2025, PDF 6–7 · Q4/2025, PDF 6–7 · Q1/2026, PDF 6–7 · Q2/2026, PDF 6–7. Giữ cột riêng quý chưa soát xét/kiểm toán; không lấy năm kiểm toán trừ 9 tháng.
Q4/2025 có ROE quy năm cao hơn Q2/2026 ở cả hai ngân hàng, đồng thời dự phòng Q4 thấp hơn Q3. H1 dùng tổng NPATMI sáu tháng ×2 và bình quân vốn đầu–cuối H1; không lấy trung bình đơn giản hai ROE quý. Bảng này trình bày ROE quý và sáu tháng quy năm. Phép tính ROE TTM xấp xỉ được đối chiếu riêng ở phần bên dưới; chưa kết luận về ROE bền vững dài hạn.
| Cấu phần | 30/06/2025 | 30/09/2025 | 31/12/2025 | 31/03/2026 | 30/06/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu hợp nhất | 127.803,7 | 133.090,7 | 142.022,5 | 149.745,3 | 156.762,6 |
| Trừ vốn thuộc NCI | 5.160,3 | 5.643,2 | 5.886,5 | 6.161,1 | 7.425,7 |
| Vốn thuộc cổ đông mẹ | 122.643,4 | 127.447,5 | 136.136,0 | 143.584,2 | 149.337,0 |
| Trong đó: vốn điều lệ (không dùng làm mẫu số) | 61.022,7 | 80.550,0 | 80.550,0 | 80.550,0 | 80.550,0 |
Nguồn vốn MBB: 2025-06-30, PDF 4 · 2025-09-30, PDF 4 · 2025-12-31, PDF 4 · 2026-03-31, PDF 4 · 2026-06-30, PDF 4.
Đối chiếu đầu năm và H1: vốn 31/12/2025 đã kiểm toán · cột so sánh đầu năm trong Q1 · hai đầu vốn trên bản H1 soát xét.
| Cấu phần | 30/06/2025 | 30/09/2025 | 31/12/2025 | 31/03/2026 | 30/06/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu hợp nhất | 163.826,2 | 169.881,0 | 179.641,2 | 188.692,2 | 200.214,3 |
| Trừ vốn thuộc NCI | 1.102,3 | 1.166,0 | 1.206,4 | 1.249,5 | 1.257,8 |
| Vốn thuộc cổ đông mẹ | 162.723,9 | 168.715,0 | 178.434,7 | 187.442,7 | 198.956,5 |
| Trong đó: vốn điều lệ (không dùng làm mẫu số) | 53.699,9 | 53.699,9 | 77.669,4 | 77.669,4 | 77.669,4 |
Nguồn vốn CTG: 2025-06-30, PDF 4 · 2025-09-30, PDF 4 · 2025-12-31, PDF 4 · 2026-03-31, PDF 4 · 2026-06-30, PDF 4.
Đối chiếu đầu năm và H1: vốn 31/12/2025 đã kiểm toán · cột so sánh đầu năm trong Q1 · hai đầu vốn trên bản H1 soát xét.
CTG: vốn mẹ cuối 2025 tăng từ 178.434,7 lên 178.448,6 tỷ sau kiểm toán; chênh chính xác 13,824 tỷ gồm quỹ tăng 2,627 tỷ và lợi nhuận chưa phân phối tăng 11,197 tỷ, NCI không đổi. Q4 giữ vốn cuối quý và lợi nhuận quý gốc; Q1 dùng vốn đầu năm đã kiểm toán khớp cột so sánh của báo cáo Q1. Không phân bổ chênh lệch lợi nhuận kiểm toán cấp năm vào Q4.
MBB: các cấu phần vốn cuối 2025 khớp bản kiểm toán. Hai đầu vốn H1 của cả hai ngân hàng khớp bản soát xét và phép tính H1 hiện hữu. Mức bảo đảm của chuỗi lợi nhuận quý vẫn là chưa soát xét/kiểm toán.
| Biến động | Cổ đông mẹ | NCI | Hợp nhất |
|---|---|---|---|
| Vốn đầu H1 | 136.136,0 | 5.886,5 | 142.022,5 |
| Lợi nhuận trong kỳ | 15.744,6 | 403,6 | 16.148,2 |
| Trích quỹ thuộc vốn chủ sở hữu (chuyển nội bộ) | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi | -2.251,4 | -29,8 | -2.281,2 |
| Trích quỹ thưởng người lãnh đạo | -136,6 | 0,0 | -136,6 |
| Sử dụng quỹ | -133,6 | 0,0 | -133,6 |
| Tăng vốn công ty con bằng tiền | 0,0 | 1.173,5 | 1.173,5 |
| Biến động khác | -22,2 | -8,1 | -30,3 |
| Chênh lệch tỷ giá | 0,2 | 0,0 | 0,2 |
| Vốn cuối H1 | 149.337,0 | 7.425,7 | 156.762,6 |
MBB · thuyết minh biến động vốn H1, PDF 71. Vốn mẹ thay đổi ngoài NPATMI: -2.543,6 tỷ; cầu nối khớp riêng cổ đông mẹ, NCI và tổng hợp nhất.
| Biến động | Cổ đông mẹ | NCI | Hợp nhất |
|---|---|---|---|
| Vốn đầu H1 | 178.448,6 | 1.206,4 | 179.655,0 |
| Lợi nhuận trong kỳ | 20.657,0 | 86,5 | 20.743,5 |
| Cổ tức cổ phiếu công ty con (chuyển nội bộ) | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Chuyển đổi BCTC cho mục đích hợp nhất | -23,5 | 0,0 | -23,5 |
| Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi và thù lao BKS | -106,5 | -35,2 | -141,7 |
| Biến động khác | -19,0 | -0,0 | -19,0 |
| Vốn cuối H1 | 198.956,5 | 1.257,8 | 200.214,3 |
CTG · thuyết minh biến động vốn H1, PDF 42. Vốn mẹ thay đổi ngoài NPATMI: -149,1 tỷ; cầu nối khớp riêng cổ đông mẹ, NCI và tổng hợp nhất.
MBB chuyển 5.890,6 tỷ từ lợi nhuận chưa phân phối sang các quỹ thuộc vốn, không tăng tổng vốn mẹ. Phần công ty con tăng vốn bằng tiền 1.173,5 tỷ thuộc NCI, không đưa vào mẫu số ROE cổ đông mẹ. CTG chuyển 595,5 tỷ cổ tức cổ phiếu công ty chứng khoán từ lợi nhuận chưa phân phối sang vốn khác, không phải tiền mới vào tập đoàn.
Cổ tức cổ phiếu MBB trong năm 2025 tăng vốn điều lệ và giảm lợi nhuận chưa phân phối cùng 27.486,8 tỷ; không tăng tổng vốn. Cổ tức tiền mặt 1.000 đồng/cổ phiếu được thông báo 29/06/2026, chốt danh sách 10/07 và chi trả từ 17/07; giữ mẫu số vốn 30/06 đúng BCTC, không trừ ngược sự kiện sau kỳ. MBB PDF 72 · biến động FY2025 · PDF 73 · cổ tức sau H1.
Hai câu hỏi kỳ tiếp: lợi nhuận MBB có tăng nhanh hơn nền vốn khi chi phí nguồn vốn và dự phòng cùng tăng? ROE CTG có giữ được nhịp Q2 nếu dự phòng không tiếp tục giảm?
Đối chiếu nguồn 20/09/2026. Chưa có bình quân vốn theo ngày, P/B thực tế tại ngày giá và bằng chứng ROE bền vững qua chu kỳ; chưa xếp hạng cổ phiếu hoặc chấm điều kiện FY2026.
Bằng chứng đối chiếu · cửa sổ 12 tháng đến 30/06/2026
ROE TTM xấp xỉ của MBB là 22,16%; CTG là 22,46%. Tử số cộng lợi nhuận cổ đông mẹ từ Q3/2025 đến Q2/2026, không nhân đôi H1 hoặc nhân bốn Q2. Mẫu số dùng cả bốn khoảng vốn quý để nhìn rõ hơn tác động của nền vốn trong năm.
| Chỉ tiêu | MBB | CTG |
|---|---|---|
| NPATMI 12 tháng · tỷ đồng | 30.078,2 | 40.158,9 |
| Vốn mẹ bình quân xấp xỉ từ bốn khoảng quý · tỷ đồng | 135.737,9 | 178.798,2 |
| ROE TTM xấp xỉ · % | 22,16% | 22,46% |
| Vốn mẹ bình quân chỉ hai đầu 12 tháng · tỷ đồng | 135.990,2 | 180.840,2 |
| ROE nếu chỉ dùng hai đầu 12 tháng · % | 22,12% | 22,21% |
| Chênh hai cách tính · điểm phần trăm | 0,04 | 0,25 |
Trong mỗi quý, lấy trung bình vốn mẹ đầu–cuối quý; sau đó tính bình quân các khoảng theo 92, 92, 90 và 91 ngày, tổng 365 ngày. Đây là xấp xỉ theo số dư quý, không phải dữ liệu bình quân ngày. Độ nhạy giữa hai cách lấy mẫu số không phải khoảng tin cậy. Một cửa sổ 12 tháng chưa chứng minh ROE bền vững qua nhiều năm hoặc mức P/B hợp lý.
| Ngân hàng / quý | Số ngày | NPATMI quý | Vốn mẹ bình quân quý | Phần vốn góp vào bình quân TTM |
|---|---|---|---|---|
| MBB Q3/2025 | 92 | 5.571,0 | 125.045,4 | 31.518,3 |
| MBB Q4/2025 | 92 | 8.762,6 | 131.791,8 | 33.218,8 |
| MBB Q1/2026 | 90 | 7.515,5 | 139.860,1 | 34.486,1 |
| MBB Q2/2026 | 91 | 8.229,1 | 146.460,6 | 36.514,8 |
| CTG Q3/2025 | 92 | 8.448,8 | 165.719,5 | 41.770,4 |
| CTG Q4/2025 | 92 | 11.053,1 | 173.574,9 | 43.750,4 |
| CTG Q1/2026 | 90 | 8.917,0 | 182.945,6 | 45.109,9 |
| CTG Q2/2026 | 91 | 11.740,1 | 193.199,6 | 48.167,6 |
Cộng thẳng bốn NPATMI; không lấy trung bình bốn ROE quý. Cột vốn cuối bằng bình quân vốn quý × số ngày quý / 365, cộng bốn dòng để ra mẫu số TTM. Vốn mẹ đã loại NCI; các đầu vào gốc và nguồn từng quý nằm tại bảng vốn MBB–CTG ở trên.
Cổ tức, tăng vốn và thay đổi sở hữu công ty con có thể xảy ra giữa hai mốc; phép xấp xỉ chưa đo đúng thời điểm từng giao dịch. Q1 mở bằng vốn FY2025 đã kiểm toán; Q4 giữ vốn cuối quý chưa kiểm toán. Chênh chuyển phiên bản CTG được giữ riêng, không coi là tiền mới vào ngân hàng.
| Ngân hàng | FY2025 kiểm toán | Trừ H1/2025 so sánh | Cộng H1/2026 soát xét | Kết quả ghép báo cáo | Tổng bốn quý gốc | Chênh phiên bản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBB | 26.778,9 | 12.445,3 | 15.744,6 | 30.078,2 | 30.078,2 | 0,0 |
| CTG | 34.604,5 | 15.088,8 | 20.657,0 | 40.172,8 | 40.158,9 | 13,8 |
CTG chênh chính xác 13,824 tỷ NPATMI do điều chỉnh cấp năm: OPEX tăng 2,145 tỷ, thuế giảm 15,969 tỷ; MBB không chênh. Giữ khác biệt theo phiên bản, không phân bổ phần điều chỉnh năm vào riêng Q4. Bảng chính giữ tổng bốn cột quý gốc cho cả hai ngân hàng. Phép ghép FY − H1 cũ + H1 mới là đối chiếu riêng, không gắn nhãn toàn bộ 12 tháng đã kiểm toán.
Nguồn đối chiếu: MBB FY2025, PDF 13 · H1/2026 và cột H1/2025, PDF 13 · CTG FY2025, PDF 11 · H1/2026 và cột H1/2025, PDF 10.
Tính nhìn lại, đối chiếu ngày 20/09/2026; không khẳng định báo cáo đã có sẵn tại 30/06. Giữ ROE H1, quý và snapshot lịch sử riêng theo kỳ. P/B tham chiếu có cơ sở và giới hạn riêng tại phần vốn; chưa kết luận về giá mua; không dùng ROE TTM thay ngưỡng tăng trưởng lợi nhuận FY của MBB.
Bằng chứng đối chiếu · ba năm kiểm toán 2023–2025
Trong 2023–2025, ROE theo hai đầu năm của MBB giảm dù lợi nhuận cổ đông mẹ tăng, vì vốn bình quân tăng nhanh hơn trong cả hai bước năm. CTG tăng ROE, nhưng động lực thay đổi giữa 2024 và 2025: cần tách phần tăng thu nhập và phần giảm dự phòng trước khi áp dụng P/B.
| Chỉ tiêu | MBB | CTG |
|---|---|---|
| ROE FY2023 · hai đầu năm | 24,51% | 17,11% |
| ROE FY2024 · hai đầu năm | 22,09% | 18,60% |
| ROE FY2025 · hai đầu năm | 21,57% | 21,23% |
| NPATMI tăng YoY · FY2024 → FY2025 | 9,46% → 18,31% | 27,36% → 36,52% |
| Vốn mẹ bình quân tăng YoY · FY2024 → FY2025 | 21,46% → 21,18% | 17,18% → 19,61% |
| ROE thay đổi · điểm phần trăm · FY2024 → FY2025 | -2,42 → -0,52 | 1,49 → 2,63 |
NPATMI cả năm chia trung bình vốn mẹ đầu–cuối năm, không nhân hệ số quy năm. Ba năm đã kiểm toán chưa chứng minh ROE bền vững cả chu kỳ; bình quân hai đầu năm chưa phản ánh chính xác thời điểm cổ tức, tăng vốn hoặc thay đổi sở hữu công ty con. ROE là phép tính từ BCTC, không phải tỷ lệ quản trị do ngân hàng công bố.
| Ngân hàng / năm | NPATMI | Vốn mẹ đầu năm | Vốn mẹ cuối năm | Vốn mẹ bình quân | ROE |
|---|---|---|---|---|---|
| MBB FY2023 | 20.676,8 | 75.949,1 | 92.738,0 | 84.343,6 | 24,51% |
| MBB FY2024 | 22.633,8 | 92.738,0 | 112.148,7 | 102.443,4 | 22,09% |
| MBB FY2025 | 26.778,9 | 112.148,7 | 136.136,0 | 124.142,4 | 21,57% |
| CTG FY2023 | 19.903,6 | 107.576,9 | 125.010,6 | 116.293,7 | 17,11% |
| CTG FY2024 | 25.348,2 | 125.010,6 | 147.534,0 | 136.272,3 | 18,60% |
| CTG FY2025 | 34.604,5 | 147.534,0 | 178.448,6 | 162.991,3 | 21,23% |
Vốn mẹ = vốn hợp nhất − lợi ích không kiểm soát (NCI). Đã đối chiếu chín dòng lợi nhuận và mười một dòng vốn/bảng cân đối ở mỗi điểm nối 2023 → 2024 và 2024 → 2025: đều khớp. EPS 2023 của cả MBB và CTG thay đổi ở báo cáo 2024; không dùng EPS từ hai phiên bản để suy tăng trưởng lợi nhuận trong bảng này.
Nguồn: MBB FY2023, KQKD PDF 76 / vốn PDF 75 · MBB FY2024, KQKD PDF 132 / vốn PDF 131 · MBB FY2025, KQKD PDF 13 / vốn PDF 11 · CTG FY2023, KQKD PDF 10 / vốn PDF 8 · CTG FY2024, KQKD PDF 10 / vốn PDF 8 · CTG FY2025, KQKD PDF 11 / vốn PDF 9.
BCTC MBB 2024 trong báo cáo thường niên không hợp nhất MBV. Loại NCI không đồng nghĩa giữ cố định tỷ lệ sở hữu các công ty con; chưa có điều chỉnh giả định cùng danh mục sở hữu. Số gốc, hash và chênh đối chiếu được giữ trong hồ sơ nghiên cứu.
CTG dùng vốn đầu 2023 đã trình bày lại trong cùng báo cáo: tổng vốn và lợi nhuận giữ lại tăng 148,651 tỷ, tổng tài sản tăng 381,104 tỷ và nợ tăng 232,453 tỷ. Cầu nối số đầu năm, PDF 68. Đây là điều chỉnh số 2022; không cộng vào lợi nhuận 2023 hoặc coi là vốn góp mới. Chưa thêm ROE 2022 khi thiếu vốn mở 2021 và đối chiếu phiên bản.
| Cấu phần | MBB FY2024 / FY2023 | MBB FY2025 / FY2024 | CTG FY2024 / FY2023 | CTG FY2025 / FY2024 |
|---|---|---|---|---|
| Thu nhập hoạt động (ΔTOI) | 8.107,160 | 12.279,793 | 11.360,518 | 5.386,106 |
| Chi phí hoạt động (−ΔOPEX) | -2.094,309 | -2.673,903 | -2.102,430 | -4.006,995 |
| Chi phí dự phòng (−Δdự phòng) | -3.489,612 | -4.166,860 | -2.483,688 | 10.300,773 |
| Thay đổi LNTT | 2.523,239 | 5.439,030 | 6.774,400 | 11.679,884 |
| Thuế (−Δthuế) | -625,767 | -1.007,316 | -1.336,455 | -2.291,185 |
| Lợi nhuận NCI (−ΔNCI) | 59,497 | -286,532 | 6,720 | -132,433 |
| Thay đổi NPATMI | 1.956,969 | 4.145,182 | 5.444,665 | 9.256,266 |
MBB tăng thu nhập, chi phí hoạt động và dự phòng ở cả 2024 lẫn 2025. CTG năm 2024 tăng PPOP 9.258,088 tỷ nhưng dự phòng tăng 2.483,688 tỷ; năm 2025 PPOP tăng 1.379,111 tỷ, còn dự phòng giảm đóng góp 10.300,773 tỷ vào tăng LNTT 11.679,884 tỷ. ROE tăng qua hai năm không đồng nghĩa cùng một nguồn lợi nhuận có thể lặp lại.
Tách thay đổi ROE theo thứ tự lợi nhuận trước, vốn sau: MBB FY2024: 2,32 điểm phần trăm từ lợi nhuận và -4,74 điểm từ mẫu số vốn; MBB FY2025: 4,05 điểm phần trăm từ lợi nhuận và -4,57 điểm từ mẫu số vốn; CTG FY2024: 4,68 điểm phần trăm từ lợi nhuận và -3,20 điểm từ mẫu số vốn; CTG FY2025: 6,79 điểm phần trăm từ lợi nhuận và -4,16 điểm từ mẫu số vốn. Công thức (P₁ − P₀)/E₀ + P₁ × (1/E₁ − 1/E₀); E là vốn mẹ bình quân từng năm. Đổi thứ tự sẽ đổi phần đóng góp, tổng chênh ROE giữ nguyên; đây không phải ước lượng nhân quả.
Đối chiếu nhìn lại ngày 20/09/2026. FY2025 và TTM đến Q2/2026 trùng sáu tháng và khác cách xấp xỉ vốn; không gọi chênh lệch hai cửa sổ là YoY. Chuỗi dài hơn còn chờ đối chiếu năm. P/B tham chiếu được trình bày riêng tại phần vốn; chưa có ROE forward hoặc kết luận đạt điều kiện FY2026 của MBB.
Đối chiếu FY2025: cổ tức cổ phiếu chuyển 27.486,8 tỷ ở MBB và 23.969,5 tỷ ở CTG sang vốn điều lệ, không làm tăng vốn thuộc cổ đông mẹ từ chính khoản chuyển này. Lợi nhuận giữ lại, cổ tức tiền và biến động công ty con cần đọc riêng trước khi giải thích ROE hoặc P/B.
MBB báo cáo hoàn thành phát hành 1.208.249.986 cổ phiếu trả cổ tức ngày 12/08/2026; VSDC đăng ký cùng số lượng ngày 08/09. Đây là một đợt, không cộng hai lần. Quyền mua 805.499.990 cổ phiếu là số dự kiến trong thông báo chào bán; chưa có kết quả hoàn tất trong bộ nguồn này. CTG đăng ký tháng 1/2026 là đợt đã nằm trong số cuối FY2025.
| Cơ sở số lượng | MBB | CTG |
|---|---|---|
| BCTC 31/12/2025 · lưu hành | 8.054.999.909 | 7.766.944.637 |
| Đăng ký bổ sung 2026, ngoài số đã nằm trong BCTC FY2025 | 1.208.249.986 | 0 |
| Đăng ký 2026 đã nằm trong FY2025 · không cộng lần nữa | 0 | 2.396.952.889 |
| Tổng đăng ký trên nguồn đã kiểm tra ngày 20/09/2026 | 9.263.249.895Mốc đăng ký gần nhất: 08/09/2026Lịch sử VSDC MBB | 7.766.944.637Mốc đăng ký gần nhất: 09/01/2026Lịch sử VSDC CTG |
| Lưu hành sau cổ tức theo báo cáo kết quả MBB · 12/08/2026 | 9.263.249.895 | Giữ số BCTC/VSDC ở các dòng riêng; chưa có kết quả mới trong bộ nguồn này |
| Quyền mua dự kiến · tách khỏi tổng đăng ký | 805.499.990 | Không có trong bộ sự kiện này |
MBB xác nhận 9.263.249.895 cổ phiếu lưu hành sau cổ tức; chưa thu nhận báo cáo tổng kết quyền mua. Bảng tham chiếu dưới đây tách kịch bản chưa ghi nhận quyền mua và phát hành đủ. Không cộng lượng dự kiến vào số thực tế.
P/B = giá × số cổ phiếu / vốn thuộc cổ đông mẹ. Dùng BCTC H1 đã soát xét; không cần BCTC hoặc vốn bình quân đúng ngày giá. Đối chiếu hồi cứu ngày 20/09, chưa phải bộ dữ liệu biết tại 14/09 để backtest.
MBB: 1,29× pro formaKịch bản chưa ghi nhận cổ phiếu/tiền quyền mua.Giá 14/09: 19.700 đồng.1,33× nếu quyền mua phát hành đủ, thu đủ tiền gộp. Hai kịch bản, chưa phải P/B thực tế tại D. Vốn mẹ H1 149.337,0 tỷ; điều chỉnh cổ tức tiền −8.055,0 tỷ; vốn tham chiếu 141.282,0 tỷ. Mẫu số 9.263.249.895 cổ phiếu; BVPS tham chiếu 15.252 đồng. Giá MBB, dòng 14/09 · BCTC H1 MBB.
CTG: 1,19× pro formaGiá 14/09: 29.850 đồng.Đã trừ cổ tức tiền 450 đồng/cp theo thông báo. Vốn mẹ H1 198.956,5 tỷ; điều chỉnh cổ tức tiền −3.495,1 tỷ; vốn tham chiếu 195.461,4 tỷ. Mẫu số 7.766.944.637 cổ phiếu; BVPS tham chiếu 25.166 đồng. Giá CTG, dòng 14/09 · BCTC H1 CTG.
MBB/CTG điều chỉnh nghĩa vụ cổ tức tiền sau H1 theo thông báo; không sửa vốn H1 gốc hay xác nhận tiền thực chi. TCB đã ghi cổ tức trong H1 nên không trừ lại. Chưa cộng lợi nhuận Q3. Kịch bản MBB phát hành đủ cộng đồng thời 805.499.990 cổ phiếu và 8.054,9999 tỷ tiền gộp, chưa trừ phí; không thay báo cáo kết quả chào bán.
Số cổ phiếu dùng theo mốc công bố nêu trong phần vốn. Chưa chốt P/B thực tế tại D; không suy ra khoảng giá trị hợp lý hay xếp hạng rẻ/đắt. Lịch sử và ngưỡng đã duyệt giữ nguyên.
MBB: xem cổ tức, quyền mua và các mốc chưa xác minh trên hồ sơ mã →
| Sự kiện | Quyền / số lượng | Ngày chốt quyền | Đăng ký / lịch thanh toán | Trạng thái bằng chứng |
|---|---|---|---|---|
| MBB · Cổ tức tiền năm 2025 | 1.000 đồng/cổ phiếuNguồn 1 | 10/07/2026 | Lịch thanh toán: 17/07/2026 | Có lịch; chưa đối chiếu tổng tiền thực trả và ngày ghi nhận vốn |
| MBB · Cổ tức cổ phiếu năm 2025 | 100:15; 1.208.249.986 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 2 · Nguồn 3 | 12/08/2026 | Đăng ký: 08/09/2026 | Đã đăng ký do cổ tức cổ phiếu |
| MBB · Quyền mua cho cổ đông hiện hữu | 10:1; dự kiến 805.499.990 cổ phiếu; giá 10.000 đồngNguồn 1 | 12/08/2026 | Chuyển quyền: 18/08/2026–26/08/2026Đăng ký mua, nộp tiền: 18/08/2026–07/09/2026 | Có lịch; chưa xác minh kết quả phát hành / tiền nhận |
| CTG · Cổ tức cổ phiếu đã nằm trong BCTC FY2025 | 100:44,63658403; 2.396.952.889 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 2 | 18/12/2025 | Đăng ký: 09/01/2026 | Đã đăng ký; đã tính trong nền FY2025 |
| CTG · Cổ tức tiền năm 2025 | 450 đồng/cổ phiếuNguồn 1 | 24/07/2026 | Lịch thanh toán: 27/08/2026 | Có lịch; chưa đối chiếu tổng tiền thực trả và ngày ghi nhận vốn |
Đối chiếu kết quả MBB: 1.208.191.989 cổ phiếu phân bổ theo tỷ lệ cho 199.509 cổ đông + 57.997 cổ phiếu xử lý phần lẻ = 1.208.249.986 cổ phiếu thực phát hành. Phần lẻ được chuyển về Công đoàn MB để quản lý, phân bổ theo phương án; không coi là cổ phiếu đã hủy. Số phát hành và lưu hành sau đợt đều 9.263.249.895, cổ phiếu quỹ bằng 0.
MBB · kết quả phát hành, PDF 4–5 · Thông báo quyền biểu quyết, PDF 2–3. Hai tài liệu ký 17/08, trang bìa nêu công bố website 18/08; ngày hoàn thành 12/08 khác ngày báo cáo và công bố. Không dùng nguồn công bố sau 13/08 để sửa snapshot lịch sử ngày đó. Chưa có ngày giao dịch thực tế.
Mã quyền mua MBB có hiệu lực 18/08, hủy 10/09/2026. Việc hết thời hạn chuyển quyền hoặc nộp tiền không chứng minh số cổ phiếu thực phát hành hay tiền đã vào ngân hàng. Cần báo cáo kết quả chào bán và đăng ký bổ sung tương ứng.
Lịch thanh toán tiền của cả hai ngân hàng nằm sau 30/06/2026; không tự trừ khoản tiền dự kiến khỏi số vốn H1 đã đối chiếu. Ngày chốt quyền và ngày thanh toán cũng không thay ngày ghi nhận kế toán. Chưa xác minh ngày giao dịch không hưởng quyền, nhận lưu ký và giao dịch đầu tiên từ bộ nguồn này.
Lịch V16 giữ nguyên; kết quả tổ chức phát hành bổ sung trong hồ sơ V18, kiểm tra nguồn 20/09/2026. Mốc cập nhật trên website không được coi là thời điểm công bố lần đầu để dựng lại dữ liệu sẵn có tại ngày giá lịch sử.
| Chỉ tiêu | MBB | CTG |
|---|---|---|
| Vốn mẹ 31/12/2024 · tỷ đồng | 112.148,7 | 147.534,0 |
| NPATMI FY2025 · tỷ đồng | 26.778,9 | 34.604,5 |
| Cổ tức tiền: tác động vốn mẹ · tỷ đồng | -1.830,7 | -2.416,5 |
| Cổ tức cổ phiếu: tác động vốn mẹ · tỷ đồng | 0,0 | 0,0 |
| Các biến động ngoài lợi nhuận khác · tỷ đồng | -960,9 | -1.273,4 |
| Vốn mẹ 31/12/2025 · tỷ đồng | 136.136,0 | 178.448,6 |
| Cổ phiếu phổ thông lưu hành 31/12/2024 · cổ phiếu | 5.306.324.052 | 5.369.991.748 |
| Cổ phiếu phát hành trả cổ tức trong FY2025 · cổ phiếu | 2.748.675.857 | 2.396.952.889 |
| Cổ phiếu phổ thông lưu hành 31/12/2025 · cổ phiếu | 8.054.999.909 | 7.766.944.637 |
Số cổ phiếu trên là số cuối kỳ do BCTC báo cáo, khác cổ phiếu bình quân dùng tính EPS, free float hoặc số được phép giao dịch tại một ngày giá. Không suy ngược số cổ phiếu chính xác từ vốn điều lệ đã làm tròn triệu đồng.
| Ngân hàng / sự kiện | Quyền và số lượng | Ngày chốt quyền | Đăng ký / nhận lưu ký tại VSDC | Thanh toán tiền |
|---|---|---|---|---|
| MBB · Cổ tức cổ phiếu từ lợi nhuận 2023 | 100:15; phát hành 795.948.607 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 2 | 08/01/2025 | 24/01/2025Nhận lưu ký: 04/02/2025 | Không trả tiền |
| MBB · Cổ tức cổ phiếu từ lợi nhuận 2024 | 100:32; phát hành 1.952.727.250 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 2 | 14/08/2025 | 05/09/2025Nhận lưu ký: 05/09/2025 | Không trả tiền |
| MBB · Cổ tức tiền năm 2024 | 300 đồng/cổ phiếuNguồn 1 | 14/08/2025 | Không phát hành cổ phiếu | 21/08/2025 |
| CTG · Cổ tức tiền năm 2024 | 450 đồng/cổ phiếuNguồn 1 | 15/10/2025 | Không phát hành cổ phiếu | 17/11/2025 |
| CTG · Cổ tức cổ phiếu từ lợi nhuận 2021, 2022, 2009–2016 | 100:44,63658403; phát hành 2.396.952.889 cổ phiếuNguồn 1 · Nguồn 2 · Nguồn 3 | 18/12/2025 | 09/01/2026Nhận lưu ký: Chưa xác minh | Không trả tiền |
CTG báo cáo 7.766.944.637 cổ phiếu lưu hành tại 31/12/2025; lịch VSDC ghi đăng ký bổ sung 2.396.952.889 cổ phiếu ngày 09/01/2026. MBB đợt đầu đăng ký 24/01/2025, nhận lưu ký từ 04/02/2025. Giữ từng loại ngày; ngày chốt quyền, đăng ký hoặc nhận lưu ký chưa xác nhận ngày giao dịch không hưởng quyền, ngày giao dịch đầu tiên hay ngày ghi nhận giảm vốn.
Bảng FY2025 giữ các đợt cổ tức trong năm và đăng ký CTG nối sang tháng 1/2026. Bảng 2026 phía trên bổ sung các mốc đã có nguồn; chưa khóa số cổ phiếu và báo cáo sẵn có tại ngày định giá D.
| Khoản mục | Vốn mẹ | NCI | Tổng vốn hợp nhất |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trong năm | 26.778,9 | 604,0 | 27.383,0 |
| Trích các quỹ thuộc vốn | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi | -1.866,2 | -21,3 | -1.887,5 |
| Sử dụng các quỹ | -620,3 | 0,0 | -620,3 |
| Ngân hàng trả cổ tức bằng cổ phiếu | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Cổ tức bằng tiền | -1.830,7 | -241,9 | -2.072,6 |
| Thoái vốn tại công ty con | 1.367,4 | 408,9 | 1.776,3 |
| Công ty con phát hành cổ phiếu trả cổ tức | 114,7 | -114,7 | 0,0 |
| Công ty con tăng vốn bằng tiền | 0,0 | 322,8 | 322,8 |
| Điều chỉnh theo Kiểm toán Nhà nước | -4,3 | 0,0 | -4,3 |
| Biến động khác | -17,8 | 17,9 | 0,0 |
| Chênh lệch tỷ giá | 65,7 | 0,0 | 65,7 |
| Khoản mục | Vốn mẹ | NCI | Tổng vốn hợp nhất |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trong năm | 34.604,5 | 266,8 | 34.871,3 |
| Phát hành cổ phiếu trả cổ tức, gồm công ty con | 0,0 | -0,0 | -0,0 |
| Cổ tức bằng tiền | -2.416,5 | 0,0 | -2.416,5 |
| Chuyển đổi BCTC cho mục đích hợp nhất | 113,6 | 0,0 | 113,6 |
| Trích các quỹ thuộc vốn | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi | -1.404,3 | -31,1 | -1.435,4 |
| Các thay đổi khác | 17,3 | 0,0 | 17,3 |
MBB ghi phần công ty con tăng vốn bằng tiền 322,8 tỷ vào NCI. Cổ tức cổ phiếu tại công ty con chuyển 114,7 tỷ từ NCI sang vốn mẹ, tổng vốn hợp nhất không đổi. Dòng thoái vốn là tác động vốn được báo cáo, chưa phải số tiền thu hay lợi nhuận lặp lại.
CTG gộp phát hành cổ phiếu của ngân hàng và công ty con trong một dòng: vốn điều lệ +23.969,529 tỷ, thặng dư −0,011 tỷ, vốn khác +665,158 tỷ, lợi nhuận giữ lại −24.634,676 tỷ; tổng tác động vốn mẹ bằng 0. NCI và tổng vốn giảm 3 triệu đồng theo báo cáo; bảng làm tròn tỷ đồng hiển thị −0,0, dữ liệu gốc vẫn giữ −3 triệu. Trích các quỹ thuộc vốn là chuyển nội bộ; quỹ khen thưởng, phúc lợi làm giảm vốn.
Bảy cấu phần vốn, vốn mẹ, NCI và tổng vốn khớp đến triệu đồng; số cổ phiếu khớp đến từng cổ phiếu. Riêng đối chiếu mệnh giá với vốn điều lệ cho phép làm tròn 0,5 triệu mỗi đầu kỳ, 1 triệu ở chênh lệch. Giữ nguyên chuỗi ROE V11–V14, chưa tính lại vốn bình quân ngày.
Đối chiếu nguồn 20/09/2026. P/B tham chiếu 14/09 có nêu cơ sở tại phần vốn; chưa dùng để đặt giá mục tiêu hoặc kết luận cổ phiếu rẻ hơn.
Bằng chứng đối chiếu · chưa thay điều kiện tác giả
Trong Q2/2026, nợ xấu tuyệt đối tăng ở cả MBB và CTG. MBB tăng trích lập riêng cho vay so với Q1, còn CTG giảm trích lập trong khi LLR giảm. Các biến động này cần được đọc cùng nguồn tăng lợi nhuận ở trên; chưa đủ để kết luận chất lượng tài sản tốt lên hoặc cổ phiếu rẻ.
| Chỉ tiêu | MBB | CTG |
|---|---|---|
| Nợ nhóm 2 · tỷ đồng | 11.837,3 → 11.989,7 | 21.661,6 → 19.563,8 |
| Nợ xấu nhóm 3–5 · tỷ đồng | 15.947,5 → 17.797,2 | 20.597,7 → 25.079,2 |
| NPL / cho vay khách hàng gộp · % | 1,42% → 1,45% | 1,02% → 1,20% |
| LLR · dự phòng cho vay / nợ xấu | 92,24% → 93,63% | 167,19% → 133,95% |
| Trích lập riêng cho vay trong quý · tỷ đồng | 3.451,3 → 4.244,3 | 7.698,8 → 5.275,2 |
| Chi phí tín dụng proxy quý quy năm · % | 1,25% → 1,45% | 1,53% → 1,02% |
Nợ nhóm 2 MBB tăng 152,5 tỷ dù tỷ lệ giảm từ 1,06% xuống 0,98% vì mẫu số cho vay tăng nhanh hơn. CTG có nhóm 2 giảm 2.097,8 tỷ nhưng nợ xấu tăng 4.481,5 tỷ; chưa có cầu nối chuyển nhóm để gán toàn bộ biến động này cho một nguyên nhân.
Proxy chi phí tín dụng = trích lập thuần riêng cho vay trong quý × 4 / bình quân số dư cho vay gộp đầu–cuối quý. Đây là quy năm cơ học từ hai số dư, khác chỉ tiêu LTM/bình quân ngày do ngân hàng công bố. LLR dưới 100% không tự chứng minh thiếu dự phòng theo quy định; LLR cao cũng chưa xác nhận khả năng thu hồi.
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|
| Cho vay khách hàng gộp cuối quý | 931.498,6 | 1.084.019,4 | 1.120.562,5 | 1.227.554,5 |
| Nợ nhóm 2 cuối quý | 12.687,7 | 10.210,0 | 11.837,3 | 11.989,7 |
| Nợ xấu nhóm 3–5 cuối quý | 17.422,1 | 14.027,5 | 15.947,5 | 17.797,2 |
| Dự phòng cho vay cuối quý | 13.799,6 | 13.150,6 | 14.710,3 | 16.662,9 |
| LLR cuối quý · % | 79,21% | 93,75% | 92,24% | 93,63% |
| Trích lập thuần riêng cho vay trong quý | 3.773,5 | 2.204,3 | 3.451,3 | 4.244,3 |
| Dự phòng đã sử dụng trong quý | 2.555,5 | 2.853,2 | 1.892,6 | 2.292,2 |
| Chi phí tín dụng proxy quý quy năm · % | 1,67% | 0,87% | 1,25% | 1,45% |
MBB mở đầu 30/06/2025: cho vay 879.888,5 tỷ. Nguồn PDF 31–34; bản Q2 chưa soát xét. Các cột bốn quý giữ bản quý chưa soát xét/kiểm toán; không gọi toàn chuỗi là đã kiểm toán.
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|
| Cho vay khách hàng gộp cuối quý | 1.990.563,2 | 1.992.272,9 | 2.028.494,6 | 2.092.707,8 |
| Nợ nhóm 2 cuối quý | 21.400,8 | 17.345,9 | 21.661,6 | 19.563,8 |
| Nợ xấu nhóm 3–5 cuối quý | 21.722,4 | 21.916,2 | 20.597,7 | 25.079,2 |
| Dự phòng cho vay cuối quý | 38.336,3 | 34.810,4 | 34.436,4 | 33.594,5 |
| LLR cuối quý · % | 176,48% | 158,83% | 167,19% | 133,95% |
| Trích lập thuần riêng cho vay trong quý | 5.853,1 | 324,6 | 7.698,8 | 5.275,2 |
| Dự phòng đã sử dụng trong quý | 954,3 | 3.850,6 | 8.072,8 | 6.117,2 |
| Chi phí tín dụng proxy quý quy năm · % | 1,20% | 0,07% | 1,53% | 1,02% |
CTG mở đầu 30/06/2025: cho vay 1.899.351,5 tỷ. Nguồn PDF 43–44; bản H1 đã soát xét. Các cột bốn quý giữ bản quý chưa soát xét/kiểm toán; không gọi toàn chuỗi là đã kiểm toán.
| Cấu phần | MBB | CTG |
|---|---|---|
| Số dư cuối Q1 | 14.710,3 | 34.436,4 |
| Cộng trích lập thuần Q2 | 4.244,3 | 5.275,2 |
| Trừ dự phòng đã sử dụng Q2 | -2.292,2 | -6.117,2 |
| Cộng chênh lệch tỷ giá/điều chỉnh | 0,4 | 0,0 |
| Số dư cuối Q2 | 16.662,9 | 33.594,5 |
| Chênh dòng dự phòng tổng trên KQKD so với trích lập riêng cho vay Q2 | 2,8 | 25,1 |
CTG sử dụng 6.117,2 tỷ dự phòng trong Q2, lớn hơn số trích lập 5.275,2 tỷ nên quỹ giảm. “Sử dụng dự phòng” không đồng nghĩa đã thu tiền, xóa nghĩa vụ trả nợ hoặc đo được nợ xấu phát sinh mới. Chưa có chuỗi thu hồi nợ và giá trị tài sản bảo đảm có thể thu được để khép phép kiểm.
Dòng chênh cuối bảng chỉ đối chiếu phạm vi với tổng chi phí dự phòng trên KQKD V2; chưa phân bổ từng khoản, không phải khoản điều chỉnh tự thêm để ép cầu nối khớp. Thu hồi nợ đã ghi trong thu nhập không được cộng thêm hoặc trừ dự phòng lần nữa.
Nguồn từng quý: MBB: Q3/2025, nợ PDF 31 / dự phòng PDF 34 · Q4/2025, nợ PDF 31 / dự phòng PDF 34 · Q1/2026, nợ PDF 31 / dự phòng PDF 34 · Q2/2026, nợ PDF 31 / dự phòng PDF 34. CTG: Q3/2025, nợ PDF 39 / dự phòng PDF 40 · Q4/2025, nợ PDF 38 / dự phòng PDF 39 · Q1/2026, nợ PDF 39 / dự phòng PDF 39 · Q2/2026, nợ PDF 39 / dự phòng PDF 39.
Số gốc triệu đồng, kiểm tra nguồn 19/09/2026; phiên bản banking-credit-risk-2026-q2.v4. Nhóm 1–5 cộng khớp cho vay gộp; dự phòng chung + cụ thể khớp quỹ; mọi cầu nối quỹ khớp tuyệt đối. Q3/Q4/Q2 tính phần trong quý bằng hiệu hai bảng lũy kế cùng năm; Q1 lấy trực tiếp. Điều chỉnh Kiểm toán Nhà nước 32,498 tỷ của MBB trong Q3/2025 và tỷ giá giữ riêng, không tính vào credit cost.
Bản H1/2026 soát xét khớp số dư rủi ro cuối 2025, cuối H1 và chuyển động dự phòng H1: MBB, PDF 53/55 · CTG, PDF 35/36. MBB trình bày margin/ứng trước MBS riêng trong bản soát xét nhưng xếp nợ đủ tiêu chuẩn; cộng đúng một lần vào nhóm 1 để đối chiếu bản quý. Phạm vi hợp nhất không có MBV; không coi hai danh mục cho vay là đồng nhất.
Chưa dùng các tỷ lệ này để chấm ngưỡng MBB có hiệu lực từ Q3/2026 hoặc xác nhận FY2026. Chuỗi rủi ro TCB–MBB đã có đối chiếu riêng phần margin; LLR chưa hoàn toàn đồng nhất phạm vi. Chi phí vốn/NIM, nợ xấu phát sinh ròng, thu hồi nhiều kỳ và định giá cùng ngày vẫn chưa đủ. Các snapshot, CSV và quy tắc tác giả cũ được giữ nguyên.
Đối chiếu BCTC soát xét: MBB, PDF trang 13 · CTG, PDF trang 10. Kỳ H1/2026 và cùng kỳ H1/2025; phạm vi hợp nhất.
Phiên bản banking-valuation-h1-2026.v1; đối chiếu nguồn ngày 19/09/2026. Số gốc triệu đồng, bảng hiển thị tỷ đồng và làm tròn một chữ số. Sai số đối chiếu cho phép tối đa 1 triệu đồng; thực tế các cầu nối dưới đây khớp tuyệt đối.
Chi phí biểu diễn dương để trừ khỏi thu nhập. ΔLNTT = ΔTOI − ΔOPEX − Δdự phòng; sau đó trừ thay đổi thuế và lợi ích không kiểm soát để ra ΔNPATMI. Thu hồi nợ nằm trong dòng thu nhập của báo cáo, không cộng thêm lần nữa. Không tạo khoản điều chỉnh để ép cầu nối khớp.
ROE = NPATMI H1 × 2 / bình quân vốn thuộc cổ đông mẹ đầu và cuối H1. Đây là quy năm cơ học, không phải dự báo hay ROE bền vững. Các đầu vào TOI, NPATMI và vốn tái sử dụng gói đối chiếu hiện hữu.
Phần tiếp theo giữ nội dung đã duyệt và các giới hạn tại mốc xuất bản cũ. Các bảng bổ sung ở trên giữ riêng lịch sử và các điều kiện của tác giả.
Đọc tiếp các chỉ tiêu chuyên môn: số tài chính chốt 30/06/2026; giá, P/B, P/E và ROE snapshot bên dưới giữ mốc 30/08/2026.
Tăng trưởng bảng cân đối và hiệu quả vốn
Tăng trưởng lợi nhuận và bộ đệm hiện tại
Mỗi chỉ tiêu trả lời một câu hỏi riêng; mở phần này để đọc đúng định nghĩa.
Từ dữ liệu đến cách đọc
CASA, funding gap, NPL, LLR và ROE trả lời những câu hỏi khác nhau. Trang giữ riêng dữ kiện đã đồng nhất và các khoảng trống cần kiểm chứng.
Đối chiếu dữ kiện, điều kiện và phần còn cần kiểm chứng của từng ngân hàng.
Lớp gần quyết định
Snapshot P/B, P/E và ROE ngày 30/08/2026 gần nhau, trong khi quy mô vốn hóa, thu nhập và cấu trúc tăng trưởng khác nhau. Khung này chuyển khác biệt thành điều kiện kiểm chứng, không cộng các chỉ tiêu thành điểm mua–bán.
Giữ riêng bộ số lịch sử, phạm vi BCTC và các điều kiện kiểm chứng trước khi sử dụng.
Cùng kỳ BCTC · Cùng capture window định giá
Dữ liệu hoạt động dùng BCTC hợp nhất chốt 30/06/2026. Định giá dùng hai ảnh DStock trong cùng capture window 9 giây tối 30/08/2026.
| Mã | LNTT 6T | Tín dụng | Tiền gửi | Funding gap | LDR thô | LNTT YoY | ROE BCTC | CASA | NPL | LLR | P/B | P/E 4Q |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MBB | 20.188 tỷ | 13,24% | 4,61% | 8,63 điểm % | 127,36% | 27,06% | 22,06% | 33,62% | 1,45% | 93,63% | 1,31x | 6,48x |
| CTG | 25.868 tỷ | 5,04% | 5,41% | -0,37 điểm % | 110,68% | 36,72% | 21,89% | 22,71% | 1,20% | 133,90% | 1,27x | 6,18x |
Funding gap = tăng trưởng tín dụng trừ tăng trưởng tiền gửi khách hàng; không phải kết luận thanh khoản. LDR thô không phải LDR quy định. Snapshot định giá không phải dữ liệu thời gian thực hay giá mục tiêu.
Bốn kết luận độc lập về những lớp dữ liệu đã đồng nhất; không cộng thành điểm mua–bán.
Ai dẫn tiêu chí nào?
Các kết luận chỉ dùng những lớp dữ liệu đã đồng nhất và phải được làm mới khi có BCTC hoặc snapshot mới.
Vùng định giá
Gần tương đương
Trong capture window 9 giây ngày 30/08/2026, MBB ở P/B 1,31x và P/E 6,48x; CTG ở 1,27x và 6,18x. Hai mã gần nhau nhưng không bằng nhau tuyệt đối.
Tốc độ mở rộng bảng cân đối
MBB
Tín dụng MBB tăng 13,24% trong 6T/2026, cao hơn 5,04% của CTG; tiền gửi khách hàng MBB tăng 4,61% so với 5,41% của CTG.
Tăng trưởng lợi nhuận
CTG
LNTT CTG tăng 36,72%, cao hơn 27,06% của MBB dù tăng trưởng tín dụng thấp hơn. Đây là câu hỏi cần phân rã bằng NII, PPOP, CIR và dự phòng.
Bộ đệm cuối kỳ
CTG
CTG có NPL 1,20% và LLR 133,90%; MBB là 1,45% và 93,63%. Ảnh chụp này chưa thay thế nợ nhóm 2, hình thành NPL mới và credit cost.
NIM, chi phí vốn, credit cost, nợ nhóm 2 và CAR còn giới hạn về dữ liệu hoặc phạm vi.
Data gap công khai
MBB và CTG đã có dữ liệu H1/2025–H1/2026 cùng cơ sở để đối chiếu thu nhập lãi thuần, thu nhập ngoài lãi, lợi nhuận trước dự phòng và CIR. Cầu nối phía trên cho thấy nguồn đóng góp vào tăng lợi nhuận, nhưng chưa đủ để kết luận ngân hàng nào có chất lượng lợi nhuận bền vững hơn.
Các phép so sánh còn hạn chế là NIM, chi phí vốn, chi phí tín dụng, nợ nhóm 2 và CAR khi kỳ đo, phạm vi hoặc phương pháp chưa đồng nhất. CTG đã có NIM IR 2,86% và COF IR 3,71% riêng. CAR hợp nhất CTG 10,10% tại 30/06/2026 theo TT41; không xếp hạng với MBB khác phạm vi và là số xấp xỉ. Đối chiếu cầu nối lợi nhuận và CIR.
Đọc ba cấu trúc phản ứng để kiểm chứng luận điểm; đây không phải dự báo chắc chắn.
Phân tích kịch bản
Kịch bản là khung kiểm chứng, không phải dự báo chắc chắn về lợi nhuận hay giá cổ phiếu.
mbb · CASA cao là điểm tựa, nhưng khoảng cách tín dụng–tiền gửi lớn khiến lợi thế chỉ được xác nhận khi chi phí vốn và NIM không xấu đi.
ctg · Funding gap hiện cân bằng hơn, nhưng cần số chi phí vốn cùng phương pháp trước khi kết luận lợi thế NIM.
mbb · LLR dưới 100% làm nợ nhóm 2, hình thành NPL mới và khả năng bổ sung dự phòng trở thành biến số chính.
ctg · LLR trên 100% tạo bộ đệm hiện tại tốt hơn, nhưng xu hướng giảm từ cuối 2025 cần dừng lại để bảo vệ tăng trưởng lợi nhuận.
mbb · Luận điểm phải chuyển từ tốc độ mở rộng sang khả năng giữ ROE, NIM và chất lượng tài sản.
ctg · Lợi thế sẽ phụ thuộc việc NII, PPOP và CIR tiếp tục tạo lợi nhuận mà không cần sử dụng thêm bộ đệm dự phòng.
Các câu hỏi thường gặp về chỉ tiêu, cơ sở tính và giới hạn diễn giải.
Câu hỏi thường gặp
Không hoàn toàn. Trong hai ảnh DStock cùng phiên ngày 30/08/2026, MBB có P/B 1,31x và P/E 6,48x; CTG là 1,27x và 6,18x. Đây là các bội số lịch sử gần nhau, không phải vốn hóa tuyệt đối. Vốn hóa chốt phiên 11/09/2026 lần lượt khoảng 182,95 nghìn tỷ và 232,62 nghìn tỷ đồng theo cơ sở cổ phiếu ghi dưới bảng.
Cầu nối H1/2025–H1/2026 cùng cơ sở đã có NII, thu nhập ngoài lãi, PPOP và CIR cho cả MBB và CTG. CTG tăng cả thu nhập lãi thuần và thu nhập ngoài lãi; MBB tăng thu nhập lãi thuần trong khi thu nhập ngoài lãi giảm. Chênh lệch chi phí hoạt động và dự phòng cũng ảnh hưởng tốc độ tăng lợi nhuận. Một kỳ chưa đủ để kết luận chất lượng lợi nhuận bên nào bền vững hơn; cần theo dõi nhiều kỳ và giữ riêng các chỉ tiêu NIM/CoF chưa đồng nhất.
Không. Funding gap ở đây chỉ là tăng trưởng tín dụng trừ tăng trưởng tiền gửi khách hàng. Nó không bao quát vốn liên ngân hàng, giấy tờ có giá, nguồn vốn khác hay LDR theo quy định.
Không thể kết luận như vậy. LLR chỉ so tổng dự phòng với số dư nợ nhóm 3–5 tại thời điểm đo; cần đọc thêm nợ nhóm 2, tài sản bảo đảm, xóa nợ, thu hồi nợ và yêu cầu dự phòng cụ thể.
Trang public theo owner override ngày 30/08/2026 để bắt đầu tích lũy traffic. NIM, chi phí vốn, credit cost và nợ nhóm 2 chưa đồng nhất vẫn được giữ trống; checkpoint query–page ngày 17/09/2026 là giám sát sau phát hành.
Đi tới hồ sơ từng mã, so sánh ngân hàng, nguồn và phương pháp Q2/2026.
Dữ liệu tài chính: 2026-06-30, phạm vi hợp nhất. Nội dung phục vụ nghiên cứu và đối chiếu dữ liệu, không phải khuyến nghị mua hoặc bán chứng khoán.